Thép Hộp Chữ Nhật 40×60

Thông tin thép hộp chữ nhật 40×60

Tên sản phẩm: Thép hộp chữ nhật 40×60, sắt hộp 40×60
Kích thước: 40 × 60mm
Độ dày phổ biến: 1,0mm – 3,0mm
Chiều dài: 6m/cây
Quy cách bó: Tùy độ dày và nhà máy sản xuất
Phân loại: Thép hộp đen 40×60, thép hộp mạ kẽm 40×60
Hình dạng: Hộp rỗng, tiết diện hình chữ nhật
Tiêu chuẩn: Theo tiêu chuẩn và hồ sơ chất lượng của từng nhà máy
Đơn vị cung cấp: Kim Khí 8

Thép hộp chữ nhật 40×60, còn được gọi là sắt hộp 40×60, là loại thép hộp rỗng có tiết diện hình chữ nhật, kích thước hai cạnh lần lượt là 40mm và 60mm.

Với tiết diện tương đối lớn và hình dáng cân đối, thép hộp 40×60 được sử dụng phổ biến trong xây dựng dân dụng, cơ khí, nhà xưởng, sản xuất nội thất và gia công kết cấu phụ. Sản phẩm có thể dùng làm thanh đứng, thanh ngang, khung mái, cửa, cổng, giá kệ hoặc khung bảo vệ máy móc.

Kim Khí 8 cung cấp thép hộp 40×60 đen và mạ kẽm theo nhiều độ dày, đáp ứng đơn hàng mua lẻ, gia công và số lượng lớn cho công trình. Khách hàng chỉ cần cung cấp độ dày, số lượng và địa điểm giao để được kiểm tra hàng và báo giá theo ngày.

Bảng quy cách và trọng lượng thép hộp 40×60

Quy cách Độ dày Trọng lượng tham khảo
40 × 60 × 1,0 × 6.000mm 1,0mm 9,19kg/cây
40 × 60 × 1,1 × 6.000mm 1,1mm 10,09kg/cây
40 × 60 × 1,2 × 6.000mm 1,2mm 10,98kg/cây
40 × 60 × 1,4 × 6.000mm 1,4mm 12,74kg/cây
40 × 60 × 1,5 × 6.000mm 1,5mm 13,62kg/cây
40 × 60 × 1,8 × 6.000mm 1,8mm 16,22kg/cây
40 × 60 × 2,0 × 6.000mm 2,0mm 17,94kg/cây
40 × 60 × 2,3 × 6.000mm 2,3mm 20,47kg/cây
40 × 60 × 2,5 × 6.000mm 2,5mm 22,14kg/cây
40 × 60 × 2,8 × 6.000mm 2,8mm 24,60kg/cây
40 × 60 × 3,0 × 6.000mm 3,0mm 26,23kg/cây

Bảng trên là trọng lượng tham khảo cho cây dài 6m. Trọng lượng thực nhận có thể chênh lệch do dung sai độ dày, bán kính bo góc, đường hàn và công nghệ sản xuất của từng nhà máy.

Bảng giá thép hộp chữ nhật 40×60

Độ dày Giá hộp đen tham khảo Giá hộp mạ kẽm tham khảo
1,0mm 133.000–156.000đ/cây 152.000–184.000đ/cây
1,1mm 146.000–172.000đ/cây 166.000–202.000đ/cây
1,2mm 159.000–187.000đ/cây 181.000–220.000đ/cây
1,4mm 185.000–217.000đ/cây 210.000–255.000đ/cây
1,5mm 197.000–232.000đ/cây 225.000–272.000đ/cây
1,8mm 235.000–276.000đ/cây 268.000–324.000đ/cây
2,0mm 260.000–305.000đ/cây 296.000–359.000đ/cây
2,3mm 297.000–348.000đ/cây 338.000–409.000đ/cây
2,5mm 321.000–376.000đ/cây 365.000–443.000đ/cây
2,8mm 357.000–418.000đ/cây 406.000–492.000đ/cây
3,0mm 380.000–446.000đ/cây 433.000–525.000đ/cây

Bảng giá được ước tính theo trọng lượng cây 6m và khoảng đơn giá thép hộp công khai trên thị trường. Giá thực tế có thể thay đổi theo thương hiệu, độ dày thực nhận, số lượng, loại bề mặt và thời điểm mua hàng.

Lưu ý: Bảng giá trên mang tính tham khảo, chưa phải báo giá chính thức của Kim Khí 8 và có thể chưa bao gồm VAT, vận chuyển hoặc gia công. Quý khách vui lòng liên hệ để nhận giá theo ngày.

Để được báo giá nhanh, khách hàng có thể gửi theo mẫu:

Thép hộp 40×60 – dày 1,8mm – loại đen hoặc mạ kẽm – số lượng 100 cây – giao tại TPHCM.

Giá thép hộp 40×60 phụ thuộc vào yếu tố nào?

Giá một cây thép hộp 40×60 có thể thay đổi do:

  • Độ dày thành thép.
  • Trọng lượng thực tế mỗi cây.
  • Loại thép hộp đen hoặc mạ kẽm.
  • Thương hiệu và nhà máy sản xuất.
  • Số lượng đặt mua.
  • Thuế VAT.
  • Yêu cầu cắt hoặc gia công.
  • Khoảng cách và phương tiện vận chuyển.
  • Biến động giá nguyên liệu theo từng thời điểm.

Khi so sánh báo giá, khách hàng nên đối chiếu cùng độ dày, trọng lượng, thương hiệu và điều kiện giao hàng. Hai cây cùng kích thước 40×60 nhưng khác độ dày hoặc trọng lượng sẽ có giá và khả năng sử dụng khác nhau.

Phân loại thép hộp chữ nhật 40×60

Thép hộp đen 40×60

Thép hộp đen 40×60 có bề mặt màu đen hoặc xanh đen đặc trưng, phù hợp với các hạng mục trong nhà hoặc sản phẩm sẽ được sơn hoàn thiện.

Ưu điểm:

  • Giá thành hợp lý.
  • Dễ cắt, hàn và khoan.
  • Dễ sơn theo màu thiết kế.
  • Có nhiều độ dày để lựa chọn.
  • Phù hợp với xây dựng và cơ khí.

Thép hộp đen thường được sử dụng làm:

  • Khung cửa và cổng.
  • Bàn, ghế và giá kệ.
  • Khung máy.
  • Kết cấu phụ trong nhà.
  • Khung mái đã được sơn bảo vệ.
  • Khung bảo vệ thiết bị.

Nếu sử dụng ngoài trời, bề mặt nên được xử lý sạch, sơn chống gỉ và phủ sơn hoàn thiện.

Thép hộp mạ kẽm 40×60

Thép hộp mạ kẽm 40×60 có lớp kẽm bảo vệ bề mặt, phù hợp hơn với môi trường có độ ẩm hoặc các vị trí thường xuyên tiếp xúc với không khí bên ngoài.

Loại này thường được lựa chọn cho:

  • Mái hiên và mái che.
  • Lan can và hàng rào.
  • Khung bảng hiệu.
  • Giá kệ tại khu vực ẩm.
  • Khung cửa ngoài trời.
  • Nhà tiền chế và công trình phụ.
  • Các vị trí khó sơn bảo trì thường xuyên.

Thép hộp mạ kẽm thường có giá cao hơn thép hộp đen cùng độ dày do có thêm lớp bảo vệ bề mặt.

Ứng dụng của thép hộp chữ nhật 40×60

Trong xây dựng dân dụng

Thép hộp 40×60 có thể được sử dụng làm:

  • Khung mái tôn.
  • Mái hiên và mái che.
  • Cổng và cửa sắt.
  • Lan can cầu thang.
  • Hàng rào.
  • Vách ngăn.
  • Khung nhà tiền chế nhỏ.
  • Thanh giằng và cấu kiện phụ.

Trong cơ khí và nhà xưởng

Sản phẩm thường được dùng làm:

  • Khung máy.
  • Khung bảo vệ thiết bị.
  • Giá kệ kho.
  • Khung băng tải.
  • Bàn thao tác.
  • Thanh đỡ và thanh liên kết.
  • Kết cấu phụ nhà xưởng.

Trong sản xuất nội thất

Thép hộp 40×60 phù hợp làm:

  • Khung bàn lớn.
  • Khung ghế dài.
  • Giá kệ trưng bày.
  • Khung giường.
  • Kệ kho hàng.
  • Khung tủ và vách trang trí.

Khả năng chịu tải thực tế không chỉ phụ thuộc vào kích thước 40×60 mà còn liên quan đến độ dày, chiều dài nhịp, hướng đặt tiết diện, khoảng cách liên kết và phương án hàn hoặc bắt bulông.

Nên chọn thép hộp 40×60 dày bao nhiêu?

Độ dày 1,0–1,2mm

Phù hợp với các hạng mục nhẹ như:

  • Khung trang trí.
  • Bảng hiệu.
  • Nội thất.
  • Vách ngăn.
  • Kệ trưng bày.
  • Khung bảo vệ nhẹ.

Nhóm này có trọng lượng thấp, dễ gia công và giúp tiết kiệm chi phí.

Độ dày 1,4–1,5mm

Đây là nhóm được sử dụng phổ biến cho:

  • Cửa và cổng nhỏ.
  • Hàng rào.
  • Lan can.
  • Khung mái che.
  • Giá kệ.
  • Khung bàn ghế.
  • Khung thiết bị.

Độ dày 1,8–2,0mm

Phù hợp với các hạng mục cần độ ổn định cao hơn:

  • Cổng kích thước lớn.
  • Khung mái.
  • Giá kệ chứa hàng.
  • Khung máy.
  • Thanh giằng.
  • Kết cấu phụ nhà xưởng.

Độ dày từ 2,3–3,0mm

Thường được lựa chọn cho hạng mục cơ khí hoặc công trình có yêu cầu riêng về độ cứng và tải trọng.

Đối với dầm, cột hoặc kết cấu chịu lực chính, khách hàng nên căn cứ vào bản vẽ và tính toán của kỹ sư thay vì chỉ lựa chọn theo kinh nghiệm.

Thép hộp 40×60 đặt cạnh nào để chịu lực tốt hơn?

Thép hộp chữ nhật có độ cứng khác nhau theo từng phương. Trong nhiều trường hợp, việc đặt cạnh 60mm theo phương chịu uốn chính có thể giúp cấu kiện ổn định hơn so với đặt cạnh 40mm.

Tuy nhiên, hướng đặt thép còn phụ thuộc vào loại tải trọng, khoảng cách giữa các điểm đỡ, mối liên kết và cấu tạo tổng thể. Các hạng mục quan trọng cần được triển khai theo bản vẽ kỹ thuật.

Cách kiểm tra thép hộp 40×60 khi nhận hàng

Khi nhận sản phẩm, khách hàng nên kiểm tra:

  • Hai cạnh có đúng kích thước 40 × 60mm.
  • Độ dày thành thép có đúng đơn đặt hàng.
  • Chiều dài cây có đủ 6m hoặc đúng kích thước đã cắt.
  • Bề mặt có bị cong, móp hoặc rỉ sét bất thường.
  • Lớp mạ có đều và không bong tróc nhiều.
  • Đường hàn có kín và tương đối đồng đều.
  • Số lượng cây, số bó và trọng lượng thực nhận.
  • Nhãn bó, thương hiệu và chứng từ nếu công trình yêu cầu.

Không nên chỉ chọn sản phẩm dựa trên mức giá thấp nhất. Thép mỏng hơn hoặc nhẹ cân hơn có thể làm giảm độ ổn định của khung và ảnh hưởng đến dự toán vật tư.

Vì sao nên mua thép hộp 40×60 tại Kim Khí 8?

Kim Khí 8 cung cấp thép hộp phục vụ xây dựng, cơ khí, nội thất, nhà xưởng và các đơn hàng công trình.

Khách hàng được hỗ trợ:

  • Thép hộp đen và mạ kẽm nhiều độ dày.
  • Kiểm tra quy cách và tồn kho nhanh.
  • Báo giá theo số lượng thực tế.
  • Giá kho cạnh tranh cho đơn hàng lớn.
  • Hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu.
  • Kiểm tra sản phẩm trước khi giao.
  • Giao hàng tại TPHCM và khu vực lân cận.
  • Xuất hóa đơn và cung cấp chứng từ theo đơn hàng.

Kim Khí 8 tập trung cung cấp đúng quy cách khách đặt, tư vấn độ dày phù hợp và sắp xếp giao hàng theo tiến độ công trình.

Zalo tư vấn trực tiếp: 0949 357 888 – Mr. Trung
Email: thepkimkhi8@gmail.com
Website: https://thepongducnhapkhau.vn/
Fanpage: https://www.facebook.com/thepongducnhapkhaukimkhi8?locale=vi_VN
Kho hàng: C3/26 Quốc Lộ 1A, xã Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh

Liên hệ Kim Khí 8 để được kiểm tra tồn kho và báo giá theo ngày.

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Thép Hộp Chữ Nhật 40×60”