Thép Hộp Chữ Nhật 40×80

Thông tin thép hộp chữ nhật 40×80

Tên sản phẩm: Thép hộp chữ nhật 40×80, sắt hộp 40×80, thép hộp 4×8
Kích thước: 40 × 80mm
Độ dày phổ biến: 0,8mm – 3,2mm
Chiều dài: 6m/cây
Quy cách bó: Khoảng 32–50 cây/bó, tùy thương hiệu và độ dày
Phân loại: Thép hộp đen 40×80, thép hộp mạ kẽm 40×80
Hình dạng: Hộp rỗng, tiết diện hình chữ nhật
Đơn vị cung cấp: Kim Khí 8

Thép hộp chữ nhật 40×80, còn gọi là sắt hộp 40×80 hoặc thép hộp 4×8, là loại thép hộp rỗng có mặt cắt hình chữ nhật với hai cạnh 40mm và 80mm.

Nhờ tiết diện tương đối lớn, thép hộp 40×80 được sử dụng trong xây dựng dân dụng, cơ khí, nhà xưởng và sản xuất nội thất. Sản phẩm dễ cắt, hàn, khoan, lắp bản mã và sơn hoàn thiện.

Kim Khí 8 cung cấp thép hộp 40×80 đen và mạ kẽm theo nhiều độ dày, phục vụ từ đơn hàng gia công nhỏ đến số lượng lớn cho công trình.

Bảng quy cách và trọng lượng thép hộp 40×80

Quy cách Độ dày Trọng lượng tham khảo
40 × 80 × 0,8 × 6.000mm 0,8mm 9,01kg/cây
40 × 80 × 0,9 × 6.000mm 0,9mm 10,13kg/cây
40 × 80 × 1,0 × 6.000mm 1,0mm 11,08kg/cây
40 × 80 × 1,1 × 6.000mm 1,1mm 12,16kg/cây
40 × 80 × 1,2 × 6.000mm 1,2mm 13,24kg/cây
40 × 80 × 1,4 × 6.000mm 1,4mm 15,38kg/cây
40 × 80 × 1,5 × 6.000mm 1,5mm 16,45kg/cây
40 × 80 × 1,7 × 6.000mm 1,7mm 18,56kg/cây
40 × 80 × 1,8 × 6.000mm 1,8mm 19,61kg/cây
40 × 80 × 2,0 × 6.000mm 2,0mm 21,70kg/cây
40 × 80 × 2,3 × 6.000mm 2,3mm 24,80kg/cây
40 × 80 × 2,5 × 6.000mm 2,5mm 26,85kg/cây
40 × 80 × 2,8 × 6.000mm 2,8mm 29,88kg/cây
40 × 80 × 3,0 × 6.000mm 3,0mm 31,88kg/cây
40 × 80 × 3,2 × 6.000mm 3,2mm 33,86kg/cây

Bảng trên là barem tham khảo cho cây dài 6m. Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch theo dung sai độ dày, bán kính bo góc, đường hàn và tiêu chuẩn sản xuất của từng nhà máy.

Bảng giá thép hộp chữ nhật 40×80

Giá thép hộp 40×80 tham khảo tháng 7/2026

Độ dày Hộp đen tham khảo Hộp mạ kẽm tham khảo
0,8mm Liên hệ 137.000–142.000đ/cây
0,9mm 127.000–138.000đ/cây 157.000–163.000đ/cây
1,0mm 149.000–160.000đ/cây 162.000–171.000đ/cây
1,1mm 161.000–168.000đ/cây 179.000–188.000đ/cây
1,2mm 182.000–189.000đ/cây 195.000–207.000đ/cây
1,3mm Liên hệ 212.000–223.000đ/cây
1,4mm 210.000–224.000đ/cây 227.000–239.000đ/cây
1,5mm Liên hệ 247.000–260.000đ/cây
1,7mm Liên hệ 282.000–297.000đ/cây
1,8mm 273.000–292.000đ/cây 292.000–309.000đ/cây
2,0mm 313.000–334.000đ/cây 342.000–359.000đ/cây
2,5mm 390.000–417.000đ/cây 417.000–439.000đ/cây
3,0mm 464.000–496.000đ/cây 492.000–519.000đ/cây

Bảng giá được tổng hợp từ các mức giá công khai theo thương hiệu trong năm 2026 và chỉ dùng để khách hàng dự toán ban đầu. Giá bán thực tế còn phụ thuộc vào độ dày thực nhận, thương hiệu, số lượng, VAT và địa điểm giao hàng.

Lưu ý: Đây chưa phải báo giá chính thức của Kim Khí 8. Giá thép có thể thay đổi theo ngày. Quý khách vui lòng liên hệ để nhận giá đúng theo lô hàng và số lượng cần mua.

Mẫu gửi yêu cầu báo giá:

Thép hộp 40×80 – dày 1,8mm – loại đen hoặc mạ kẽm – số lượng 100 cây – giao tại TPHCM.

Giá thép hộp 40×80 phụ thuộc vào yếu tố nào?

Giá bán có thể thay đổi theo:

  • Độ dày và trọng lượng thực tế của cây thép.
  • Loại hộp đen hoặc hộp mạ kẽm.
  • Thương hiệu và nhà máy sản xuất.
  • Số lượng đặt mua.
  • Yêu cầu cắt hoặc gia công.
  • Thuế VAT và phí vận chuyển.
  • Biến động giá thép tại thời điểm đặt hàng.

Khi so sánh báo giá, khách hàng nên đối chiếu cùng độ dày, trọng lượng, thương hiệu và điều kiện giao hàng. Không nên chỉ lựa chọn theo mức giá của một cây thép.

Phân loại thép hộp chữ nhật 40×80

Thép hộp đen 40×80

Thép hộp đen có bề mặt đen hoặc xanh đen, dễ hàn, cắt, khoan và sơn theo màu công trình.

Sản phẩm thường được dùng làm:

  • Khung cửa và cổng.
  • Khung mái trong nhà.
  • Bàn, ghế và giá kệ.
  • Khung máy, bàn thao tác.
  • Thanh giằng và kết cấu phụ.
  • Hạng mục được sơn hoàn thiện sau gia công.

Khi sử dụng ngoài trời, thép hộp đen nên được xử lý sạch bề mặt, sơn chống gỉ và phủ sơn bảo vệ.

Thép hộp mạ kẽm 40×80

Thép hộp mạ kẽm có lớp kẽm bảo vệ bề mặt, phù hợp hơn với khu vực có độ ẩm hoặc thường xuyên tiếp xúc với môi trường bên ngoài.

Sản phẩm được dùng cho:

  • Mái hiên và mái che.
  • Hàng rào, lan can ngoài trời.
  • Khung bảng hiệu.
  • Giá kệ tại khu vực ẩm.
  • Khung nhà tiền chế.
  • Các vị trí khó sơn bảo trì thường xuyên.

Giá hộp mạ kẽm thường cao hơn hộp đen cùng độ dày do có thêm lớp bảo vệ bề mặt. Các bảng giá theo thương hiệu cũng thể hiện mức chênh lệch này.

Ứng dụng của thép hộp chữ nhật 40×80

Trong xây dựng dân dụng

Thép hộp 40×80 thường được sử dụng làm:

  • Khung mái tôn và mái che.
  • Cổng, cửa và hàng rào.
  • Lan can, cầu thang.
  • Khung nhà tiền chế nhỏ.
  • Vách ngăn và lam trang trí.
  • Thanh đứng, thanh ngang và thanh giằng phụ.

Trong cơ khí và nhà xưởng

Sản phẩm phù hợp làm:

  • Khung máy và khung thiết bị.
  • Giá kệ kho hàng.
  • Bàn thao tác cơ khí.
  • Khung băng tải.
  • Hệ thống đỡ thiết bị.
  • Kết cấu phụ nhà xưởng.

Trong sản xuất nội thất

Thép hộp 40×80 có thể dùng làm khung bàn lớn, giường, kệ trưng bày, tủ, quầy và các sản phẩm nội thất kim loại.

Khả năng chịu lực thực tế còn phụ thuộc vào độ dày, chiều dài nhịp, hướng đặt tiết diện và phương pháp liên kết. Kết cấu chịu tải chính cần được lựa chọn theo bản vẽ kỹ thuật.

Nên chọn thép hộp 40×80 dày bao nhiêu?

Độ dày 0,8–1,0mm

Phù hợp với khung trang trí, bảng hiệu, nội thất nhẹ, vách ngăn và các chi tiết không chịu tải trọng lớn.

Độ dày 1,1–1,5mm

Thường được lựa chọn cho cửa, hàng rào, lan can, khung bàn ghế, giá kệ và mái che nhỏ.

Độ dày 1,7–2,0mm

Phù hợp với cổng, khung mái, giá kệ chứa hàng, khung máy và các hạng mục cần độ ổn định cao hơn.

Độ dày từ 2,3–3,2mm

Thường được sử dụng cho cơ khí, nhà xưởng hoặc công trình có yêu cầu riêng về tải trọng. Việc lựa chọn cần căn cứ vào bản vẽ và khoảng cách giữa các điểm liên kết.

Đặt cạnh 40mm hay 80mm theo chiều chịu lực?

Thép hộp chữ nhật có độ cứng khác nhau theo hai phương. Trong nhiều kết cấu chịu uốn, đặt cạnh 80mm theo phương chịu lực chính thường tạo độ cứng tốt hơn so với đặt cạnh 40mm.

Tuy nhiên, hướng đặt còn phụ thuộc vào tải trọng, chiều dài nhịp, vị trí liên kết và cấu tạo của toàn bộ khung. Hạng mục quan trọng nên thi công theo bản vẽ kỹ thuật.

Cách kiểm tra thép hộp 40×80 khi nhận hàng

Khách hàng nên kiểm tra:

  • Kích thước hai cạnh có đúng 40 × 80mm.
  • Độ dày thành thép có đúng đơn đặt hàng.
  • Chiều dài cây đủ 6m hoặc đúng kích thước đã cắt.
  • Bề mặt không bị cong, móp hoặc rỉ sét bất thường.
  • Lớp mạ tương đối đều, không bong tróc nhiều.
  • Đường hàn kín, không có vết nứt rõ ràng.
  • Số cây, số bó và trọng lượng thực nhận.
  • Nhãn bó, thương hiệu, hóa đơn và chứng từ khi cần.

Vì sao nên mua thép hộp 40×80 tại Kim Khí 8?

Kim Khí 8 cung cấp thép hộp phục vụ xây dựng, cơ khí, nhà xưởng và sản xuất nội thất.

Khách hàng được hỗ trợ:

  • Hộp đen và mạ kẽm nhiều độ dày.
  • Kiểm tra hàng và tồn kho nhanh.
  • Báo giá theo số lượng thực tế.
  • Giá kho cạnh tranh cho đơn hàng lớn.
  • Hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu.
  • Kiểm tra quy cách trước khi giao.
  • Giao hàng tại TPHCM và khu vực lân cận.
  • Xuất hóa đơn và cung cấp chứng từ theo đơn hàng.

Kim Khí 8 ưu tiên giao đúng quy cách, đúng số lượng và phù hợp với tiến độ thi công của khách hàng.

Zalo tư vấn trực tiếp: 0949 357 888 – Mr. Trung
Email: thepkimkhi8@gmail.com
Website: https://thepongducnhapkhau.vn/
Fanpage: https://www.facebook.com/thepongducnhapkhaukimkhi8?locale=vi_VN
Kho hàng: C3/26 Quốc Lộ 1A, xã Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh

Liên hệ Kim Khí 8 để được kiểm tra tồn kho và báo giá theo ngày.

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Thép Hộp Chữ Nhật 40×80”