Bảng quy cách thép hộp giúp người mua nhanh chóng tra cứu kích thước, độ dày, trọng lượng một mét và trọng lượng cây dài 6m của từng loại thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật. Đây là cơ sở quan trọng để dự toán số lượng vật tư, tính chi phí vận chuyển và lựa chọn sản phẩm phù hợp với từng hạng mục thi công.
Thép hộp trên thị trường hiện có nhiều kích thước khác nhau, từ các loại hộp nhỏ 10x10mm, 10x20mm dùng trong nội thất đến thép hộp 100x100mm, 100x200mm sử dụng cho khung mái, nhà xưởng và kết cấu cơ khí.
Trong bài viết dưới đây, Kim Khí 8 tổng hợp bảng tra cứu các quy cách phổ biến, công thức tính trọng lượng và những lưu ý cần biết trước khi đặt mua thép hộp.
Thông tin nhanh: Thép hộp thường được cung cấp theo cây dài 6m. Cách ghi 40x80x1,4mm được hiểu là thép hộp có cạnh ngắn 40mm, cạnh dài 80mm và độ dày thành thép 1,4mm. Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch so với bảng lý thuyết do dung sai độ dày, bán kính góc, lớp mạ và tiêu chuẩn của từng nhà máy.
Thép hộp là gì?
Thép hộp là loại vật liệu có kết cấu rỗng bên trong, được tạo hình với mặt cắt hình vuông hoặc hình chữ nhật. Sản phẩm thường được sản xuất từ thép cuộn thông qua quá trình xẻ băng, cán định hình, hàn nối và hoàn thiện bề mặt.
Nhờ kết cấu rỗng, thép hộp có trọng lượng hợp lý nhưng vẫn bảo đảm độ cứng và khả năng phân bố lực tốt. Bề mặt phẳng cũng giúp sản phẩm thuận tiện khi cắt, hàn, khoan, sơn và lắp ghép.
Các loại thép hộp phổ biến gồm:
- Thép hộp vuông.
- Thép hộp chữ nhật.
- Thép hộp đen.
- Thép hộp mạ kẽm.
- Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng.
- Thép hộp kết cấu cỡ lớn.
- Thép hộp cỡ nhỏ dùng trong nội thất và cơ khí.

Bảng quy cách thép hộp vuông phổ biến
Thép hộp vuông có bốn cạnh bằng nhau, khả năng chịu lực theo hai phương tương đối đồng đều. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi để làm khung cửa, hàng rào, mái che, nhà xưởng, lan can, kệ hàng và kết cấu cơ khí.
Bảng tra trọng lượng thép hộp vuông
| Quy cách | Độ dày | Trọng lượng kg/m | Trọng lượng cây 6m |
|---|---|---|---|
| 10x10mm | 0,6mm | 0,18 | 1,06kg |
| 10x10mm | 0,8mm | 0,23 | 1,39kg |
| 10x10mm | 1,0mm | 0,28 | 1,70kg |
| 20x20mm | 0,8mm | 0,48 | 2,89kg |
| 20x20mm | 1,0mm | 0,60 | 3,58kg |
| 20x20mm | 1,2mm | 0,71 | 4,25kg |
| 20x20mm | 1,4mm | 0,82 | 4,91kg |
| 20x20mm | 1,8mm | 1,03 | 6,17kg |
| 30x30mm | 0,8mm | 0,73 | 4,40kg |
| 30x30mm | 1,0mm | 0,91 | 5,46kg |
| 30x30mm | 1,2mm | 1,09 | 6,51kg |
| 30x30mm | 1,4mm | 1,26 | 7,54kg |
| 30x30mm | 1,8mm | 1,59 | 9,56kg |
| 30x30mm | 2,0mm | 1,76 | 10,55kg |
| 40x40mm | 1,0mm | 1,22 | 7,35kg |
| 40x40mm | 1,2mm | 1,46 | 8,77kg |
| 40x40mm | 1,4mm | 1,70 | 10,18kg |
| 40x40mm | 1,8mm | 2,16 | 12,95kg |
| 40x40mm | 2,0mm | 2,39 | 14,32kg |
| 40x40mm | 2,5mm | 2,94 | 17,66kg |
| 50x50mm | 1,2mm | 1,84 | 11,03kg |
| 50x50mm | 1,4mm | 2,14 | 12,82kg |
| 50x50mm | 1,8mm | 2,72 | 16,35kg |
| 50x50mm | 2,0mm | 3,01 | 18,09kg |
| 50x50mm | 2,5mm | 3,73 | 22,37kg |
| 50x50mm | 3,0mm | 4,43 | 26,56kg |
| 60x60mm | 1,4mm | 2,58 | 15,46kg |
| 60x60mm | 1,8mm | 3,29 | 19,74kg |
| 60x60mm | 2,0mm | 3,64 | 21,85kg |
| 60x60mm | 2,5mm | 4,51 | 27,08kg |
| 60x60mm | 3,0mm | 5,37 | 32,22kg |
| 80x80mm | 1,8mm | 4,42 | 26,52kg |
| 80x80mm | 2,0mm | 4,90 | 29,39kg |
| 80x80mm | 2,5mm | 6,08 | 36,50kg |
| 80x80mm | 3,0mm | 7,25 | 43,52kg |
| 80x80mm | 4,0mm | 9,55 | 57,27kg |
| 100x100mm | 2,0mm | 6,15 | 36,93kg |
| 100x100mm | 2,5mm | 7,65 | 45,92kg |
| 100x100mm | 3,0mm | 9,14 | 54,82kg |
| 100x100mm | 4,0mm | 12,06 | 72,35kg |
| 100x100mm | 5,0mm | 14,91 | 89,49kg |
Lưu ý: Bảng trên là trọng lượng lý thuyết, chưa phản ánh chính xác bán kính góc và dung sai sản xuất của từng thương hiệu. Khi đặt hàng số lượng lớn, khách hàng nên yêu cầu Kim Khí 8 kiểm tra trọng lượng thực tế của lô hàng.
Bảng quy cách thép hộp chữ nhật phổ biến
Thép hộp chữ nhật có cạnh dài và cạnh ngắn khác nhau. Hình dạng này phù hợp với những hạng mục cần tăng độ cứng theo một phương nhất định như xà gồ, dầm phụ, khung mái, khung cửa và kệ chịu tải.
Bảng tra trọng lượng thép hộp chữ nhật
| Quy cách | Độ dày | Trọng lượng kg/m | Trọng lượng cây 6m |
| 10x20mm | 0,7mm | 0,31 | 1,89kg |
| 10x20mm | 0,8mm | 0,36 | 2,14kg |
| 10x20mm | 1,0mm | 0,44 | 2,64kg |
| 10x20mm | 1,2mm | 0,52 | 3,12kg |
| 13x26mm | 0,7mm | 0,41 | 2,48kg |
| 13x26mm | 0,8mm | 0,47 | 2,82kg |
| 13x26mm | 1,0mm | 0,58 | 3,49kg |
| 13x26mm | 1,2mm | 0,69 | 4,14kg |
| 20x40mm | 0,8mm | 0,73 | 4,40kg |
| 20x40mm | 1,0mm | 0,91 | 5,46kg |
| 20x40mm | 1,2mm | 1,09 | 6,51kg |
| 20x40mm | 1,4mm | 1,26 | 7,54kg |
| 20x40mm | 1,8mm | 1,59 | 9,56kg |
| 20x40mm | 2,0mm | 1,76 | 10,55kg |
| 25x50mm | 1,0mm | 1,15 | 6,88kg |
| 25x50mm | 1,2mm | 1,37 | 8,21kg |
| 25x50mm | 1,4mm | 1,59 | 9,52kg |
| 25x50mm | 1,8mm | 2,02 | 12,11kg |
| 25x50mm | 2,0mm | 2,23 | 13,38kg |
| 30x60mm | 1,0mm | 1,38 | 8,29kg |
| 30x60mm | 1,2mm | 1,65 | 9,90kg |
| 30x60mm | 1,4mm | 1,92 | 11,50kg |
| 30x60mm | 1,8mm | 2,44 | 14,65kg |
| 30x60mm | 2,0mm | 2,70 | 16,20kg |
| 30x60mm | 2,5mm | 3,34 | 20,02kg |
| 40x60mm | 1,2mm | 1,84 | 11,03kg |
| 40x60mm | 1,4mm | 2,14 | 12,82kg |
| 40x60mm | 1,8mm | 2,72 | 16,35kg |
| 40x60mm | 2,0mm | 3,01 | 18,09kg |
| 40x60mm | 2,5mm | 3,73 | 22,37kg |
| 40x80mm | 1,2mm | 2,22 | 13,29kg |
| 40x80mm | 1,4mm | 2,58 | 15,46kg |
| 40x80mm | 1,8mm | 3,29 | 19,74kg |
| 40x80mm | 2,0mm | 3,64 | 21,85kg |
| 40x80mm | 2,5mm | 4,51 | 27,08kg |
| 40x80mm | 3,0mm | 5,37 | 32,22kg |
| 50x100mm | 1,4mm | 3,24 | 19,41kg |
| 50x100mm | 1,8mm | 4,14 | 24,82kg |
| 50x100mm | 2,0mm | 4,58 | 27,51kg |
| 50x100mm | 2,5mm | 5,69 | 34,15kg |
| 50x100mm | 3,0mm | 6,78 | 40,69kg |
| 50x100mm | 4,0mm | 8,92 | 53,51kg |
| 60x120mm | 1,8mm | 4,99 | 29,91kg |
| 60x120mm | 2,0mm | 5,53 | 33,16kg |
| 60x120mm | 2,5mm | 6,87 | 41,21kg |
| 60x120mm | 3,0mm | 8,20 | 49,17kg |
| 60x120mm | 4,0mm | 10,80 | 64,81kg |
| 100x200mm | 2,0mm | 9,29 | 55,77kg |
| 100x200mm | 2,5mm | 11,58 | 69,47kg |
| 100x200mm | 3,0mm | 13,85 | 83,08kg |
| 100x200mm | 4,0mm | 18,34 | 110,03kg |
| 100x200mm | 5,0mm | 22,76 | 136,59kg |
Các quy cách trên là những kích thước thường được sử dụng trong xây dựng, dân dụng và cơ khí. Ngoài ra, thị trường còn có nhiều kích thước khác như 20x100mm, 40x100mm, 50x70mm, 60x80mm, 75x150mm, 100x150mm và các loại hộp kết cấu cỡ lớn.
Công thức tính trọng lượng thép hộp
Khi bảng tra không có đúng quy cách cần tìm, người mua có thể ước tính trọng lượng lý thuyết bằng công thức dưới đây.
Công thức tính thép hộp chữ nhật
Trọng lượng kg/m = [2 × (A + B) × t − 4 × t²] × 0,00785
Trong đó:
- A là kích thước cạnh thứ nhất, đơn vị mm.
- B là kích thước cạnh thứ hai, đơn vị mm.
- t là độ dày thành thép, đơn vị mm.
- 0,00785 là hệ số quy đổi theo khối lượng riêng tham khảo của thép.
Công thức tính thép hộp vuông
Do thép hộp vuông có hai cạnh bằng nhau, công thức có thể rút gọn thành:
Trọng lượng kg/m = 4 × t × (A − t) × 0,00785
Cách tính trọng lượng cây thép hộp 6m
Trọng lượng cây 6m = trọng lượng kg/m × 6
Ví dụ, thép hộp vuông 40x40x1,4mm có trọng lượng lý thuyết:
4 × 1,4 × (40 − 1,4) × 0,00785 = khoảng 1,70kg/m
Trọng lượng cây dài 6m:
1,70 × 6 = khoảng 10,18kg/cây
Công thức trên phù hợp để dự toán sơ bộ. Kết quả thực tế có thể chênh lệch vì thép hộp có góc bo tròn, dung sai độ dày và quy trình sản xuất khác nhau.
Vì sao trọng lượng thực tế khác bảng quy cách?
Trong quá trình mua hàng, khách hàng có thể nhận thấy trọng lượng cân thực tế không hoàn toàn giống bảng lý thuyết. Một số nguyên nhân phổ biến gồm:
Dung sai độ dày
Độ dày ghi trên sản phẩm thường là độ dày danh nghĩa. Độ dày thực tế có thể cao hoặc thấp hơn trong giới hạn dung sai của nhà sản xuất.
Ví dụ, hai cây thép cùng ghi 40x40x1,4mm nhưng sản xuất từ hai nhà máy khác nhau có thể không có trọng lượng hoàn toàn giống nhau.
Bán kính góc thép hộp
Công thức đơn giản thường giả định các góc vuông. Trong thực tế, góc thép hộp được bo tròn nên diện tích mặt cắt và trọng lượng có thể thay đổi.
Lớp mạ trên bề mặt
Thép hộp mạ kẽm có thêm lớp kẽm bảo vệ. Khối lượng lớp mạ thường không lớn so với tổng trọng lượng nhưng vẫn có thể tạo ra chênh lệch.
Chiều dài thực tế
Cây thép hộp được gọi là cây 6m nhưng chiều dài thực tế có thể có dung sai nhất định. Vì vậy, cần thống nhất rõ chiều dài khi đặt hàng hoặc gia công.
Tiêu chuẩn sản xuất
Mỗi tiêu chuẩn quy định khác nhau về kích thước, tính chất cơ học, độ dày, bán kính góc và dung sai. Vì vậy, nên kiểm tra catalogue hoặc chứng từ của đúng nhà sản xuất.
Phân biệt thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm
| Tiêu chí | Thép hộp đen | Thép hộp mạ kẽm |
| Bề mặt | Màu đen hoặc xanh đen | Có lớp kẽm màu sáng |
| Khả năng chống gỉ | Cần sơn bảo vệ | Chống oxy hóa tốt hơn |
| Khả năng gia công | Dễ cắt, hàn và sơn | Có thể cắt, hàn nhưng cần xử lý vị trí mối hàn |
| Môi trường phù hợp | Trong nhà, nơi khô ráo | Ngoài trời, môi trường ẩm |
| Giá thành | Thường thấp hơn | Thường cao hơn |
| Ứng dụng | Nội thất, cơ khí, khung trong nhà | Mái che, hàng rào, lan can, công trình ngoài trời |
Thép hộp mạ kẽm có lớp bảo vệ bề mặt giúp hạn chế ăn mòn và tăng độ bền khi làm việc trong môi trường ẩm. Các nhà sản xuất có thể sử dụng dây chuyền mạ và tiêu chuẩn khác nhau, vì vậy cần kiểm tra đúng catalogue của thương hiệu trước khi đặt hàng.
Thép hộp mạ kẽm sẵn
Loại này được tạo hình từ nguyên liệu đã được mạ kẽm. Sản phẩm có bề mặt tương đối sáng, giá hợp lý và được sử dụng nhiều trong công trình dân dụng.
Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng
Sau khi tạo thành sản phẩm, thép được nhúng vào bể kẽm nóng chảy để lớp kẽm phủ bên ngoài và các vị trí tiếp xúc phù hợp. Loại này thường được ưu tiên cho môi trường ngoài trời, khu vực ẩm hoặc công trình yêu cầu khả năng bảo vệ chống ăn mòn cao hơn.
Tiêu chuẩn và mác thép hộp thường gặp
Tùy chủng loại, nguồn hàng và nhà sản xuất, thép hộp có thể được cung cấp theo một số tiêu chuẩn như:
- ASTM A500.
- JIS G3466.
- AS/NZS 1163.
- KS D3568.
- EN 10219.
- Các tiêu chuẩn cơ sở của nhà sản xuất.
Một số mác thép hoặc cấp độ vật liệu thường được nhắc đến gồm:
- SS400.
- STKR400.
- STKR490.
- ASTM A500 Grade B.
- ASTM A500 Grade C.
- S235JR.
- S275JR.
- S355JR hoặc S355J2H.
Các tiêu chuẩn và mác thép không mặc nhiên thay thế được cho nhau. Đối với công trình có yêu cầu kỹ thuật cụ thể, khách hàng cần căn cứ vào bản vẽ, hồ sơ thiết kế và chứng chỉ chất lượng của lô hàng. Một số bài đang xếp hạng cũng liệt kê ASTM, JIS và nhiều mác thép khác nhau, nhưng cần kiểm tra lại khả năng áp dụng cho đúng chủng loại sản phẩm.
Kim Khí 8 – Cung cấp thép hộp đen, mạ kẽm, hàng sẵn kho, giao nhanh tại TP.HCM.
Zalo tư vấn trực tiếp: 0949 357 888 – Mr. Trung
Email: thepkimkhi8@gmail.com
Website: https://thepongducnhapkhau.vn/
Fanpage: https://www.facebook.com/thepongducnhapkhaukimkhi8?locale=vi_VN
Kho hàng: C3/26 Quốc Lộ 1A, xã Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh


Bài Viết Liên Quan