Bảng quy cách tiêu chuẩn ống thép đúc cập nhật 2026

tieu chuan ong thep duc

Thép ống đúc là sản phẩm được sử dụng nhiều trong các hệ thống dẫn dầu, dẫn gas, khí nén, hơi nước nóng, lò hơi, ống cấp thoát nước… Trên thị trường hiện đang có rất nhiều loại ống thép đúc với các kích cỡ và độ dày khác nhau. Ở bài viết này, hãy cùng Kim Khí 8 tìm hiểu chi tiết bảng tiêu chuẩn ống thép đúc mới nhất, bao gồm đường kính, độ dày và trọng lượng của từng loại.

1. Ống thép đúc là gì?

Thép ống đúc là một trong những nhóm sản phẩm của thép ống. Đây là một trong những nguyên vật liệu phổ biến sử dụng để làm đường ống thoát nước, sử dụng trong ngành thiết kế xe hơi, xe đạp, xe máy, hay sử dụng trong xây dựng và thiết kế nội thất. Với nhiều những ưu điểm nổi bật, thép ống đúc cũng được sản xuất ra với nhiều loại khác nhau để phù hợp với nhu cầu sử dụng của từng công trình và lĩnh vực yêu cầu.

Tham khảo: Bảng giá thép ống đúc mới nhất năm 2026

tieu chuan ong thep duc
Thép ống tiêu chuẩn cần tuân theo các chỉ số sản xuất xác định

2. Bảng quy cách tiêu chuẩn ống thép đúc phổ biến nhất

Hiện tại trên thị trường có nhiều loại thép ống đúc với kích thước và độ dài khác nhau, dưới đây là một số những loại thép ống đúc đang được sử dụng nhiều ở trên thị trường hiện nay.

Tiêu chuẩn thép ống đúc DN6 Φ10.3

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN6 10.3 1.24 SCH10 0.28
DN6 10.3 2.77 SCH30 0.32
DN6 10.3 3.18 SCH40 0.37
DN6 10.3 3.91 SCH.STD 0.37
DN6 10.3 5.54 SCH80 0.47
DN6 10.3 6.35 SCH.XS 0.47

Tiêu chuẩn ống đúc DN8 Φ13.7

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN8 13.7 1.65 SCH10 0.49
DN8 13.7 1.85 SCH30 0.54
DN8 13.7 2.24 SCH40 0.63
DN8 13.7 2.24 SCH.STD 0.63
DN8 13.7 3.02 SCH80 0.80
DN8 13.7 3.02 SCH.XS 0.80

Tiêu chuẩn thép ống DN10 Φ17.1

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN10 17.1 1.65 SCH10 0.63
DN10 17.1 1.85 SCH30 0.70
DN10 17.1 2.31 SCH40 0.84
DN10 17.1 2.31 SCH.STD 0.84
DN10 17.1 3.20 SCH80 1.00
DN10 17.1 3.20 SCH.XS 1.00

Quy cách thép ống DN15 Φ21.3

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN15 21.3 2.11 SCH10 1.00
DN15 21.3 2.41 SCH30 1.12
DN15 21.3 2.77 SCH40 1.27
DN15 21.3 2.77 SCH.STD 1.27
DN15 21.3 3.73 SCH80 1.62
DN15 21.3 3.73 SCH.XS 1.62
DN15 21.3 4.78 160 1.95
DN15 21.3 7.47 SCH.XXS 2.55

Quy cách tiêu chuẩn ống thép đúc DN20 Φ26.7

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN20 26.7 1.65 SCH5 1.02
DN20 26.7 2.1 SCH10 1.27
DN20 26.7 2.87 SCH40 1.69
DN20 26.7 3,91 SCH80 2.2
DN20 26.7 7.8 SCH.XXS 3.63

Tiêu chuẩn thép ống đúc DN25 Φ33.4

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN25 33.4 1.65 SCH5 1.29
DN25 33.4 2.77 SCH10 2.09
DN25 33.4 3.34 SCH40 2.47
DN25 33.4 4.55 SCH80 3.24
DN25 33.4 9.1 SCH.XXS 5.45

Tiêu chuẩn ống đúc DN32 Φ42.2

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN32 42.2 1.65 SCH5 1.65
DN32 42.2 2.77 SCH10 2.69
DN32 42.2 2.97 SCH30 2.87
DN32 42.2 3.56 SCH40 3.39
DN32 42.2 4.8 SCH80 4.42
DN32 42.2 9.7 SCH.XXS 7.77

Tiêu chuẩn thép ống DN40 Φ48.3

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN40 48.3 1.65 SCH5 1.9
DN40 48.3 2.77 SCH10 3.11
DN40 48.3 3.2 SCH30 3.56
DN40 48.3 3.68 SCH40 4.05
DN40 48.3 5.08 SCH80 5.41
DN40 48.3 10.1 SCH.XXS 9.51

Quy cách thép ống đúc DN50 Φ60.3

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN50 60.3 1.65 SCH5 2.39
DN50 60.3 2.77 SCH10 3.93
DN50 60.3 3.18 SCH30 4.48
DN50 60.3 3.91 SCH40 5.43
DN50 60.3 5.54 SCH80 7.48
DN50 60.3 6.35 SCH120 8.44
DN50 60.3 11.07 XXS 13.43

Quy cách ống thép DN65 Φ73

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN65 73 2.1 SCH5 3.67
DN65 73 3.05 SCH10 5.26
DN65 73 4.78 SCH30 8.04
DN65 73 5.16 SCH40 8.63
DN65 73 7.01 SCH80 11.4
DN65 73 7.6 SCH120 12.25
DN65 73 14.02 XXS 20.38

Quy cách ống đúc DN65 Φ76

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN65 76 2.1 SCH5 3.83
DN65 76 3.05 SCH10 5.48
DN65 76 4.78 SCH30 8.39
DN65 76 5.16 SCH40 9.01
DN65 76 7.01 SCH80 11.92
DN65 76 7.6 SCH120 12.81
DN65 76 14.02 XXS 21.42

Tiêu chuẩn ống thép đúc DN80 Φ88.9

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN80 88.9 2.11 SCH5 4.51
DN80 88.9 3.05 SCH10 6.45
DN80 88.9 4.78 SCH30 9.91
DN80 88.9 5.5 SCH40 11.31
DN80 88.9 7.6 SCH80 15.23
DN80 88.9 8.9 SCH120 17.55
DN80 88.9 15.2 XXS 27.61

Tiêu chuẩn thép ống DN90 Φ101.6

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN90 101.6 2.11 SCH5 5.17
DN90 101.6 3.05 SCH10 7.41
DN90 101.6 4.78 SCH30 11.41
DN90 101.6 5.74 SCH40 13.56
DN90 101.6 8.1 SCH80 18.67
DN90 101.6 16.2 XXS 34.1
tieu chuan ong thep
Các tiêu chuẩn ống thép đúc phổ biến trên thị trường

Tiêu chuẩn ống đúc DN100 Φ114.3

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN100 114.3 2.11 SCH5 5.83
DN100 114.3 3.05 SCH10 8.36
DN100 114.3 4.78 SCH30 12.9
DN100 114.3 6.02 SCH40 16.07
DN100 114.3 7.14 SCH60 18.86
DN100 114.3 8.56 SCH80 22.31
DN100 114.3 11.1 SCH120 28.24
DN100 114.3 13.5 SCH160 33.54

Quy cách tiêu chuẩn ống thép đúc DN120 Φ127

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN120 127 6.3 SCH40 18.74
DN120 127 9 SCH80 26.18

Quy cách thép ống DN125 Φ141.3

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN125 141.3 2.77 SCH5 9.46
DN125 141.3 3.4 SCH10 11.56
DN125 141.3 6.55 SCH40 21.76
DN125 141.3 9.53 SCH80 30.95
DN125 141.3 14.3 SCH120 44.77
DN125 141.3 18.3 SCH160 55.48

Quy cách ống thép tiêu chuẩn DN150 Φ168.3

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN150 168.3 2.78 SCH5 11.34
DN150 168.3 3.4 SCH10 13.82
DN150 168.3 4.78 19.27
DN150 168.3 5.16 20.75
DN150 168.3 6.35 25.35
DN150 168.3 7.11 SCH40 28.25
DN150 168.3 11 SCH80 42.65
DN150 168.3 14.3 SCH120 54.28
DN150 168.3 18.3 SCH160 67.66

Tiêu chuẩn ống thép đúc DN200 Φ219.1

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN200 219.1 2.769 SCH5 14.77
DN200 219.1 3.76 SCH10 19.96
DN200 219.1 6.35 SCH20 33.3
DN200 219.1 7.04 SCH30 36.8
DN200 219.1 8.18 SCH40 42.53
DN200 219.1 10.31 SCH60 53.06
DN200 219.1 12.7 SCH80 64.61
DN200 219.1 15.1 SCH100 75.93
DN200 219.1 18.2 SCH120 90.13
DN200 219.1 20.6 SCH140 100.79
DN200 219.1 23 SCH160 111.17

Quy cách thép ống tiêu chuẩn DN250 Φ273.1

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN250 273.1 3.4 SCH5 22.6
DN250 273.1 4.2 SCH10 27.84
DN250 273.1 6.35 SCH20 41.75
DN250 273.1 7.8 SCH30 51.01
DN250 273.1 9.27 SCH40 60.28
DN250 273.1 12.7 SCH60 81.52
DN250 273.1 15.1 SCH80 96.03
DN250 273.1 18.3 SCH100 114.93
DN250 273.1 21.4 SCH120 132.77
DN250 273.1 25.4 SCH140 155.08
DN250 273.1 28.6 SCH160 172.36

Lưu ý: Trên đây chỉ là bảng giá tham khảo, giá có thể thay đổi theo thị trường. Quý khách vui lòng liên hệ với nhân viên kinh doanh để có báo giá chính xác nhất.

Xem thêm: Tiêu chuẩn SCH là gì? Chi tiết về tiêu chuẩn độ dày ống thép SCH

3. Địa điểm mua ống thép tiêu chuẩn uy tín

Kim Khí 8 tự hào là nhà phân phối thép ống đúc nhập khẩu lâu năm trong ngành. Với đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm trong lĩnh vực thương mại sắt thép, chúng tôi luôn đảm bảo cung cấp đến quý khách hàng sản phẩm chất lượng và chính sach hỗ trợ tối ưu.

tieu chuan ong duc
Nhà cung cấp thép ống đúc uy tín Kim Khí 8

Nếu quý khách đang có nhu cầu nhập sản phẩm thép ống đúc, hãy liên hệ với Kim Khí 8 qua các kênh liên hệ dưới đây để nhận được báo giá tốt nhất:

  • Hotline: 0946 980 555
  • Zalo tư vấn trực tiếp: 0949 357 888 (Mr. Trung) – 0934 086 695 (Ms. Đào) – 0398 137 138 (Ms. Thoa)
  • Email: thepkimkhi8@gmail.com
  • Website: thepongducnhapkhau.vn
  • Nhà kho: Số 26 Quốc Lộ 1A, xã Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh

Trên đây là toàn bộ thông tin về bảng quy cách tiêu chuẩn ống thép đúc cập nhật nhất. Hy vọng quý khách hàng đã nắm được các thông số và đặc điểm quan trọng để đưa ra lựa chọn phù hợp cho công trình của mình.

Bài viết tham khảo: Chi tiết cách phân biệt thép ống đúc và thép ống hàn

5 những suy nghĩ trên “Bảng quy cách tiêu chuẩn ống thép đúc cập nhật 2026

  1. Pingback: ĐƠN VỊ NHẬP KHẨU Nhà Phân Phối Thép Ống Đúc tại Gia Lai .

  2. Pingback: Nhà Cung Cấp Thép Ống Đúc Nhập Khẩu tại Bình Phước

  3. Pingback: NHÀ NHẬP KHẨU|CUNG CẤP THÉP ỐNG ĐÚC TẠI VĨNH LONG.

  4. Pingback: NHÀ NHẬP KHẨU và Cung Cấp Thép Ống Đúc tại Đồng Tháp

  5. Pingback: Tiêu chuẩn ống thép đúc SCH40: Thông số kỹ thuật và ứng dụng

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *