Thép Hộp Chữ Nhật 100×200

Thông tin thép hộp chữ nhật 100×200

Tên sản phẩm: Thép hộp chữ nhật 100×200, sắt hộp 100×200, thép hộp 10×20
Kích thước: 100 × 200mm
Độ dày phổ biến: 2,0mm – 4,5mm
Độ dày đặt theo yêu cầu: Có thể lên đến khoảng 9,5mm tùy nguồn hàng
Chiều dài thông dụng: 6m/cây
Chiều dài khác: 9m, 12m hoặc theo đơn đặt hàng
Quy cách bó: Tùy độ dày và nhà máy sản xuất
Phân loại: Hộp đen, hộp mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng
Hình dạng: Hộp rỗng, tiết diện hình chữ nhật
Đơn vị cung cấp: Kim Khí 8

Thép hộp chữ nhật 30×60 100×200, còn được gọi là sắt hộp 100×200 hoặc thép hộp 10×20, là loại thép hộp rỗng có mặt cắt hình chữ nhật với cạnh nhỏ 100mm và cạnh lớn 200mm.

Đây là quy cách thép hộp cỡ lớn, thường được sử dụng cho khung nhà xưởng, khung máy, giá kệ công nghiệp, dầm phụ, cổng lớn và những hạng mục cần tiết diện rộng. Trên thị trường, sản phẩm có thể được cung cấp với độ dày từ khoảng 2mm đến 9,5mm, chiều dài 6m, 9m, 12m hoặc sản xuất theo yêu cầu. Tuy nhiên, nhóm độ dày thương mại thường gặp nhất vẫn tập trung từ 2mm đến 4,5mm.

Kim Khí 8 cung cấp và nhận kiểm tra nguồn thép hộp 100×200 theo độ dày, loại bề mặt, số lượng và tiến độ giao hàng của từng công trình.

Thép hộp 100×200 là gì?

Thép hộp 100×200 là sản phẩm thép có kết cấu rỗng, mặt cắt hình chữ nhật và kích thước danh nghĩa 100 × 200mm. Sản phẩm có tỷ lệ cạnh 1:2, tạo tiết diện cao theo phương cạnh 200mm.

So với thép hộp 60×120, quy cách 100×200 có kích thước, trọng lượng và bề mặt liên kết lớn hơn. Vì vậy, sản phẩm thường được lựa chọn cho các hạng mục có tải trọng, kích thước hoặc yêu cầu độ ổn định cao hơn.

Khả năng chịu lực thực tế không chỉ phụ thuộc kích thước 100×200 mà còn liên quan đến độ dày thành thép, chiều dài nhịp, hướng đặt tiết diện, loại liên kết và tải trọng của công trình.

Bảng quy cách và trọng lượng thép hộp 100×200

Quy cách đầy đủ Độ dày Trọng lượng tham khảo
100 × 200 × 2,0 × 6.000mm 2,0mm 55,62kg/cây
100 × 200 × 2,5 × 6.000mm 2,5mm 69,24kg/cây
100 × 200 × 2,8 × 6.000mm 2,8mm 77,36kg/cây
100 × 200 × 3,0 × 6.000mm 3,0mm 82,75kg/cây
100 × 200 × 3,2 × 6.000mm 3,2mm 88,12kg/cây
100 × 200 × 3,5 × 6.000mm 3,5mm 96,14kg/cây
100 × 200 × 3,8 × 6.000mm 3,8mm 104,12kg/cây
100 × 200 × 4,0 × 6.000mm 4,0mm 109,42kg/cây
100 × 200 × 4,5 × 6.000mm 4,5mm 122,59kg/cây

Bảng trên là barem tham khảo cho cây dài 6m. Một số bảng tra khác có thể ghi trọng lượng chênh lệch nhẹ do sử dụng công thức, bán kính bo góc và dung sai thành thép khác nhau. Vì vậy, đơn hàng lớn nên đối chiếu thêm trọng lượng thực tế của từng lô hàng.

Bảng giá thép hộp chữ nhật 100×200 tại Kim Khí 8

Bảng giá đề xuất năm 2026

Độ dày Trọng lượng Thép hộp đen Thép hộp mạ kẽm
2,0mm 55,62kg Khoảng 985.000đ/cây Liên hệ
2,5mm 69,24kg Khoảng 1.226.000đ/cây Khoảng 1.603.000đ/cây
2,8mm 77,36kg Khoảng 1.370.000đ/cây Khoảng 1.792.000đ/cây
3,0mm 82,75kg Khoảng 1.465.000đ/cây Khoảng 1.916.000đ/cây
3,2mm 88,12kg Khoảng 1.560.000đ/cây Khoảng 2.041.000đ/cây
3,5mm 96,14kg Khoảng 1.702.000đ/cây Khoảng 2.226.000đ/cây
3,8mm 104,12kg Khoảng 1.844.000đ/cây Khoảng 2.411.000đ/cây
4,0mm 109,42kg Khoảng 1.938.000đ/cây Khoảng 2.533.000đ/cây
4,5mm 122,59kg Liên hệ Khoảng 2.837.000đ/cây

Bảng trên được tính theo hướng thấp hơn khoảng 3,5% so với một số mức giá tham khảo công khai năm 2026. Đây là bảng giá đề xuất để Kim Khí 8 tạo lợi thế cạnh tranh, chưa phải giá bán cố định. Giá thực tế phải được xác nhận lại theo giá nhập, thương hiệu, độ dày thực nhận, số lượng, VAT, gia công và địa chỉ giao hàng.

Lưu ý: Giá thép có thể thay đổi theo ngày. M cần kiểm tra biên lợi nhuận trước khi đưa các mức trên thành giá chính thức trên website.

Khách cần báo giá nhanh có thể gửi theo mẫu:

Thép hộp 100×200 – dày 3mm – hộp đen – số lượng 50 cây – giao tại TPHCM.

Giá thép hộp 100×200 phụ thuộc vào yếu tố nào?

Giá một cây thép hộp 100×200 thường được xác định dựa trên:

  • Độ dày thành thép.
  • Trọng lượng thực tế của cây.
  • Hộp đen, mạ kẽm hay mạ kẽm nhúng nóng.
  • Thương hiệu và nhà máy sản xuất.
  • Số lượng đặt mua.
  • Chiều dài 6m hay chiều dài đặt riêng.
  • Yêu cầu cắt, khoan hoặc gia công.
  • Thuế VAT.
  • Chi phí vận chuyển và bốc dỡ.
  • Giá thép tại thời điểm chốt đơn.

Do trọng lượng mỗi cây khá lớn, chênh lệch đơn giá theo kilogram có thể làm tổng giá mỗi cây thay đổi đáng kể. Khách hàng nên đối chiếu cùng lúc độ dày, trọng lượng và điều kiện giao nhận thay vì chỉ so sánh giá theo tên sản phẩm.

Các loại thép hộp chữ nhật 100×200

Thép hộp đen 100×200

Thép hộp đen 100×200 có bề mặt màu đen hoặc xanh đen, chưa có lớp mạ bảo vệ. Sản phẩm phù hợp với hạng mục trong nhà hoặc công trình sẽ được sơn hoàn thiện sau khi gia công.

Ưu điểm:

  • Giá thấp hơn loại mạ kẽm.
  • Dễ cắt, hàn và khoan.
  • Dễ sơn theo màu thiết kế.
  • Phù hợp với gia công cơ khí.
  • Có nhiều độ dày để lựa chọn.
  • Thuận tiện liên kết với bản mã và bulông.

Thép hộp đen thường được sử dụng làm khung máy, giá kệ, khung nhà xưởng, dầm phụ, bàn thao tác và các cấu kiện cơ khí.

Nếu dùng ngoài trời, bề mặt nên được làm sạch, sơn chống gỉ và phủ sơn hoàn thiện.

Thép hộp mạ kẽm 100×200

Thép hộp mạ kẽm 100×200 có lớp kẽm phủ bảo vệ bề mặt, giúp hạn chế quá trình oxy hóa tốt hơn so với thép hộp đen chưa xử lý.

Sản phẩm phù hợp với:

  • Khung mái ngoài trời.
  • Cổng và hàng rào lớn.
  • Kết cấu phụ nhà xưởng.
  • Khung bảng hiệu.
  • Giá đỡ thiết bị ngoài trời.
  • Khu vực có độ ẩm.
  • Những vị trí khó sơn bảo trì thường xuyên.

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm 100×200 hiện nằm trong danh mục kích thước được nhiều đơn vị cung cấp hoặc nhận đặt hàng.

Thép hộp 100×200 mạ kẽm nhúng nóng

Loại mạ kẽm nhúng nóng có lớp bảo vệ dày hơn và thường được lựa chọn cho môi trường ngoài trời, công trình công nghiệp hoặc khu vực có nguy cơ ăn mòn cao hơn.

Giá sản phẩm phụ thuộc vào:

  • Độ dày thành thép.
  • Chiều dài cây.
  • Chiều dày lớp mạ.
  • Khối lượng đặt hàng.
  • Yêu cầu tiêu chuẩn.
  • Chi phí vận chuyển.

Loại này thường được kiểm tra hoặc báo giá riêng theo từng dự án.

Ứng dụng của thép hộp chữ nhật 100×200

Thi công khung nhà xưởng

Thép hộp 100×200 có tiết diện lớn, được sử dụng trong hệ khung phụ, khung vách, thanh giằng, dầm phụ hoặc các cấu kiện cơ khí của nhà xưởng.

Đối với cột hoặc dầm chịu lực chính, quy cách và độ dày cần được xác định theo bản vẽ kết cấu. Không nên tự thay thế vật tư chỉ dựa trên kích thước bên ngoài.

Đặt cạnh 100mm hay 200mm theo chiều chịu lực?

Thép hộp chữ nhật có độ cứng khác nhau theo hai phương.

Trong nhiều cấu kiện chịu uốn, đặt cạnh 200mm theo phương chịu lực chính thường tạo độ cứng cao hơn so với đặt cạnh 100mm. Tuy nhiên, hướng đặt thực tế còn phụ thuộc vào tải trọng, chiều dài nhịp, vị trí bản mã, kiểu liên kết và cấu tạo tổng thể.

Những cấu kiện chịu lực quan trọng phải được thi công đúng bản vẽ kỹ thuật.

Cách kiểm tra thép hộp 100×200 khi nhận hàng

Khi nhận sản phẩm, khách hàng nên kiểm tra:

  • Hai cạnh có đúng kích thước 100 × 200mm.
  • Độ dày thành thép đúng với đơn đặt hàng.
  • Chiều dài đủ 6m hoặc đúng chiều dài đặt riêng.
  • Cây thép không bị cong, vênh hoặc móp nghiêm trọng.
  • Đường hàn kín, không có vết nứt bất thường.
  • Bề mặt không bị rỉ sét quá mức.
  • Lớp mạ tương đối đồng đều đối với hộp mạ kẽm.
  • Số lượng cây và số bó thực nhận.
  • Trọng lượng đối chứng với đơn hàng lớn.
  • Nhãn bó, hóa đơn và chứng từ nếu công trình yêu cầu.

Do một cây thép hộp 100×200 có thể nặng trên 100kg, việc vận chuyển và bốc dỡ cần được chuẩn bị bằng phương tiện, dây cẩu hoặc thiết bị phù hợp.

Vì sao nên mua thép hộp 100×200 tại Kim Khí 8?

Kim Khí 8 cung cấp thép hộp phục vụ xây dựng, cơ khí, nhà xưởng và các dự án sản xuất.

Khách hàng được hỗ trợ:

  • Kiểm tra hộp đen, mạ kẽm và mạ nhúng nóng.
  • Kiểm tra độ dày và nguồn hàng nhanh.
  • Báo giá theo số lượng thực tế.
  • Chính sách giá cạnh tranh cho đơn hàng lớn.
  • Hỗ trợ cắt theo kích thước.
  • Kiểm tra quy cách trước khi giao.
  • Sắp xếp phương tiện theo trọng lượng đơn hàng.
  • Giao hàng tại TPHCM và khu vực lân cận.
  • Xuất hóa đơn và cung cấp chứng từ theo yêu cầu.

Zalo tư vấn trực tiếp: 0949 357 888 – Mr. Trung
Email: thepkimkhi8@gmail.com
Website: https://thepongducnhapkhau.vn/
Fanpage: https://www.facebook.com/thepongducnhapkhaukimkhi8?locale=vi_VN
Kho hàng: C3/26 Quốc Lộ 1A, xã Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh

Kim Khí 8 ưu tiên báo giá rõ theo độ dày, trọng lượng, loại bề mặt và điều kiện giao nhận để khách dễ đối chiếu tổng chi phí.

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Thép Hộp Chữ Nhật 100×200”