Bảng quy cách thép tròn đặc giúp tra nhanh đường kính và khối lượng theo kg/mét trước khi mua vật tư hoặc gia công. Đây là thông tin cần thiết với xưởng cơ khí, đơn vị chế tạo máy và bộ phận mua hàng khi cần tính số kg, dự toán chi phí hoặc kiểm tra lại báo giá.
Thép tròn đặc hiện có rất nhiều kích thước, từ các đường kính nhỏ như Ø6, Ø8, Ø10 đến những quy cách lớn Ø500, Ø800 và Ø1000. Với nhóm dùng phổ biến trong gia công cơ khí, Kim Khí 8 hiện cung cấp nhiều thép tròn đặc S45C với giá đang hiển thị 13.000đ trên danh mục tại thời điểm kiểm tra.
Bảng quy cách thép tròn đặc Ø6–Ø1000
Dưới đây là bảng tra quy cách và khối lượng lý thuyết theo kg/mét. Bảng phù hợp để tham khảo nhanh khi tính số lượng vật tư, trọng lượng hàng và chi phí vận chuyển.
| STT | Quy cách | Khối lượng (kg/mét) | Loại thép | STT | Quy cách | Khối lượng (kg/mét) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép tròn đặc Ø6 | 0.22 | Thép tròn đặc | 46 | Thép tròn đặc Ø155 | 148.12 |
| 2 | Thép tròn đặc Ø8 | 0.39 | Thép tròn đặc | 47 | Thép tròn đặc Ø160 | 157.83 |
| 3 | Thép tròn đặc Ø10 | 0.62 | Thép tròn đặc | 48 | Thép tròn đặc Ø170 | 178.18 |
| 4 | Thép tròn đặc Ø12 | 0.89 | Thép tròn đặc | 49 | Thép tròn đặc Ø180 | 199.76 |
| 5 | Thép tròn đặc Ø14 | 1.21 | Thép tròn đặc | 50 | Thép tròn đặc Ø190 | 222.57 |
| 6 | Thép tròn đặc Ø16 | 1.58 | Thép tròn đặc | 51 | Thép tròn đặc Ø200 | 246.62 |
| 7 | Thép tròn đặc Ø18 | 2.00 | Thép tròn đặc | 52 | Thép tròn đặc Ø210 | 271.89 |
| 8 | Thép tròn đặc Ø20 | 2.47 | Thép tròn đặc | 53 | Thép tròn đặc Ø220 | 298.40 |
| 9 | Thép tròn đặc Ø22 | 2.98 | Thép tròn đặc | 54 | Thép tròn đặc Ø230 | 326.15 |
| 10 | Thép tròn đặc Ø24 | 3.55 | Thép tròn đặc | 55 | Thép tròn đặc Ø240 | 355.13 |
| 11 | Thép tròn đặc Ø25 | 3.85 | Thép tròn đặc | 56 | Thép tròn đặc Ø250 | 385.34 |
| 12 | Thép tròn đặc Ø26 | 4.17 | Thép tròn đặc | 57 | Thép tròn đặc Ø260 | 416.78 |
| 13 | Thép tròn đặc Ø28 | 4.83 | Thép tròn đặc | 58 | Thép tròn đặc Ø270 | 449.46 |
| 14 | Thép tròn đặc Ø30 | 5.55 | Thép tròn đặc | 59 | Thép tròn đặc Ø280 | 483.37 |
| 15 | Thép tròn đặc Ø32 | 6.31 | Thép tròn đặc | 60 | Thép tròn đặc Ø290 | 518.51 |
| 16 | Thép tròn đặc Ø34 | 7.13 | Thép tròn đặc | 61 | Thép tròn đặc Ø300 | 554.89 |
| 17 | Thép tròn đặc Ø35 | 7.55 | Thép tròn đặc | 62 | Thép tròn đặc Ø310 | 592.49 |
| 18 | Thép tròn đặc Ø36 | 7.99 | Thép tròn đặc | 63 | Thép tròn đặc Ø320 | 631.34 |
| 19 | Thép tròn đặc Ø38 | 8.90 | Thép tròn đặc | 64 | Thép tròn đặc Ø330 | 671.41 |
| 20 | Thép tròn đặc Ø40 | 9.88 | Thép tròn đặc | 65 | Thép tròn đặc Ø340 | 712.72 |
| 21 | Thép tròn đặc Ø42 | 10.88 | Thép tròn đặc | 66 | Thép tròn đặc Ø350 | 755.26 |
| 22 | Thép tròn đặc Ø44 | 11.94 | Thép tròn đặc | 67 | Thép tròn đặc Ø360 | 799.03 |
| 23 | Thép tròn đặc Ø45 | 12.48 | Thép tròn đặc | 68 | Thép tròn đặc Ø370 | 844.04 |
| 24 | Thép tròn đặc Ø46 | 13.05 | Thép tròn đặc | 69 | Thép tròn đặc Ø380 | 890.28 |
| 25 | Thép tròn đặc Ø48 | 14.21 | Thép tròn đặc | 70 | Thép tròn đặc Ø390 | 937.76 |
| 26 | Thép tròn đặc Ø50 | 15.41 | Thép tròn đặc | 71 | Thép tròn đặc Ø400 | 986.46 |
| 27 | Thép tròn đặc Ø52 | 16.67 | Thép tròn đặc | 72 | Thép tròn đặc Ø410 | 1,036.40 |
| 28 | Thép tròn đặc Ø55 | 18.65 | Thép tròn đặc | 73 | Thép tròn đặc Ø420 | 1,087.57 |
| 29 | Thép tròn đặc Ø60 | 22.20 | Thép tròn đặc | 74 | Thép tròn đặc Ø430 | 1,139.98 |
| 30 | Thép tròn đặc Ø65 | 26.05 | Thép tròn đặc | 75 | Thép tròn đặc Ø450 | 1,248.49 |
| 31 | Thép tròn đặc Ø70 | 30.21 | Thép tròn đặc | 76 | Thép tròn đặc Ø455 | 1,276.39 |
| 32 | Thép tròn đặc Ø75 | 34.68 | Thép tròn đặc | 77 | Thép tròn đặc Ø480 | 1,420.51 |
| 33 | Thép tròn đặc Ø80 | 39.46 | Thép tròn đặc | 78 | Thép tròn đặc Ø500 | 1,541.35 |
| 34 | Thép tròn đặc Ø85 | 44.54 | Thép tròn đặc | 79 | Thép tròn đặc Ø520 | 1,667.12 |
| 35 | Thép tròn đặc Ø90 | 49.94 | Thép tròn đặc | 80 | Thép tròn đặc Ø550 | 1,865.03 |
| 36 | Thép tròn đặc Ø95 | 55.64 | Thép tròn đặc | 81 | Thép tròn đặc Ø580 | 2,074.04 |
| 37 | Thép tròn đặc Ø100 | 61.65 | Thép tròn đặc | 82 | Thép tròn đặc Ø600 | 2,219.54 |
| 38 | Thép tròn đặc Ø110 | 74.60 | Thép tròn đặc | 83 | Thép tròn đặc Ø635 | 2,486.04 |
| 39 | Thép tròn đặc Ø120 | 88.78 | Thép tròn đặc | 84 | Thép tròn đặc Ø645 | 2,564.96 |
| 40 | Thép tròn đặc Ø125 | 96.33 | Thép tròn đặc | 85 | Thép tròn đặc Ø680 | 2,850.88 |
| 41 | Thép tròn đặc Ø130 | 104.20 | Thép tròn đặc | 86 | Thép tròn đặc Ø700 | 3,021.04 |
| 42 | Thép tròn đặc Ø135 | 112.36 | Thép tròn đặc | 87 | Thép tròn đặc Ø750 | 3,468.03 |
| 43 | Thép tròn đặc Ø140 | 120.84 | Thép tròn đặc | 88 | Thép tròn đặc Ø800 | 3,945.85 |
| 44 | Thép tròn đặc Ø145 | 129.63 | Thép tròn đặc | 89 | Thép tròn đặc Ø900 | 4,993.97 |
| 45 | Thép tròn đặc Ø150 | 138.72 | Thép tròn đặc | 90 | Thép tròn đặc Ø1000 | 6,165.39 |
Các bảng quy cách đang xếp hạng hiện cũng triển khai dải kích thước rất rộng, có nơi từ Ø10 đến Ø1000 và sử dụng kg/m làm thông số chính để người đọc tra cứu nhanh.
Lưu ý: Khối lượng trên là khối lượng lý thuyết. Khi cân thực tế có thể xuất hiện chênh lệch nhỏ do dung sai đường kính, chiều dài, bề mặt và từng lô sản xuất.

Quy cách thép tròn đặc gồm những thông số nào?
Khi mua thép tròn đặc, chỉ nói “phi 50” thường chưa đủ. Một quy cách đầy đủ nên xác định ít nhất mác thép, đường kính, chiều dài và số lượng.
Ví dụ:
S45C Ø50 × 6.000mm
có thể hiểu là thép tròn đặc mác S45C, đường kính danh nghĩa 50mm và chiều dài 6m.
Theo bảng trên, thép Ø50 có khối lượng lý thuyết khoảng 15,41kg/m. Nếu cây dài 6m thì trọng lượng khoảng:
15,41 × 6 = 92,46kg/cây
Khi dùng thép làm phôi tiện hoặc phay, cần chú ý thêm lượng dư gia công. Ví dụ chi tiết thành phẩm cần Ø48mm thì có thể lựa chọn thép tròn đặc S45C phi 50 thay vì chọn đúng Ø48, tùy yêu cầu bản vẽ.
Công thức tính trọng lượng thép tròn đặc
Nếu quy cách cần sử dụng không có trong bảng, có thể tính nhanh theo công thức:
Trọng lượng (kg/m) = D² × 0,006165
Trong đó:
- D là đường kính thép tính bằng mm.
- Kết quả là khối lượng lý thuyết tính theo kg/m.
Ví dụ với thép tròn đặc Ø40:
40² × 0,006165 = 9,864kg/m
Một cây dài 6m:
9,864 × 6 = 59,18kg/cây
Nếu mua 20 cây:
59,18 × 20 = 1.183,6kg
Như vậy tổng đơn hàng khoảng 1,18 tấn.
Công thức này giúp bộ phận mua hàng hoặc xưởng cơ khí kiểm tra nhanh số kg trước khi nhận báo giá.
Quy cách thép tròn đặc S45C tại Kim Khí 8
Kim Khí 8 hiện có nhiều sản phẩm thép tròn đặc S45C từ phi nhỏ đến nhóm phi lớn. Trên trang danh mục, các sản phẩm phi 16, 18, 20, 22, 25, 28, 30, 32, 35, 38, 40 và 42 đang hiển thị mức 13.000đ tại thời điểm kiểm tra.
Một số quy cách thường dùng có thể tham khảo nhanh:
| Quy cách S45C | Kg/m | Kg/cây 6m | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|
| Phi 16 | 1,58 | 9,47 | 13.000đ/kg |
| Phi 20 | 2,47 | 14,80 | 13.000đ/kg |
| Phi 30 | 5,55 | 33,29 | 13.000đ/kg |
| Phi 40 | 9,88 | 59,28 | 13.000đ/kg |
| Phi 50 | 15,41 | 92,46 | 13.000đ/kg |
| Phi 60 | 22,20 | 133,20 | 13.000đ/kg |
| Phi 80 | 39,46 | 236,76 | 13.000đ/kg |
| Phi 100 | 61,65 | 369,90 | 13.000đ/kg |
| Phi 120 | 88,78 | 532,68 | 13.000đ/kg |
| Phi 150 | 138,72 | 832,32 | 13.000đ/kg |
| Phi 180 | 199,76 | 1.198,56 | 13.000đ/kg |
| Phi 200 | 246,62 | 1.479,72 | 13.000đ/kg |
Giá trên phù hợp để tham khảo và dự toán. Giá cuối cùng nên được xác nhận theo số lượng, nguồn hàng, chiều dài, yêu cầu cắt và thời điểm mua.
Cách tính giá thép tròn đặc theo quy cách
Nếu thép được báo giá theo kg, chỉ cần lấy trọng lượng nhân với đơn giá.
Giá dự toán = trọng lượng × đơn giá/kg
Ví dụ S45C phi 50:
- Khối lượng khoảng 15,41kg/m.
- Cây 6m khoảng 92,46kg.
- Giá tham khảo 13.000đ/kg.
Thành tiền:
92,46 × 13.000 ≈ 1.202.000đ/cây
Nếu mua 10 cây thì tổng trọng lượng khoảng 924,6kg và tiền vật tư dự toán khoảng 12 triệu đồng.
Cách tính này giúp người mua chủ động ngân sách trước khi yêu cầu báo giá chính thức.
Nên chọn quy cách thép tròn đặc như thế nào?
Với hàng dùng làm phôi gia công, đường kính phôi không nhất thiết bằng kích thước cuối cùng của chi tiết.
Ví dụ một trục sau tiện yêu cầu Ø48mm thì xưởng có thể cần chọn Ø50 để chừa lượng dư. Phần dư cụ thể phụ thuộc độ chính xác, chất lượng bề mặt và phương pháp gia công.
Các nhóm phi nhỏ thường được sử dụng cho chốt, ty và trục nhỏ. Nhóm Ø30–Ø80 thường gặp trong trục máy, bạc và chi tiết cơ khí. Từ Ø100 trở lên, trọng lượng mỗi cây tăng khá nhanh nên cần tính trước cả xe vận chuyển và khả năng nâng hạ.
Nếu không cần nguyên cây, khách có thể yêu cầu cắt thành phôi theo chiều dài sử dụng thực tế.
Kim Khí 8 hiện công bố dịch vụ cắt quy cách thép ống, thép tròn bằng máy cưa thép và máy CNC. thepongducnhapkhau.vn
Xem thêm: Gia công cắt thép theo quy cách.
Ứng dụng của thép tròn đặc
Thép tròn đặc được sử dụng nhiều trong gia công cơ khí và chế tạo máy. Các ứng dụng thường gặp gồm trục động cơ, bánh răng, bulong, con lăn, linh kiện máy, trục cán và phôi tiện. Đây cũng là nhóm ứng dụng xuất hiện phổ biến trong các trang đang xếp hạng cho từ khóa bảng quy cách thép tròn đặc.
Tùy mục đích sử dụng, thép tròn đặc có thể được sản xuất từ nhiều mác khác nhau như S45C, C45, SS400 hoặc các loại thép hợp kim.
Vì vậy khi hỏi mua không nên chỉ gửi đường kính. Nên ghi rõ:
Mác thép + đường kính + chiều dài + số lượng + yêu cầu cắt
Ví dụ:
S45C Ø50 × 6m × 20 cây
hoặc
S45C Ø100 × 500mm × 30 phôi.
Câu hỏi thường gặp về bảng quy cách thép tròn đặc
Thép tròn đặc Ø16 nặng bao nhiêu?
Ø16 có khối lượng lý thuyết khoảng 1,58kg/m, tương đương khoảng 9,48kg/cây 6m.
Thép tròn đặc Ø20 nặng bao nhiêu?
Ø20 có trọng lượng khoảng 2,47kg/m. Một cây dài 6m nặng khoảng 14,82kg.
Thép tròn đặc Ø50 nặng bao nhiêu?
Ø50 có trọng lượng khoảng 15,41kg/m, tương đương khoảng 92,46kg/cây 6m.
Một cây thép tròn Ø100 nặng bao nhiêu?
Ø100 nặng khoảng 61,65kg/m. Nếu cây dài 6m thì trọng lượng khoảng 369,90kg.
Thép tròn đặc dài bao nhiêu mét?
Chiều dài phụ thuộc từng nguồn hàng và quy cách. Với nhiều sản phẩm thép tròn cơ khí, 6m/cây là quy cách thường gặp. Khi đặt hàng nên xác nhận lại theo lô.
Có thể cắt thép tròn đặc theo kích thước không?
Có. Kim Khí 8 hiện có dịch vụ cắt thép tròn theo quy cách bằng máy cưa thép và CNC. thepongducnhapkhau.vn
Mua thép tròn đặc tại Kim Khí 8
Kim Khí 8 cung cấp thép tròn đặc S45C phục vụ xưởng cơ khí, đơn vị gia công CNC và doanh nghiệp chế tạo máy. Khách hàng có thể mua nguyên cây hoặc yêu cầu cắt theo kích thước thực tế.
Khi cần báo giá, nên gửi đủ mác thép, đường kính, chiều dài, số lượng, yêu cầu cắt và địa điểm giao hàng để việc kiểm tra hàng nhanh hơn.
Hotline/Zalo: 0946 980 555
Fanpage: Thép Ống Đúc Nhập Khẩu Kim Khí 8
Website Kim Khí 8 hiện công bố kho tại C4/28 Quốc lộ 1A, Xã Tân Nhựt, TP.HCM và thời gian làm việc từ thứ Hai đến thứ Bảy.


Bài Viết Liên Quan