Thép hộp chữ nhật 60×120, còn gọi là sắt hộp 60×120 hoặc thép hộp 6×12, là loại thép hộp rỗng có tiết diện hình chữ nhật với hai cạnh 60mm và 120mm.
Sản phẩm có chiều dài thương mại phổ biến 6m/cây. Những độ dày thường được quan tâm gồm 1,8mm, 2,0mm, 2,3mm, 2,5mm, 2,8mm, 3,0mm, 3,2mm, 3,5mm, 3,8mm và 4,0mm. Trọng lượng cây 6m dao động khoảng 29,79–64,21kg tùy độ dày.
Kim Khí 8 cung cấp thép hộp 60×120 đen và mạ kẽm phục vụ công trình dân dụng, gia công cơ khí, nhà xưởng, giá kệ và các hạng mục cần tiết diện lớn.
Bảng quy cách và trọng lượng thép hộp 60×120
| Quy cách đầy đủ | Độ dày | Trọng lượng tham khảo |
|---|---|---|
| 60 × 120 × 1,8 × 6.000mm | 1,8mm | 29,79kg/cây |
| 60 × 120 × 2,0 × 6.000mm | 2,0mm | 33,01kg/cây |
| 60 × 120 × 2,3 × 6.000mm | 2,3mm | 37,80kg/cây |
| 60 × 120 × 2,5 × 6.000mm | 2,5mm | 40,98kg/cây |
| 60 × 120 × 2,8 × 6.000mm | 2,8mm | 45,70kg/cây |
| 60 × 120 × 3,0 × 6.000mm | 3,0mm | 48,83kg/cây |
| 60 × 120 × 3,2 × 6.000mm | 3,2mm | 51,94kg/cây |
| 60 × 120 × 3,5 × 6.000mm | 3,5mm | 56,58kg/cây |
| 60 × 120 × 3,8 × 6.000mm | 3,8mm | 61,17kg/cây |
| 60 × 120 × 4,0 × 6.000mm | 4,0mm | 64,21kg/cây |
Bảng trọng lượng trên áp dụng cho cây dài 6m. Khối lượng thực nhận có thể chênh lệch do dung sai độ dày, bán kính bo góc, đường hàn và quy trình sản xuất của từng nhà máy.
Khi đặt số lượng lớn, khách hàng nên đối chiếu cả độ dày thực tế và trọng lượng cây, không nên chỉ so sánh giá theo tên quy cách 60×120.
Bảng giá thép hộp chữ nhật 60×120 tại Kim Khí 8
Giá tham khảo đề xuất năm 2026
| Độ dày | Trọng lượng | Thép hộp đen | Thép hộp mạ kẽm |
|---|---|---|---|
| 1,8mm | 29,79kg | Khoảng 431.000đ/cây | Khoảng 483.000đ/cây |
| 2,0mm | 33,01kg | Khoảng 462.000đ/cây | Khoảng 535.000đ/cây |
| 2,3mm | 37,80kg | Khoảng 529.000đ/cây | Khoảng 613.000đ/cây |
| 2,5mm | 40,98kg | Khoảng 573.000đ/cây | Khoảng 664.000đ/cây |
| 2,8mm | 45,70kg | Khoảng 639.000đ/cây | Khoảng 741.000đ/cây |
| 3,0mm | 48,83kg | Khoảng 683.000đ/cây | Khoảng 792.000đ/cây |
| 3,2mm | 51,94kg | Khoảng 727.000đ/cây | Khoảng 842.000đ/cây |
| 3,5mm | 56,58kg | Khoảng 792.000đ/cây | Khoảng 917.000đ/cây |
| 3,8mm | 61,17kg | Khoảng 856.000đ/cây | Khoảng 992.000đ/cây |
| 4,0mm | 64,21kg | Khoảng 898.000đ/cây | Khoảng 1.041.000đ/cây |
Mức giá trên được tính theo hướng thấp hơn khoảng 3,5% so với đơn giá tham khảo công khai của thép hộp đen và mạ kẽm cùng quy cách. Đây là bảng giá đề xuất để Kim Khí 8 tạo lợi thế cạnh tranh, chưa phải giá bán cố định.
Lưu ý: Giá thép có thể thay đổi theo thương hiệu, độ dày thực nhận, số lượng, VAT, phí cắt và địa điểm giao hàng. Kim Khí 8 sẽ xác nhận lại giá trước khi khách đặt cọc hoặc chốt đơn.
Mẫu gửi yêu cầu báo giá:
Thép hộp 60×120 – dày 2,5mm – loại đen – số lượng 80 cây – giao tại TPHCM.
Giá thép hộp 60×120 phụ thuộc vào yếu tố nào?
Giá mỗi cây thép hộp 60×120 được xác định dựa trên:
- Độ dày thành thép.
- Trọng lượng thực tế mỗi cây.
- Loại hộp đen hoặc mạ kẽm.
- Thương hiệu và nhà máy sản xuất.
- Số lượng đặt mua.
- Giá nguyên liệu tại thời điểm đặt hàng.
- Yêu cầu cắt theo kích thước.
- Thuế VAT.
- Chi phí vận chuyển và bốc dỡ.
Khách hàng không nên chỉ so sánh giá mỗi cây. Hai báo giá cùng ghi thép hộp 60×120 nhưng khác độ dày thực, trọng lượng hoặc điều kiện vận chuyển sẽ có tổng chi phí và khả năng sử dụng khác nhau.
Các loại thép hộp chữ nhật 60×120
Thép hộp đen 60×120
Thép hộp đen 60×120 có bề mặt màu đen hoặc xanh đen, thường được lựa chọn cho hạng mục trong nhà hoặc sản phẩm sẽ được sơn hoàn thiện sau khi gia công.
Ưu điểm:
- Chi phí thấp hơn hộp mạ kẽm.
- Dễ cắt, hàn và khoan.
- Thuận tiện sơn theo màu thiết kế.
- Phù hợp với xây dựng và gia công cơ khí.
- Có nhiều độ dày để lựa chọn.
Sản phẩm thường được sử dụng làm khung máy, giá kệ, bàn thao tác, cửa cổng, khung mái và kết cấu phụ nhà xưởng.
Đối với vị trí ngoài trời, bề mặt cần được xử lý sạch, sơn chống gỉ và phủ sơn bảo vệ.
Thép hộp mạ kẽm 60×120
Thép hộp mạ kẽm 60×120 được phủ một lớp kẽm trên bề mặt, giúp hạn chế quá trình oxy hóa tốt hơn so với thép hộp đen chưa xử lý.
Loại này phù hợp với:
- Khung mái ngoài trời.
- Mái hiên và mái che.
- Cửa, cổng và hàng rào.
- Khung bảng hiệu.
- Giá đỡ tại khu vực có độ ẩm.
- Kết cấu phụ nhà tiền chế.
- Vị trí khó sơn bảo trì thường xuyên.
Giá hộp mạ kẽm thường cao hơn hộp đen cùng quy cách vì có thêm lớp bảo vệ bề mặt. Bảng hàng tham khảo năm 2026 ghi nhận thép hộp mạ kẽm 60×120 từ khoảng 1,8–4,0mm, cây dài 6m.
Ứng dụng của thép hộp chữ nhật 60×120
Làm khung mái và mái che
Với kích thước cạnh lớn 120mm, thép hộp 60×120 có thể được sử dụng làm thanh khung, dầm phụ, thanh giằng hoặc khung đỡ mái.
Khi lựa chọn độ dày cần xem xét:
- Chiều dài nhịp.
- Khoảng cách giữa các thanh.
- Trọng lượng vật liệu mái.
- Tải trọng gió.
- Vị trí liên kết.
- Hướng đặt tiết diện.
- Phương án hàn hoặc bắt bulông.
Không nên sử dụng chung một độ dày cho mọi loại mái.
Làm cửa, cổng và hàng rào
Tiết diện 60×120 tạo cảm giác chắc chắn, phù hợp làm khung chính cho cửa hoặc cổng kích thước lớn.
Với hạng mục ngoài trời, khách hàng nên lựa chọn hộp mạ kẽm hoặc xử lý đầy đủ lớp sơn chống gỉ cho thép hộp đen.
Gia công giá kệ công nghiệp
Thép hộp 60×120 có thể dùng làm khung chính hoặc thanh chịu tải cho:
- Giá kệ kho hàng.
- Kệ chứa vật tư.
- Bàn thao tác.
- Giá đỡ thiết bị.
- Khung băng tải.
- Khung bảo vệ máy móc.
Khả năng chịu tải thực tế phải được xác định theo độ dày, chiều dài thanh, khoảng cách liên kết và cấu tạo của toàn bộ hệ kệ.
Gia công khung máy
Quy cách 60×120 có bề mặt rộng, thuận tiện khi liên kết với bản mã, bulông hoặc các cấu kiện thép khác.
Sản phẩm có thể được sử dụng cho:
- Khung máy sản xuất.
- Khung thiết bị.
- Chân đỡ máy.
- Bàn cơ khí.
- Khung băng chuyền.
- Cụm kết cấu phụ.
Thi công nhà xưởng và nhà tiền chế
Thép hộp 60×120 được sử dụng trong hệ khung phụ, thanh giằng, khung vách và một số cấu kiện cơ khí của nhà xưởng.
Đối với cột, dầm hoặc bộ phận chịu lực chính, quy cách và độ dày phải được lựa chọn theo bản vẽ kết cấu.
Nên chọn thép hộp 60×120 dày bao nhiêu?
Độ dày 1,8–2,0mm
Phù hợp với:
- Cửa và cổng.
- Khung mái nhỏ.
- Khung bảng hiệu.
- Khung nội thất kích thước lớn.
- Giá kệ có tải trọng vừa.
- Cấu kiện có nhịp ngắn.
Nhóm này giúp giảm trọng lượng và chi phí nhưng không phù hợp với mọi hạng mục chịu tải.
Độ dày 2,3–2,8mm
Thường được lựa chọn cho:
- Khung mái.
- Cổng kích thước lớn.
- Khung máy.
- Bàn thao tác.
- Giá kệ kho hàng.
- Thanh giằng nhà xưởng.
- Khung thiết bị cơ khí.
Đây là nhóm độ dày cân bằng giữa trọng lượng, độ cứng và chi phí.
Độ dày 3,0–4,0mm
Phù hợp với:
- Khung máy công nghiệp.
- Giá kệ có tải trọng cao hơn.
- Kết cấu phụ nhà xưởng.
- Khung đỡ thiết bị.
- Hạng mục có nhịp hoặc tải trọng lớn hơn.
Độ dày chính xác cần dựa trên bản vẽ, tải trọng và khoảng cách giữa các điểm liên kết.
So sánh thép hộp 60×120 với 50×100
| Tiêu chí | Thép hộp 50×100 | Thép hộp 60×120 |
|---|---|---|
| Kích thước tiết diện | Nhỏ hơn | Lớn hơn |
| Trọng lượng cùng độ dày | Nhẹ hơn | Nặng hơn |
| Chi phí vật tư | Thấp hơn | Cao hơn |
| Bề mặt liên kết | 50 × 100mm | 60 × 120mm |
| Ứng dụng | Cửa, mái, khung máy vừa | Khung lớn, giá kệ, nhà xưởng |
| Khả năng tạo khung ổn định | Phù hợp hạng mục vừa | Phù hợp hạng mục lớn hơn |
Thép hộp 50×100 thích hợp khi cần giảm trọng lượng và chi phí. Thép hộp 60×120 phù hợp hơn khi bản vẽ yêu cầu tiết diện lớn hoặc bề mặt liên kết rộng hơn.
Đặt cạnh 60mm hay 120mm theo chiều chịu lực?
Trong cấu kiện chịu uốn, đặt cạnh 120mm theo phương chịu lực chính thường giúp tăng độ cứng hơn so với đặt cạnh 60mm.
Tuy nhiên, hướng đặt chính xác còn phụ thuộc vào:
- Loại tải trọng.
- Chiều dài nhịp.
- Khoảng cách liên kết.
- Vị trí bản mã.
- Cấu tạo của hệ khung.
- Bản vẽ kỹ thuật.
Không nên tự thay đổi hướng đặt đối với những kết cấu quan trọng đã có thiết kế.
Cách kiểm tra thép hộp 60×120 khi nhận hàng
Khi nhận sản phẩm, khách hàng nên kiểm tra:
- Kích thước hai cạnh đúng 60 × 120mm.
- Độ dày đúng đơn đặt hàng.
- Chiều dài đủ 6m hoặc đúng kích thước đã cắt.
- Bề mặt không bị cong, móp bất thường.
- Đường hàn kín, không có vết nứt rõ ràng.
- Lớp mạ tương đối đều đối với thép mạ kẽm.
- Số lượng cây và số bó thực nhận.
- Trọng lượng đối chứng nếu đặt số lượng lớn.
- Nhãn bó, hóa đơn và chứng từ khi công trình yêu cầu.
Không nên chỉ lựa chọn sản phẩm có giá thấp nhất. Thép nhẹ cân hoặc mỏng hơn độ dày đã báo có thể ảnh hưởng đến dự toán và độ ổn định của hạng mục.
Vì sao nên mua thép hộp 60×120 tại Kim Khí 8?
Kim Khí 8 cung cấp thép hộp phục vụ xây dựng, cơ khí, nhà xưởng và sản xuất.
Khách hàng được hỗ trợ:
- Thép hộp đen và mạ kẽm nhiều độ dày.
- Kiểm tra nguồn hàng và tồn kho nhanh.
- Báo giá rõ theo độ dày và trọng lượng.
- Giá cạnh tranh cho đơn hàng công trình.
- Hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu.
- Kiểm tra quy cách trước khi giao.
- Giao hàng tại TPHCM và khu vực lân cận.
- Xuất hóa đơn và cung cấp chứng từ theo đơn hàng.
Zalo tư vấn trực tiếp: 0949 357 888 – Mr. Trung
Email: thepkimkhi8@gmail.com
Website: https://thepongducnhapkhau.vn/
Fanpage: https://www.facebook.com/thepongducnhapkhaukimkhi8?locale=vi_VN
Kho hàng: C3/26 Quốc Lộ 1A, xã Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh
Kim Khí 8 ưu tiên giao đúng quy cách, đúng độ dày đã thống nhất và sắp xếp phương tiện theo tiến độ nhận hàng của khách.












Reviews
There are no reviews yet.