Thép Hộp Chữ Nhật 30×60

Thông tin thép hộp chữ nhật 30×60

Tên sản phẩm: Thép hộp chữ nhật 30×60, sắt hộp 30×60
Kích thước: 30 × 60mm
Độ dày phổ biến: 0,8mm – 3,0mm
Chiều dài: 6m/cây
Quy cách bó: Khoảng 50 cây/bó, tùy nhà máy và độ dày
Phân loại: Thép hộp đen 30×60, thép hộp mạ kẽm 30×60
Hình dạng: Hộp rỗng, tiết diện hình chữ nhật
Tiêu chuẩn: Theo hồ sơ chất lượng của từng nhà máy
Đơn vị cung cấp: Kim Khí 8

Thép hộp chữ nhật 30×60, còn gọi là sắt hộp 30×60 hoặc thép hộp 3×6, là loại thép hộp rỗng có mặt cắt hình chữ nhật với hai cạnh 30mm và 60mm.

Quy cách này có kích thước lớn hơn thép hộp 20×40 và 25×50, phù hợp với những hạng mục cần độ ổn định cao hơn nhưng vẫn dễ cắt, hàn, khoan và lắp đặt.

Tại Kim Khí 8, thép hộp 30×60 được cung cấp theo từng loại bề mặt, độ dày và số lượng thực tế. Khách hàng có thể đặt hàng phục vụ xây dựng dân dụng, cơ khí, nội thất, nhà xưởng hoặc các hạng mục gia công riêng.

Bảng quy cách và trọng lượng thép hộp 30×60

Quy cách Độ dày Trọng lượng tham khảo
30 × 60 × 0,8 × 6.000mm 0,8mm 6,64kg/cây
30 × 60 × 0,9 × 6.000mm 0,9mm 7,45kg/cây
30 × 60 × 1,0 × 6.000mm 1,0mm 8,25kg/cây
30 × 60 × 1,1 × 6.000mm 1,1mm 9,05kg/cây
30 × 60 × 1,2 × 6.000mm 1,2mm 9,85kg/cây
30 × 60 × 1,4 × 6.000mm 1,4mm 11,43kg/cây
30 × 60 × 1,5 × 6.000mm 1,5mm 12,21kg/cây
30 × 60 × 1,8 × 6.000mm 1,8mm 14,53kg/cây
30 × 60 × 2,0 × 6.000mm 2,0mm 16,05kg/cây
30 × 60 × 2,3 × 6.000mm 2,3mm Khoảng 18,03–18,30kg/cây
30 × 60 × 2,5 × 6.000mm 2,5mm 19,78kg/cây
30 × 60 × 2,8 × 6.000mm 2,8mm 21,97kg/cây
30 × 60 × 3,0 × 6.000mm 3,0mm Khoảng 23,40kg/cây

Trọng lượng trên là barem tham khảo cho cây dài 6m. Khối lượng thực tế có thể chênh lệch theo dung sai độ dày, bán kính góc, đường hàn và quy trình sản xuất của từng nhà máy.

Bảng giá thép hộp chữ nhật 30×60

Độ dày Giá hộp đen tham khảo Giá hộp mạ kẽm tham khảo
0,8mm 103.000–126.000đ/cây 114.000–123.000đ/cây
0,9mm 116.000–142.000đ/cây 128.000–138.000đ/cây
1,0mm 128.000–157.000đ/cây 142.000–145.000đ/cây
1,1mm 140.000–172.000đ/cây 156.000–158.000đ/cây
1,2mm 153.000–187.000đ/cây 169.000–172.000đ/cây
1,4mm 177.000–217.000đ/cây 197.000–200.000đ/cây
1,5mm Khoảng 232.000đ/cây Khoảng 214.000đ/cây
1,8mm 225.000–276.000đ/cây 250.000–254.000đ/cây
2,0mm 249.000–305.000đ/cây 276.000–281.000đ/cây
2,3mm 271.000–348.000đ/cây 348.000–433.000đ/cây
2,5mm 297.000–376.000đ/cây 376.000–475.000đ/cây
2,8mm 330.000–417.000đ/cây 417.000–527.000đ/cây
3,0mm 351.000–445.000đ/cây 445.000–562.000đ/cây

Bảng giá được tổng hợp thành khoảng tham khảo từ các bảng giá công khai năm 2026. Sự chênh lệch có thể đến từ thương hiệu, trọng lượng thực tế, loại lớp mạ, số lượng đặt hàng và chính sách của từng nhà cung cấp.

Lưu ý: Giá trên chưa phải báo giá chính thức của Kim Khí 8 và có thể chưa bao gồm VAT, vận chuyển hoặc chi phí gia công. Quý khách vui lòng liên hệ để nhận giá đúng theo ngày và số lượng thực tế.

Mẫu gửi yêu cầu báo giá:

Thép hộp 30×60 – dày 1,4mm – loại đen hoặc mạ kẽm – số lượng 100 cây – giao tại TPHCM.

Các loại thép hộp 30×60

Thép hộp đen 30×60

Thép hộp đen 30×60 có bề mặt đen hoặc xanh đen, thuận tiện cho việc hàn, khoan, cắt và sơn hoàn thiện.

Sản phẩm phù hợp với:

  • Khung cửa, cổng và hàng rào.
  • Bàn ghế, tủ và giá kệ.
  • Khung máy và thiết bị.
  • Kết cấu phụ trong nhà.
  • Khung mái có xử lý sơn bảo vệ.
  • Các sản phẩm cơ khí cần sơn theo màu thiết kế.

Khi sử dụng ngoài trời, bề mặt thép hộp đen nên được xử lý chống gỉ và phủ sơn hoàn thiện để hạn chế oxy hóa.

Thép hộp mạ kẽm 30×60

Thép hộp mạ kẽm 30×60 có lớp kẽm bảo vệ bên ngoài, phù hợp hơn với khu vực thường xuyên tiếp xúc với không khí, độ ẩm hoặc môi trường ngoài trời.

Loại này thường được dùng cho:

  • Mái hiên và mái che.
  • Hàng rào, lan can ngoài trời.
  • Khung bảng hiệu.
  • Kệ tại khu vực có độ ẩm.
  • Khung nhà tiền chế nhỏ.
  • Các vị trí khó bảo trì thường xuyên.

Thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm là hai phân loại phổ biến của quy cách 30×60; loại mạ kẽm thường có chi phí cao hơn do có thêm lớp bảo vệ bề mặt.

Ứng dụng của thép hộp chữ nhật 30×60

Nhờ tiết diện vừa phải và có nhiều lựa chọn độ dày, thép hộp 30×60 được sử dụng trong nhiều hạng mục:

  • Làm cửa, cổng và khung cửa.
  • Thi công lan can, cầu thang và hàng rào.
  • Làm mái che, mái hiên và khung mái tôn.
  • Gia công bàn, ghế, tủ và giá kệ.
  • Làm khung bảng hiệu và hộp đèn.
  • Sản xuất giá kệ kho hàng.
  • Làm khung máy và khung bảo vệ thiết bị.
  • Thi công vách ngăn, lam trang trí.
  • Làm thanh giằng và kết cấu phụ nhà xưởng.

Với các vị trí như dầm, cột hoặc kết cấu chịu tải chính, độ dày và phương án liên kết cần được lựa chọn theo bản vẽ kỹ thuật.

Nên chọn thép hộp 30×60 dày bao nhiêu?

Độ dày 0,8–1,0mm

Phù hợp với các hạng mục nhẹ như:

  • Khung trang trí.
  • Bảng hiệu.
  • Vách ngăn.
  • Kệ trưng bày.
  • Các sản phẩm nội thất nhẹ.

Nhóm này có trọng lượng thấp, dễ gia công và tiết kiệm chi phí nhưng không phù hợp với tải trọng lớn.

Độ dày 1,1–1,5mm

Đây là nhóm được sử dụng phổ biến cho:

  • Cửa và hàng rào.
  • Lan can.
  • Khung bàn ghế.
  • Giá kệ.
  • Mái che nhỏ.
  • Khung bảo vệ thiết bị.

Độ dày 1,8–2,0mm

Phù hợp với các hạng mục cần độ ổn định cao hơn như:

  • Cổng lớn.
  • Khung mái.
  • Giá kệ chứa hàng.
  • Khung máy.
  • Kết cấu phụ nhà xưởng.

Độ dày từ 2,3mm trở lên

Thường được lựa chọn theo yêu cầu công trình, bản vẽ gia công hoặc tải trọng cụ thể. Không nên chỉ dựa vào kích thước 30×60 để xác định khả năng chịu lực.

Cách kiểm tra thép hộp khi nhận hàng

Khi nhận thép hộp 30×60, khách hàng nên kiểm tra:

  • Hai cạnh có đúng kích thước 30 × 60mm.
  • Độ dày thành thép có đúng đơn đặt hàng.
  • Chiều dài cây có đủ 6m.
  • Bề mặt có bị cong, móp hoặc rỉ sét bất thường.
  • Lớp mạ có đều và không bong tróc nhiều.
  • Đường hàn có kín, không xuất hiện vết nứt rõ ràng.
  • Số lượng cây, số bó và trọng lượng thực nhận.
  • Nhãn bó, thương hiệu và chứng từ nếu công trình yêu cầu.

Khi so sánh giá, khách hàng cần đối chiếu cùng độ dày, trọng lượng, loại bề mặt, VAT và phí vận chuyển.

Vì sao nên mua thép hộp 30×60 tại Kim Khí 8?

Kim Khí 8 cung cấp thép hộp phục vụ xây dựng, cơ khí, nội thất, nhà xưởng và các đơn hàng công trình.

Khách hàng được hỗ trợ:

  • Thép hộp đen và mạ kẽm nhiều độ dày.
  • Kiểm tra hàng và quy cách nhanh.
  • Báo giá theo số lượng thực tế.
  • Mức giá ưu đãi cho đơn hàng lớn.
  • Hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu.
  • Giao hàng tại TPHCM và khu vực lân cận.
  • Xuất hóa đơn và cung cấp chứng từ theo đơn hàng.
  • Kiểm tra sản phẩm trước khi giao.

Zalo tư vấn trực tiếp: 0949 357 888 – Mr. Trung
Email: thepkimkhi8@gmail.com
Website: https://thepongducnhapkhau.vn/
Fanpage: https://www.facebook.com/thepongducnhapkhaukimkhi8?locale=vi_VN
Kho hàng: C3/26 Quốc Lộ 1A, xã Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh

Liên hệ Kim Khí 8 để được kiểm tra tồn kho và báo giá theo ngày.

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Thép Hộp Chữ Nhật 30×60”