Bảng Quy Cách Thép Tròn Đặc Mới Nhất 2026

kho thép tròn đặc - Kim Khí 8

Bảng quy cách thép tròn đặc giúp tra nhanh đường kính và khối lượng theo kg/mét trước khi mua vật tư hoặc gia công. Đây là thông tin cần thiết với xưởng cơ khí, đơn vị chế tạo máy và bộ phận mua hàng khi cần tính số kg, dự toán chi phí hoặc kiểm tra lại báo giá.

Thép tròn đặc hiện có rất nhiều kích thước, từ các đường kính nhỏ như Ø6, Ø8, Ø10 đến những quy cách lớn Ø500, Ø800 và Ø1000. Với nhóm dùng phổ biến trong gia công cơ khí, Kim Khí 8 hiện cung cấp nhiều thép tròn đặc S45C với giá đang hiển thị 13.000đ trên danh mục tại thời điểm kiểm tra.

Bảng quy cách thép tròn đặc Ø6–Ø1000

Dưới đây là bảng tra quy cách và khối lượng lý thuyết theo kg/mét. Bảng phù hợp để tham khảo nhanh khi tính số lượng vật tư, trọng lượng hàng và chi phí vận chuyển.

STTQuy cáchKhối lượng (kg/mét)Loại thépSTTQuy cáchKhối lượng (kg/mét)
1Thép tròn đặc Ø60.22Thép tròn đặc46Thép tròn đặc Ø155148.12
2Thép tròn đặc Ø80.39Thép tròn đặc47Thép tròn đặc Ø160157.83
3Thép tròn đặc Ø100.62Thép tròn đặc48Thép tròn đặc Ø170178.18
4Thép tròn đặc Ø120.89Thép tròn đặc49Thép tròn đặc Ø180199.76
5Thép tròn đặc Ø141.21Thép tròn đặc50Thép tròn đặc Ø190222.57
6Thép tròn đặc Ø161.58Thép tròn đặc51Thép tròn đặc Ø200246.62
7Thép tròn đặc Ø182.00Thép tròn đặc52Thép tròn đặc Ø210271.89
8Thép tròn đặc Ø202.47Thép tròn đặc53Thép tròn đặc Ø220298.40
9Thép tròn đặc Ø222.98Thép tròn đặc54Thép tròn đặc Ø230326.15
10Thép tròn đặc Ø243.55Thép tròn đặc55Thép tròn đặc Ø240355.13
11Thép tròn đặc Ø253.85Thép tròn đặc56Thép tròn đặc Ø250385.34
12Thép tròn đặc Ø264.17Thép tròn đặc57Thép tròn đặc Ø260416.78
13Thép tròn đặc Ø284.83Thép tròn đặc58Thép tròn đặc Ø270449.46
14Thép tròn đặc Ø305.55Thép tròn đặc59Thép tròn đặc Ø280483.37
15Thép tròn đặc Ø326.31Thép tròn đặc60Thép tròn đặc Ø290518.51
16Thép tròn đặc Ø347.13Thép tròn đặc61Thép tròn đặc Ø300554.89
17Thép tròn đặc Ø357.55Thép tròn đặc62Thép tròn đặc Ø310592.49
18Thép tròn đặc Ø367.99Thép tròn đặc63Thép tròn đặc Ø320631.34
19Thép tròn đặc Ø388.90Thép tròn đặc64Thép tròn đặc Ø330671.41
20Thép tròn đặc Ø409.88Thép tròn đặc65Thép tròn đặc Ø340712.72
21Thép tròn đặc Ø4210.88Thép tròn đặc66Thép tròn đặc Ø350755.26
22Thép tròn đặc Ø4411.94Thép tròn đặc67Thép tròn đặc Ø360799.03
23Thép tròn đặc Ø4512.48Thép tròn đặc68Thép tròn đặc Ø370844.04
24Thép tròn đặc Ø4613.05Thép tròn đặc69Thép tròn đặc Ø380890.28
25Thép tròn đặc Ø4814.21Thép tròn đặc70Thép tròn đặc Ø390937.76
26Thép tròn đặc Ø5015.41Thép tròn đặc71Thép tròn đặc Ø400986.46
27Thép tròn đặc Ø5216.67Thép tròn đặc72Thép tròn đặc Ø4101,036.40
28Thép tròn đặc Ø5518.65Thép tròn đặc73Thép tròn đặc Ø4201,087.57
29Thép tròn đặc Ø6022.20Thép tròn đặc74Thép tròn đặc Ø4301,139.98
30Thép tròn đặc Ø6526.05Thép tròn đặc75Thép tròn đặc Ø4501,248.49
31Thép tròn đặc Ø7030.21Thép tròn đặc76Thép tròn đặc Ø4551,276.39
32Thép tròn đặc Ø7534.68Thép tròn đặc77Thép tròn đặc Ø4801,420.51
33Thép tròn đặc Ø8039.46Thép tròn đặc78Thép tròn đặc Ø5001,541.35
34Thép tròn đặc Ø8544.54Thép tròn đặc79Thép tròn đặc Ø5201,667.12
35Thép tròn đặc Ø9049.94Thép tròn đặc80Thép tròn đặc Ø5501,865.03
36Thép tròn đặc Ø9555.64Thép tròn đặc81Thép tròn đặc Ø5802,074.04
37Thép tròn đặc Ø10061.65Thép tròn đặc82Thép tròn đặc Ø6002,219.54
38Thép tròn đặc Ø11074.60Thép tròn đặc83Thép tròn đặc Ø6352,486.04
39Thép tròn đặc Ø12088.78Thép tròn đặc84Thép tròn đặc Ø6452,564.96
40Thép tròn đặc Ø12596.33Thép tròn đặc85Thép tròn đặc Ø6802,850.88
41Thép tròn đặc Ø130104.20Thép tròn đặc86Thép tròn đặc Ø7003,021.04
42Thép tròn đặc Ø135112.36Thép tròn đặc87Thép tròn đặc Ø7503,468.03
43Thép tròn đặc Ø140120.84Thép tròn đặc88Thép tròn đặc Ø8003,945.85
44Thép tròn đặc Ø145129.63Thép tròn đặc89Thép tròn đặc Ø9004,993.97
45Thép tròn đặc Ø150138.72Thép tròn đặc90Thép tròn đặc Ø10006,165.39

Các bảng quy cách đang xếp hạng hiện cũng triển khai dải kích thước rất rộng, có nơi từ Ø10 đến Ø1000 và sử dụng kg/m làm thông số chính để người đọc tra cứu nhanh.

Lưu ý: Khối lượng trên là khối lượng lý thuyết. Khi cân thực tế có thể xuất hiện chênh lệch nhỏ do dung sai đường kính, chiều dài, bề mặt và từng lô sản xuất.

Thép tròn đặc giao nhanh TP.HCM
Thép tròn đặc giao nhanh TP.HCM

Quy cách thép tròn đặc gồm những thông số nào?

Khi mua thép tròn đặc, chỉ nói “phi 50” thường chưa đủ. Một quy cách đầy đủ nên xác định ít nhất mác thép, đường kính, chiều dài và số lượng.

Ví dụ:

S45C Ø50 × 6.000mm

có thể hiểu là thép tròn đặc mác S45C, đường kính danh nghĩa 50mm và chiều dài 6m.

Theo bảng trên, thép Ø50 có khối lượng lý thuyết khoảng 15,41kg/m. Nếu cây dài 6m thì trọng lượng khoảng:

15,41 × 6 = 92,46kg/cây

Khi dùng thép làm phôi tiện hoặc phay, cần chú ý thêm lượng dư gia công. Ví dụ chi tiết thành phẩm cần Ø48mm thì có thể lựa chọn thép tròn đặc S45C phi 50 thay vì chọn đúng Ø48, tùy yêu cầu bản vẽ.

Công thức tính trọng lượng thép tròn đặc

Nếu quy cách cần sử dụng không có trong bảng, có thể tính nhanh theo công thức:

Trọng lượng (kg/m) = D² × 0,006165

Trong đó:

  • D là đường kính thép tính bằng mm.
  • Kết quả là khối lượng lý thuyết tính theo kg/m.

Ví dụ với thép tròn đặc Ø40:

40² × 0,006165 = 9,864kg/m

Một cây dài 6m:

9,864 × 6 = 59,18kg/cây

Nếu mua 20 cây:

59,18 × 20 = 1.183,6kg

Như vậy tổng đơn hàng khoảng 1,18 tấn.

Công thức này giúp bộ phận mua hàng hoặc xưởng cơ khí kiểm tra nhanh số kg trước khi nhận báo giá.

Quy cách thép tròn đặc S45C tại Kim Khí 8

Kim Khí 8 hiện có nhiều sản phẩm thép tròn đặc S45C từ phi nhỏ đến nhóm phi lớn. Trên trang danh mục, các sản phẩm phi 16, 18, 20, 22, 25, 28, 30, 32, 35, 38, 40 và 42 đang hiển thị mức 13.000đ tại thời điểm kiểm tra.

Một số quy cách thường dùng có thể tham khảo nhanh:

Quy cách S45CKg/mKg/cây 6mGiá tham khảo
Phi 161,589,4713.000đ/kg
Phi 202,4714,8013.000đ/kg
Phi 305,5533,2913.000đ/kg
Phi 409,8859,2813.000đ/kg
Phi 5015,4192,4613.000đ/kg
Phi 6022,20133,2013.000đ/kg
Phi 8039,46236,7613.000đ/kg
Phi 10061,65369,9013.000đ/kg
Phi 12088,78532,6813.000đ/kg
Phi 150138,72832,3213.000đ/kg
Phi 180199,761.198,5613.000đ/kg
Phi 200246,621.479,7213.000đ/kg

Giá trên phù hợp để tham khảo và dự toán. Giá cuối cùng nên được xác nhận theo số lượng, nguồn hàng, chiều dài, yêu cầu cắt và thời điểm mua.

Cách tính giá thép tròn đặc theo quy cách

Nếu thép được báo giá theo kg, chỉ cần lấy trọng lượng nhân với đơn giá.

Giá dự toán = trọng lượng × đơn giá/kg

Ví dụ S45C phi 50:

  • Khối lượng khoảng 15,41kg/m.
  • Cây 6m khoảng 92,46kg.
  • Giá tham khảo 13.000đ/kg.

Thành tiền:

92,46 × 13.000 ≈ 1.202.000đ/cây

Nếu mua 10 cây thì tổng trọng lượng khoảng 924,6kg và tiền vật tư dự toán khoảng 12 triệu đồng.

Cách tính này giúp người mua chủ động ngân sách trước khi yêu cầu báo giá chính thức.

Nên chọn quy cách thép tròn đặc như thế nào?

Với hàng dùng làm phôi gia công, đường kính phôi không nhất thiết bằng kích thước cuối cùng của chi tiết.

Ví dụ một trục sau tiện yêu cầu Ø48mm thì xưởng có thể cần chọn Ø50 để chừa lượng dư. Phần dư cụ thể phụ thuộc độ chính xác, chất lượng bề mặt và phương pháp gia công.

Các nhóm phi nhỏ thường được sử dụng cho chốt, ty và trục nhỏ. Nhóm Ø30–Ø80 thường gặp trong trục máy, bạc và chi tiết cơ khí. Từ Ø100 trở lên, trọng lượng mỗi cây tăng khá nhanh nên cần tính trước cả xe vận chuyển và khả năng nâng hạ.

Nếu không cần nguyên cây, khách có thể yêu cầu cắt thành phôi theo chiều dài sử dụng thực tế.

Kim Khí 8 hiện công bố dịch vụ cắt quy cách thép ống, thép tròn bằng máy cưa thép và máy CNC. thepongducnhapkhau.vn

Xem thêm: Gia công cắt thép theo quy cách.

Ứng dụng của thép tròn đặc

Thép tròn đặc được sử dụng nhiều trong gia công cơ khí và chế tạo máy. Các ứng dụng thường gặp gồm trục động cơ, bánh răng, bulong, con lăn, linh kiện máy, trục cán và phôi tiện. Đây cũng là nhóm ứng dụng xuất hiện phổ biến trong các trang đang xếp hạng cho từ khóa bảng quy cách thép tròn đặc.

Tùy mục đích sử dụng, thép tròn đặc có thể được sản xuất từ nhiều mác khác nhau như S45C, C45, SS400 hoặc các loại thép hợp kim.

Vì vậy khi hỏi mua không nên chỉ gửi đường kính. Nên ghi rõ:

Mác thép + đường kính + chiều dài + số lượng + yêu cầu cắt

Ví dụ:

S45C Ø50 × 6m × 20 cây

hoặc

S45C Ø100 × 500mm × 30 phôi.

Câu hỏi thường gặp về bảng quy cách thép tròn đặc

Thép tròn đặc Ø16 nặng bao nhiêu?

Ø16 có khối lượng lý thuyết khoảng 1,58kg/m, tương đương khoảng 9,48kg/cây 6m.

Thép tròn đặc Ø20 nặng bao nhiêu?

Ø20 có trọng lượng khoảng 2,47kg/m. Một cây dài 6m nặng khoảng 14,82kg.

Thép tròn đặc Ø50 nặng bao nhiêu?

Ø50 có trọng lượng khoảng 15,41kg/m, tương đương khoảng 92,46kg/cây 6m.

Một cây thép tròn Ø100 nặng bao nhiêu?

Ø100 nặng khoảng 61,65kg/m. Nếu cây dài 6m thì trọng lượng khoảng 369,90kg.

Thép tròn đặc dài bao nhiêu mét?

Chiều dài phụ thuộc từng nguồn hàng và quy cách. Với nhiều sản phẩm thép tròn cơ khí, 6m/cây là quy cách thường gặp. Khi đặt hàng nên xác nhận lại theo lô.

Có thể cắt thép tròn đặc theo kích thước không?

Có. Kim Khí 8 hiện có dịch vụ cắt thép tròn theo quy cách bằng máy cưa thép và CNC. thepongducnhapkhau.vn

Mua thép tròn đặc tại Kim Khí 8

Kim Khí 8 cung cấp thép tròn đặc S45C phục vụ xưởng cơ khí, đơn vị gia công CNC và doanh nghiệp chế tạo máy. Khách hàng có thể mua nguyên cây hoặc yêu cầu cắt theo kích thước thực tế.

Khi cần báo giá, nên gửi đủ mác thép, đường kính, chiều dài, số lượng, yêu cầu cắt và địa điểm giao hàng để việc kiểm tra hàng nhanh hơn.

Hotline/Zalo: 0946 980 555

Fanpage: Thép Ống Đúc Nhập Khẩu Kim Khí 8

Website Kim Khí 8 hiện công bố kho tại C4/28 Quốc lộ 1A, Xã Tân Nhựt, TP.HCM và thời gian làm việc từ thứ Hai đến thứ Bảy.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *