Ống thép mạ kẽm SeAH

Tiêu chuẩn: ASTM, BS

Đường kính danh nghĩa: 15,9mm – 219,1mm.

Độ dày: 0,9mm – 11,0mm.

Chiều dài: 6m, 12m.

Mác thép: ASTM 1387-1985, ASTM A53.

Giới thiệu ống thép mạ kẽm SeAH

SEAH là thương hiệu ống thép lâu đời với hơn 50 năm hình thành và phát triển, hiện chiếm trên 50% thị phần tại Việt Nam. Nhờ chất lượng ổn định và uy tín đã được khẳng định, ống thép SeAH không chỉ được người tiêu dùng trong nước tin tưởng mà còn được nhiều nhà thầu quốc tế lựa chọn cho các hạng mục quan trọng của công trình lớn.

Trong suốt quá trình phát triển, ống thép hàn mạ kẽm SEAH đã góp mặt trong hàng loạt công trình từ quy mô nhỏ đến quy mô lớn trên toàn thế giới, tạo dựng vị thế vững chắc cho thương hiệu. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ASTM do Bộ Khoa học Kỹ thuật Hoa Kỳ chứng nhận – một trong những tiêu chuẩn thép được công nhận rộng rãi toàn cầu, khẳng định chất lượng vượt trội của dòng ống thép mạ kẽm SEAH.

Ứng dụng: Ống thép SEAH được sử dụng để thiết kế hệ thống PCCC, làm giàn giáo công trình, chế tạo cơ khí, hoặc làm trụ điện, cột viễn thông, xây dựng dân dụng và công nghiệp…

ong thep han ma kem seah

Bảng quy chuẩn ống thép mạ kẽm SEAH: ASTM A53

Kích Thước Danh Nghĩa Đường kính ngoài Độ dày Trọng lượng danh nghĩa Phân loại theo trọng lượng Tiêu chuẩn SCH Áp lực thử(psi)
Vát phẳng Ren răng có đầu nối Vát phẳng Ren răng có đầu nối
in. in. mm in. mm lb/ft kg/ft kg/m lb/ft kg/ft kg/m Grade A Grade B Grade A Grade B
1/2″ 0,840 21,3 0,109 2,77 0,86 0,39 1,27 0,86 0,39 1,27 STD 40 700 700 700 700
0,147 3,73 1,08 0,49 1,62 1,09 0,49 1,62 XS 80 850 850 850 850
3/4″ 1,050 26,7 0,113 2,87 1,14 0,52 1,69 1,14 0,52 1,69 STD 40 700 700 700 700
0,154 3,91 1,47 0,67 2,20 1,48 0,67 2,21 XS 80 850 850 850 850
1″ 1,315 33,4 0,133 3,38 1,67 0,76 2,50 1,69 0,77 2,50 STD 40 700 700 700 700
0,179 4,55 2,18 0,99 3,24 2,19 0,99 3,25 XS 80 850 850 850 850
1¼” 1,660 42,2 0,140 3,56 2,27 1,03 3,39 2,28 1,03 3,40 STD 40 1.200 1.300 1.000 1.100
0,191 4,85 2,99 1,36 4,47 3,02 1,37 4,49 XS 80 1.800 1.900 1.500 1.600
1½” 1,900 48,3 0,145 3,68 2,71 1,23 4,05 2,74 1,24 4,04 STD 40 1.200 1.300 1.000 1.100
0,200 5,08 3,63 1,65 5,41 3,65 1,66 5,39 XS 80 1.800 1.900 1.500 1.600
2″ 2,375 60,3 0,154 3,91 3,65 1,66 5,44 3,68 1,67 5,46 STD 40 2.300 2.500 2.300 2.500
0,218 5,54 5,02 2,28 7,48 5,08 2,30 7,55 XS 80 2.500 2.500 2.500 2.500
2½” 2,875 73,0 0,203 5,16 5,79 2,63 8,63 5,85 2,65 8,67 STD 40 2.500 2.500 2.500 2.500
0,276 7,01 7,66 3,48 11,41 7,75 3,52 11,52 XS 80 2.500 2.500 2.500 2.500
3″ 3,500 88,9 0,125 3,18 4,51 2,05 6,72 1.290 1.500
0,156 3,96 5,57 2,53 8,29 1.600 1.870
0,188 4,78 6,64 3,02 9,92 1.930 2.260
0,216 5,49 7,57 3,44 11,29 7,68 3,48 11,35 STD 40 2.220 2.500 2.200 2.500
0,250 6,35 8,67 3,94 12,93 2.500 2.500
0,281 7,14 9,66 4,39 14,40 2.500 2.500
0,300 7,62 10,26 4,65 15,27 10,35 4,69 15,39 XS 80 2.500 2.500 2.200 2.500
4″ 4,500 114,3 0,125 3,18 5,81 2,65 8,71 1.000 1.170
0,156 3,96 7,17 3,29 10,78 1.250 1.460
0,188 4,78 8,65 3,93 12,91 1.500 1.750
0,219 5,56 9,99 4,54 14,91 1.750 2.040
0,237 6,02 10,78 4,90 16,07 40 1.900 2.210
0,337 8,56 15,00 6,80 22,32 15,20 6,89 22,60 XS 80 2.700 2.800 2.700 2.800
5″ 5,563 141,3 0,156 3,96 9,00 4,09 13,41 1.010 1.180
0,188 4,78 10,78 4,90 16,09 1.220 1.420
0,203 5,16 11,62 5,28 17,32 1.220 1.420
0,258 6,55 14,61 6,64 21,77 14,90 6,76 22,07 STD 40 1.670 1.950 1.700 1.900
0,281 7,14 15,84 7,20 23,62 1.820 2.120
0,312 7,92 17,47 7,94 26,05 2.020 2.360
0,344 8,74 19,16 8,71 28,57 2.230 2.600
0,375 9,52 20,75 9,43 30,94 21,04 9,54 31,42 XS 80 2.430 2.800 2.400 2.800
6″ 6,625 168,3 0,156 3,96 10,76 4,89 16,05 1.020 1.190
0,188 4,78 12,94 5,87 19,27 1.020 1.190
0,203 5,16 13,93 6,33 20,76 1.020 1.190
0,219 5,56 14,96 6,80 22,31 1.190 1.390
0,250 6,35 17,01 7,73 25,36 1.360 1.580
0,280 7,11 18,94 8,61 28,26 19,34 8,77 28,58 STD 40 1.520 1.780 1.500 1.800
0,312 7,92 21,01 9,55 31,32 1.700 1.980
0,344 8,74 23,06 10,48 34,39 1.870 2.180
0,375 9,52 24,99 11,36 37,28 2.040 2.380
0,432 10,97 28,53 12,97 42,56 2.350 2.740 2.300 2.700
8″ 8,625 219,1 0,156 3,96 14,08 6,40 21,01 780 920
0,188 4,78 16,94 7,70 25,26 780 920
0,203 5,16 18,26 8,30 27,22 850 1.000
0,219 5,56 19,62 8,92 29,28 910 1.070
0,250 6,35 22,33 10,15 33,31 20 1.040 1.220
0,277 7,04 24,68 36,81 36,31 25,53 11,58 38,07 30 1.160 1.350 1.200 1.300
0,312 7,92 27,65 12,57 41,24 1.300 1.520
0,322 8,18 28,53 12,97 42,55 29,35 13,31 43,73 STD 40 1.340 1.570 1.300 1.600
0,344 8,74 30,40 13,82 45,34 1.440 1.680
0,375 9,52 33,00 15,00 49,20 1.570 1.830
0,406 10,31 35,60 16,18 53,08 60 1.700 2.000
  • Dung dai độ dày : + không qui định, – 12,5%
  • Dung sai đường kính : ĐK đến 11/2″ ± 1/64″; ĐK từ 2″ trở lên ± 1%

Liên hệ ngay Công ty TNHH XNK Kim Khí 8 để được hỗ trợ tư vấn chi tiết cũng như nhận được báo giá thép ống hàn mạ kẽm SeAH với chiết khấu và ưu đãi hấp dẫn nhất:

thep ong han ma kem seah

  • Hotline: 0946 980 555
  • Zalo tư vấn trực tiếp: 0949 357 888 (Mr. Trung)
  • Email: thepkimkhi8@gmail.com
  • Website: thepongducnhapkhau.vn
  • Nhà kho: Số 26 Quốc Lộ 1A, xã Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Ống thép mạ kẽm SeAH”