Quy Cách Thép Hộp Vuông Và Bảng Trọng Lượng 2026

quy-cach-thep-hop

Thép hộp vuông được sử dụng phổ biến trong xây dựng, cơ khí, nhà xưởng, nội thất, mái che, cửa cổng và hàng rào. Việc tra cứu đúng quy cách thép hộp vuông giúp người mua lựa chọn kích thước, độ dày và trọng lượng phù hợp, đồng thời dự toán chính xác số lượng vật tư cần sử dụng.

Quy cách thường được thể hiện theo dạng:

Kích thước cạnh × kích thước cạnh × độ dày × chiều dài

Ví dụ: thép hộp vuông 40×40×1,2mm × 6m, trong đó 40×40mm là kích thước hai cạnh, 1,2mm là độ dày thành thép và 6m là chiều dài cây.

Kích thước thép hộp vuông phổ biến

Thép hộp vuông trên thị trường có nhiều kích thước, từ loại nhỏ dùng làm khung trang trí đến loại lớn sử dụng trong kết cấu công trình.

Kích thước Độ dày phổ biến Chiều dài
10×10 – 20×20mm 0,6 – 1,4mm 6m
25×25 – 30×30mm 0,7 – 2,0mm 6m
40×40 – 50×50mm 0,8 – 3,0mm 6m
60×60 – 80×80mm 1,0 – 4,0mm 6m
90×90 – 100×100mm 1,2 – 5,0mm 6m
Từ 120×120mm trở lên Theo yêu cầu 6m hoặc 12m

Dải kích thước và độ dày thực tế có thể khác nhau tùy thương hiệu, tiêu chuẩn sản xuất và lượng hàng có sẵn tại kho. Nhiều bảng quy cách trên thị trường ghi nhận thép hộp vuông phổ biến từ 12×12mm đến 90×90mm, độ dày khoảng 0,7–4mm.

Bảng trọng lượng thép hộp vuông cây 6m

Bảng dưới đây là trọng lượng tham khảo của một số quy cách thông dụng:

Quy cách Trọng lượng kg/cây 6m
20×20×0,8mm 2,87
20×20×1,0mm 3,54
20×20×1,2mm 4,20
20×20×1,4mm 4,83
25×25×1,0mm 4,48
25×25×1,2mm 5,33
25×25×1,4mm 6,15
30×30×1,0mm 5,43
30×30×1,2mm 6,46
30×30×1,4mm 7,47
40×40×1,0mm 7,31
40×40×1,2mm 8,72
40×40×1,4mm 10,11
40×40×1,8mm 12,83
50×50×1,2mm 10,98
50×50×1,4mm 12,74
50×50×1,8mm 16,22

Các mức trọng lượng này phù hợp với bảng tra thép hộp Hòa Phát được nhiều đơn vị phân phối công bố. Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch do dung sai độ dày, góc bo, lớp mạ và tiêu chuẩn của từng nhà sản xuất.

Công thức tính trọng lượng thép hộp vuông

Khi chưa có bảng tra đúng quy cách, có thể ước tính trọng lượng lý thuyết bằng công thức:

Trọng lượng kg/m = [a² − (a − 2t)²] × 0,00785

Trong đó:

  • a: kích thước cạnh ngoài, đơn vị mm.
  • t: độ dày thành thép, đơn vị mm.
  • 0,00785: hệ số tính theo khối lượng riêng của thép.

Trọng lượng một cây dài 6m:

Trọng lượng cây = Trọng lượng kg/m × 6

Ví dụ với thép hộp vuông 40×40×1,2mm, trọng lượng lý thuyết khoảng 8,77kg/cây 6m. Bảng nhà sản xuất thường ghi khoảng 8,72kg/cây do có dung sai và góc bo thực tế. Công thức này chỉ nên dùng để dự toán; khi đặt hàng cần đối chiếu bảng của đúng nhà sản xuất.

Các loại thép hộp vuông hiện nay

Thép hộp vuông đen

Thép hộp đen có giá thành hợp lý, dễ cắt, hàn và gia công. Sản phẩm thường được dùng làm khung cửa, bàn ghế, kệ, hàng rào, mái che và kết cấu trong nhà.

Khi sử dụng ngoài trời hoặc tại nơi ẩm ướt, nên sơn chống gỉ để bảo vệ bề mặt.

thép hộp đen tại _ Khim Khí 8
thép hộp đen tại _ Khim Khí 8

Thép hộp vuông mạ kẽm

Thép hộp mạ kẽm có lớp kẽm bảo vệ bề mặt, giúp hạn chế oxy hóa tốt hơn thép hộp đen. Loại này phù hợp với mái che, hàng rào, bảng hiệu, nhà tiền chế và công trình ngoài trời.

thép hộp mạ kẽm tại _ Khim Khí 8
thép hộp mạ kẽm tại _ Khim Khí 8

Thép mạ kẽm nhúng nóng có khả năng bảo vệ bề mặt tốt hơn trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt và môi trường có độ ẩm cao.

Thép hộp vuông 10×10
Thép hộp vuông 20×20
Thép hộp vuông 30×30
Thép hộp vuông 40×40
Thép hộp vuông 50×50
Thép hộp vuông 60×60
Thép hộp vuông 100×100

Tiêu chuẩn thép hộp vuông

Tùy nhà máy và mục đích sử dụng, thép hộp vuông có thể được sản xuất theo các tiêu chuẩn như:

  • ASTM A500.
  • JIS G3466.
  • JIS G3444.
  • BS 1387.
  • KS D 3507.
  • TCVN và tiêu chuẩn riêng của nhà sản xuất.

Các tiêu chuẩn quy định yêu cầu về kích thước, độ dày, cơ tính, dung sai, độ thẳng và chất lượng bề mặt của sản phẩm.

Cách chọn quy cách thép hộp vuông

Đối với khung trang trí, kệ nhẹ hoặc đồ gia dụng, có thể tham khảo thép hộp 10×10, 20×20 hoặc 25×25mm.

Cửa, cổng, lan can và hàng rào thường sử dụng 25×25, 30×30 hoặc 40×40mm.

Mái che, khung sắt và nhà xưởng nhỏ có thể dùng 40×40, 50×50, 60×60 hoặc 80×80mm tùy tải trọng.

Các hạng mục chịu lực chính cần lựa chọn kích thước và độ dày theo bản vẽ hoặc tính toán của kỹ sư. Không nên chỉ dựa vào bảng trọng lượng để xác định khả năng chịu lực.

Lưu ý khi mua thép hộp vuông

Khi đặt hàng, khách hàng nên cung cấp đầy đủ:

Kích thước × độ dày × chiều dài × bề mặt × số lượng

Khi nhận hàng cần kiểm tra kích thước, độ dày, chiều dài, số cây, bề mặt, đường hàn và tem nhãn của nhà sản xuất. Giá bán chỉ nên được so sánh khi các sản phẩm có cùng quy cách, độ dày và trọng lượng thực tế.

Mua thép hộp vuông tại Kim Khí 8

Kim Khí 8 cung cấp thép hộp vuông đen và mạ kẽm với nhiều kích thước, độ dày phục vụ xây dựng, cơ khí, nhà xưởng và công trình dân dụng.

Khách hàng được hỗ trợ:

  • Tư vấn lựa chọn đúng quy cách.
  • Báo giá nhanh theo số lượng.
  • Hỗ trợ cắt và gia công theo yêu cầu.
  • Giao hàng tại TP.HCM và các tỉnh lân cận.
  • Cung cấp hàng cho khách lẻ, xưởng cơ khí và công trình.

Liên hệ Kim Khí 8 để nhận bảng giá thép hộp vuông mới nhất trong ngày.

Zalo tư vấn trực tiếp: 0949 357 888 – Mr. Trung
Email: thepkimkhi8@gmail.com
Website: https://thepongducnhapkhau.vn/
Fanpage: https://www.facebook.com/thepongducnhapkhaukimkhi8?locale=vi_VN
Kho hàng: C3/26 Quốc Lộ 1A, xã Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh

Câu hỏi thường gặp

Thép hộp vuông dài bao nhiêu mét?

Chiều dài thông dụng nhất là 6m/cây. Một số quy cách lớn có thể được sản xuất hoặc cắt theo chiều dài khác.

Thép hộp vuông 40×40×1,2mm nặng bao nhiêu?

Trọng lượng tham khảo khoảng 8,72kg/cây dài 6m.

Nên chọn thép hộp đen hay mạ kẽm?

Thép hộp đen phù hợp với hạng mục trong nhà và có chi phí thấp hơn. Thép hộp mạ kẽm phù hợp hơn với công trình ngoài trời hoặc môi trường ẩm.

Trọng lượng thực tế có giống hoàn toàn bảng tra không?

Không hoàn toàn. Trọng lượng có thể chênh lệch theo dung sai độ dày, lớp mạ, góc bo và tiêu chuẩn của từng nhà máy.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *