Thép hộp chữ nhật 25×50, còn được gọi là sắt hộp 25×50, là loại thép hộp rỗng có tiết diện hình chữ nhật với kích thước hai cạnh 25mm và 50mm.
So với thép hộp 20×40, quy cách 25×50 có tiết diện lớn hơn, phù hợp với những hạng mục cần khung chắc chắn nhưng vẫn dễ cắt, hàn và lắp đặt. Sản phẩm được sử dụng trong xây dựng dân dụng, cơ khí, sản xuất nội thất, mái che, cửa và giá kệ.
Kim Khí 8 cung cấp thép hộp 25×50 đen và mạ kẽm theo nhiều độ dày, đáp ứng đơn hàng mua lẻ, gia công và số lượng lớn cho công trình.
Bảng quy cách và trọng lượng thép hộp 25×50
| Quy cách | Độ dày | Trọng lượng tham khảo |
|---|---|---|
| 25 × 50 × 0,8 × 6.000mm | 0,8mm | 5,51kg/cây |
| 25 × 50 × 0,9 × 6.000mm | 0,9mm | 6,18kg/cây |
| 25 × 50 × 1,0 × 6.000mm | 1,0mm | 6,84kg/cây |
| 25 × 50 × 1,1 × 6.000mm | 1,1mm | 7,50kg/cây |
| 25 × 50 × 1,2 × 6.000mm | 1,2mm | 8,15kg/cây |
| 25 × 50 × 1,4 × 6.000mm | 1,4mm | 9,45kg/cây |
| 25 × 50 × 1,5 × 6.000mm | 1,5mm | 10,09kg/cây |
| 25 × 50 × 1,8 × 6.000mm | 1,8mm | 11,98kg/cây |
| 25 × 50 × 2,0 × 6.000mm | 2,0mm | 13,23kg/cây |
| 25 × 50 × 2,3 × 6.000mm | 2,3mm | 15,05kg/cây |
| 25 × 50 × 2,5 × 6.000mm | 2,5mm | 16,25kg/cây |
Trọng lượng trong bảng là barem tham khảo cho cây dài 6m. Cân nặng thực tế có thể chênh lệch do dung sai độ dày, bán kính góc, đường hàn và quy trình sản xuất của từng nhà máy.
Bảng giá thép hộp chữ nhật 25×50
| Độ dày | Giá hộp đen tham khảo | Giá hộp mạ kẽm tham khảo |
|---|---|---|
| 0,8mm | Liên hệ | Liên hệ |
| 0,9mm | Liên hệ | Liên hệ |
| 1,0mm | Khoảng 99.800đ/cây | Khoảng 109.400đ/cây |
| 1,1mm | Khoảng 109.400đ/cây | Khoảng 120.000đ/cây |
| 1,2mm | Khoảng 118.900đ/cây | Khoảng 130.400đ/cây |
| 1,4mm | Khoảng 137.900đ/cây | Khoảng 151.200đ/cây |
| 1,5mm | Khoảng 140.800đ/cây | Khoảng 161.400đ/cây |
| 1,8mm | Khoảng 167.200đ/cây | Khoảng 191.700đ/cây |
| 2,0mm | Khoảng 178.600đ/cây | Khoảng 211.700đ/cây |
| 2,3mm | Khoảng 203.300đ/cây | Khoảng 241.000đ/cây |
| 2,5mm | Khoảng 219.400đ/cây | Khoảng 260.000đ/cây |
Bảng trên là mức giá tham khảo được công bố trên thị trường, chưa phải báo giá chính thức của Kim Khí 8. Giá thực tế có thể thay đổi theo thương hiệu, độ dày, trọng lượng, số lượng mua, thuế VAT và địa điểm giao hàng.
Lưu ý: Giá thép biến động theo ngày. Quý khách vui lòng gửi quy cách và số lượng để Kim Khí 8 kiểm tra tồn kho và báo giá chính xác.
Mẫu gửi báo giá:
Thép hộp 25×50 – dày 1,4mm – loại đen hoặc mạ kẽm – số lượng 100 cây – giao tại TPHCM.
Phân loại thép hộp 25×50
Thép hộp đen 25×50
Thép hộp đen có bề mặt màu đen hoặc xanh đen, dễ cắt, hàn, khoan và sơn hoàn thiện. Loại này phù hợp với hạng mục trong nhà hoặc những sản phẩm sẽ được xử lý sơn chống gỉ sau khi gia công.
Ứng dụng phổ biến:
- Khung cửa và cửa sắt.
- Bàn ghế, tủ và giá kệ.
- Vách ngăn, lam trang trí.
- Khung máy và thiết bị.
- Kết cấu phụ trong nhà.
- Khung mái đã được sơn bảo vệ.
Thép hộp mạ kẽm 25×50
Thép hộp mạ kẽm có lớp kẽm phủ bảo vệ bề mặt, phù hợp hơn với khu vực có độ ẩm hoặc các hạng mục ngoài trời.
Sản phẩm thường được dùng cho:
- Mái hiên và mái che.
- Hàng rào, lan can.
- Khung bảng hiệu ngoài trời.
- Cửa và vách ngăn.
- Giá kệ tại khu vực ẩm.
- Khung nhà tiền chế nhỏ.
Thép hộp Hoa Sen cũng có sản phẩm mạ kẽm kích thước 25×50, cây dài 6m; thông số độ dày và lớp mạ cần kiểm tra theo từng mã hàng.
Ứng dụng của thép hộp chữ nhật 25×50
Nhờ kích thước vừa phải và nhiều lựa chọn độ dày, thép hộp 25×50 được sử dụng cho:
- Làm cửa, cổng và khung cửa.
- Thi công lan can, hàng rào.
- Làm mái che, mái hiên và khung mái.
- Gia công bàn, ghế, tủ và giá kệ.
- Làm khung bảng hiệu, hộp đèn.
- Sản xuất giường, kệ kho và đồ nội thất.
- Làm khung máy, khung bảo vệ thiết bị.
- Thi công vách ngăn và lam trang trí.
- Làm thanh giằng và kết cấu phụ.
Thép hộp 25×50 được dùng rộng rãi trong xây dựng dân dụng và cơ khí, đặc biệt ở các hạng mục khung mái, cửa, giá kệ và kết cấu phụ.
Nên chọn thép hộp 25×50 dày bao nhiêu?
Độ dày 0,8–1,0mm
Phù hợp với:
- Khung trang trí.
- Bảng hiệu.
- Cửa lưới.
- Kệ trưng bày nhẹ.
- Vách ngăn không chịu lực lớn.
Nhóm này nhẹ, dễ gia công và tiết kiệm chi phí nhưng không nên dùng cho nhịp dài hoặc tải trọng lớn.
Độ dày 1,1–1,5mm
Đây là nhóm được sử dụng phổ biến cho:
- Cửa và hàng rào.
- Khung bàn ghế.
- Giá kệ.
- Lan can.
- Mái che nhỏ.
- Khung bảo vệ thiết bị.
Độ dày 1,8–2,5mm
Phù hợp với hạng mục cần độ ổn định cao hơn như:
- Cổng và cửa lớn.
- Khung mái.
- Kệ chứa hàng.
- Khung máy.
- Kết cấu phụ nhà xưởng.
Đối với cấu kiện chịu lực chính, cần lựa chọn kích thước và độ dày theo bản vẽ kỹ thuật.
Cách kiểm tra thép hộp khi nhận hàng
Khách hàng nên kiểm tra:
- Hai cạnh có đúng kích thước 25 × 50mm.
- Độ dày thực tế có đúng đơn đặt hàng.
- Chiều dài cây có đủ 6m.
- Bề mặt có bị cong, móp hoặc rỉ sét bất thường.
- Lớp mạ có đều và không bong tróc nhiều.
- Đường hàn có kín và đồng đều.
- Số lượng cây, số bó và trọng lượng thực nhận.
- Nhãn bó, thương hiệu và chứng từ khi cần.
Không nên chỉ so sánh giá mỗi cây. Hai sản phẩm cùng kích thước nhưng khác độ dày hoặc trọng lượng thực tế sẽ có giá và khả năng sử dụng khác nhau.
Vì sao nên mua thép hộp 25×50 tại Kim Khí 8?
Kim Khí 8 cung cấp thép hộp phục vụ xây dựng, cơ khí, nội thất và các đơn hàng công trình.
Khách hàng được hỗ trợ:
- Thép hộp đen và mạ kẽm nhiều độ dày.
- Kiểm tra tồn kho nhanh.
- Báo giá theo số lượng thực tế.
- Giá tốt cho đơn hàng số lượng lớn.
- Hỗ trợ cắt theo yêu cầu.
- Giao hàng tại TPHCM và khu vực lân cận.
- Xuất hóa đơn và cung cấp chứng từ theo đơn hàng.
- Kiểm tra quy cách trước khi giao.
Zalo tư vấn trực tiếp: 0949 357 888 – Mr. Trung
Email: thepkimkhi8@gmail.com
Website: https://thepongducnhapkhau.vn/
Fanpage: https://www.facebook.com/thepongducnhapkhaukimkhi8?locale=vi_VN
Kho hàng: C3/26 Quốc Lộ 1A, xã Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh
Liên hệ Kim Khí 8 để được kiểm tra tồn kho và báo giá theo ngày.












Reviews
There are no reviews yet.