Thép hộp chữ nhật 20×40, còn được gọi là sắt hộp 20×40, là loại thép hộp rỗng có mặt cắt hình chữ nhật với hai cạnh lần lượt là 20mm và 40mm.
Đây là quy cách được sử dụng phổ biến trong xây dựng dân dụng, sản xuất nội thất và gia công cơ khí. Kích thước vừa phải giúp thép hộp 20×40 dễ vận chuyển, cắt, hàn và lắp đặt cho nhiều hạng mục khác nhau.
Kim Khí 8 cung cấp thép hộp 20×40 đen và mạ kẽm với nhiều độ dày, đáp ứng nhu cầu mua lẻ, gia công hoặc đặt số lượng lớn cho công trình. Giá bán được tối ưu theo khối lượng đơn hàng, hỗ trợ khách hàng tiết kiệm chi phí vật tư.
Bảng quy cách và trọng lượng thép hộp 20×40
| Quy cách | Độ dày | Trọng lượng tham khảo |
|---|---|---|
| 20 × 40 × 0,7 × 6.000mm | 0,7mm | 3,85kg/cây |
| 20 × 40 × 0,8 × 6.000mm | 0,8mm | 4,38kg/cây |
| 20 × 40 × 0,9 × 6.000mm | 0,9mm | 4,90kg/cây |
| 20 × 40 × 1,0 × 6.000mm | 1,0mm | 5,43kg/cây |
| 20 × 40 × 1,1 × 6.000mm | 1,1mm | 5,94kg/cây |
| 20 × 40 × 1,2 × 6.000mm | 1,2mm | 6,46kg/cây |
| 20 × 40 × 1,4 × 6.000mm | 1,4mm | 7,47kg/cây |
| 20 × 40 × 1,5 × 6.000mm | 1,5mm | 7,97kg/cây |
| 20 × 40 × 1,8 × 6.000mm | 1,8mm | 9,44kg/cây |
| 20 × 40 × 2,0 × 6.000mm | 2,0mm | 10,40kg/cây |
| 20 × 40 × 2,3 × 6.000mm | 2,3mm | 11,80kg/cây |
| 20 × 40 × 2,5 × 6.000mm | 2,5mm | 12,72kg/cây |
| 20 × 40 × 2,8 × 6.000mm | 2,8mm | 14,05kg/cây |
| 20 × 40 × 3,0 × 6.000mm | 3,0mm | 14,92kg/cây |
Bảng trên là trọng lượng lý thuyết tham khảo của cây dài 6m. Thực tế có thể chênh lệch do dung sai độ dày, bán kính góc, đường hàn và quy trình sản xuất. Các bảng công khai trên thị trường hiện cũng sử dụng dải trọng lượng tương tự cho thép hộp 20×40.
Bảng giá thép hộp chữ nhật 20×40
| Độ dày | Giá hộp đen tham khảo | Giá hộp mạ kẽm tham khảo |
|---|---|---|
| 0,7mm | 58.000–62.000đ/cây | 68.000–72.000đ/cây |
| 0,8mm | 65.000–71.000đ/cây | 78.000–82.000đ/cây |
| 0,9mm | 73.000–79.000đ/cây | 88.000–92.000đ/cây |
| 1,0mm | 81.000–87.000đ/cây | 97.000–102.000đ/cây |
| 1,1mm | 89.000–96.000đ/cây | 105.000–112.000đ/cây |
| 1,2mm | 97.000–105.000đ/cây | 115.000–123.000đ/cây |
| 1,4mm | 112.000–122.000đ/cây | 132.000–143.000đ/cây |
| 1,5mm | 120.000–130.000đ/cây | 141.000–152.000đ/cây |
| 1,8mm | 143.000–155.000đ/cây | 168.000–180.000đ/cây |
| 2,0mm | 157.000–171.000đ/cây | 185.000–199.000đ/cây |
| 2,3mm | 180.000–198.000đ/cây | 210.000–225.000đ/cây |
| 2,5mm | 195.000–215.000đ/cây | 228.000–243.000đ/cây |
Mức giá trên được tổng hợp theo các bảng giá công khai trên thị trường tháng 6–7/2026 và chỉ dùng để tham khảo. Giá thực tế phụ thuộc vào thương hiệu, trọng lượng, loại bề mặt, số lượng, VAT và địa điểm giao hàng.
Lưu ý: Giá thép thay đổi theo ngày. Quý khách vui lòng liên hệ Kim Khí 8 để nhận báo giá chính xác theo quy cách và số lượng cần mua.
Để được báo giá nhanh, khách hàng chỉ cần gửi:
Thép hộp 20×40 – độ dày – loại đen hoặc mạ kẽm – số lượng – địa chỉ giao hàng.
Thép hộp 20×40 có những loại nào?
Thép hộp đen 20×40
Thép hộp đen 20×40 có bề mặt màu đen hoặc xanh đen đặc trưng của thép chưa mạ. Sản phẩm có giá hợp lý, dễ cắt, hàn, khoan và sơn hoàn thiện.
Loại này thường được sử dụng cho:
- Cửa sắt và khung cửa.
- Bàn, ghế và giá kệ.
- Vách ngăn và khung nội thất.
- Lan can, hàng rào trong nhà.
- Khung máy và chi tiết cơ khí.
- Các hạng mục sẽ được sơn hoàn thiện.
Nếu sử dụng ngoài trời, thép hộp đen cần được làm sạch bề mặt, sơn chống gỉ và phủ sơn bảo vệ.
Thép hộp mạ kẽm 20×40
Thép hộp mạ kẽm 20×40 có lớp kẽm phủ bên ngoài, giúp bề mặt hạn chế oxy hóa tốt hơn trong môi trường có độ ẩm.
Sản phẩm phù hợp với:
- Mái che và mái hiên.
- Hàng rào ngoài trời.
- Khung bảng hiệu.
- Kệ đặt tại khu vực ẩm.
- Khung cửa và vách ngăn.
- Công trình dân dụng ngoài trời.
Hoa Sen Home hiện cũng phân phối dòng thép hộp mạ kẽm phục vụ các hạng mục xây dựng và dân dụng. Quy cách cụ thể cần kiểm tra theo từng dòng hàng.
Ứng dụng của thép hộp chữ nhật 20×40
Thép hộp 20×40 được sử dụng rộng rãi nhờ kích thước vừa phải và có nhiều lựa chọn độ dày:
- Làm cửa sắt, cửa lưới và khung cửa.
- Thi công cổng, hàng rào và lan can.
- Làm mái che, mái hiên và khung mái tôn.
- Gia công bàn, ghế, tủ và giá kệ.
- Làm khung bảng hiệu, hộp đèn.
- Thi công lam trang trí và vách ngăn.
- Làm giá kệ kho hàng.
- Làm khung bảo vệ máy móc.
- Gia công các chi tiết cơ khí dân dụng.
- Sử dụng làm thanh giằng và kết cấu phụ.
Với dầm, cột hoặc kết cấu chịu tải chính, quy cách và độ dày phải được lựa chọn theo bản vẽ kỹ thuật.
Nên chọn thép hộp 20×40 dày bao nhiêu?
Độ dày 0,7–0,9mm
Phù hợp với khung trang trí, bảng hiệu, kệ nhẹ, cửa lưới và các chi tiết không chịu tải trọng lớn.
Ưu điểm của nhóm này là trọng lượng nhẹ, dễ gia công và tiết kiệm chi phí.
Độ dày 1,0–1,4mm
Đây là nhóm được sử dụng phổ biến cho cửa sắt, hàng rào, lan can, khung nội thất, mái che nhỏ và giá kệ.
Độ dày này cân bằng tương đối tốt giữa độ cứng, trọng lượng và chi phí.
Độ dày 1,5–2,0mm
Phù hợp với cổng, khung mái, giá kệ chứa hàng, khung máy và các hạng mục cần độ ổn định cao hơn.
Độ dày trên 2,0mm
Thường được lựa chọn cho các công trình hoặc sản phẩm cơ khí có yêu cầu riêng. Khách hàng nên căn cứ vào bản vẽ, tải trọng và khoảng cách liên kết để chọn đúng độ dày.
Cách kiểm tra thép hộp 20×40 khi nhận hàng
Khi nhận sản phẩm, khách hàng nên kiểm tra:
- Kích thước hai cạnh có đúng 20 × 40mm.
- Độ dày thành thép có đúng đơn đặt hàng.
- Chiều dài cây có đủ 6m hoặc đúng kích thước gia công.
- Bề mặt có bị cong, móp hoặc rỉ sét bất thường.
- Lớp mạ có đều và không bong tróc nhiều.
- Đường hàn có kín và tương đối đồng đều.
- Số lượng cây và số bó thực nhận.
- Nhãn bó, thương hiệu và chứng từ nếu công trình yêu cầu.
Không nên chỉ so sánh giá mỗi cây. Hai sản phẩm cùng kích thước nhưng khác độ dày hoặc trọng lượng thực tế sẽ có chất lượng và giá bán khác nhau.
Vì sao nên mua thép hộp 20×40 tại Kim Khí 8?
Kim Khí 8 cung cấp thép hộp cho xây dựng, nội thất, cơ khí, nhà xưởng và các đơn hàng công trình.
Khách hàng được hỗ trợ:
- Hàng đen và mạ kẽm với nhiều độ dày.
- Kiểm tra tồn kho nhanh.
- Báo giá trực tiếp theo số lượng.
- Giá cạnh tranh, tối ưu cho đơn hàng lớn.
- Hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu.
- Kiểm tra quy cách trước khi giao.
- Giao hàng tận nơi tại TPHCM và khu vực lân cận.
- Xuất hóa đơn và cung cấp chứng từ theo đơn hàng.
Kim Khí 8 hướng đến mức giá tốt, nguồn hàng ổn định và giao đúng quy cách khách đã đặt. Với đơn hàng số lượng lớn, khách hàng được hỗ trợ mức giá ưu đãi riêng.
Liên hệ mua thép hộp chữ nhật 20×40
Kim Khí 8 cung cấp thép hộp chữ nhật 20×40 đen và mạ kẽm với nhiều độ dày, phù hợp làm cửa, hàng rào, lan can, mái che, nội thất, giá kệ và các hạng mục cơ khí.
Zalo tư vấn trực tiếp: 0949 357 888 – Mr. Trung
Email: thepkimkhi8@gmail.com
Website: https://thepongducnhapkhau.vn/
Fanpage: https://www.facebook.com/thepongducnhapkhaukimkhi8?locale=vi_VN
Kho hàng: C3/26 Quốc Lộ 1A, xã Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh












Reviews
There are no reviews yet.