BẢNG GIÁ ỐNG THÉP ĐÚC CẬP NHẬT MỚI NHẤT 2026

Công ty TNHH XNK Kim khí 8 tự hào trên 10 năm kinh nghiệm là đơn vị uy tín nhập khẩu và phân phối thép ống đúc giá rẻ, chất lượng

Bảng giá ống thép đúcCông ty TNHH XNK Kim Khí 8 là nhà Nhập khẩu thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A106, API 5L.. Xuất Xứ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan. Hàng hóa có đầy đủ CO CQ và hóa đơn.

Đặc Tính Của Ống Thép Đúc

Ống thép đúc chịu áp lực cao với cấu trúc ống thép rỗng, khối lượng nhẹ nhưng lại chịu lực rất tốt và có độ bền nên được sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau như: công trình cấp thoát nước, sử dụng để làm trong các dàn khoan khai thác dầu khí, đường ống pccc và còn rất nhiều ngành nghề khác sử dụng sản phẩm này.

Đặc tính của ống thép đúc ASTM A106 – API 5L SCH 40 – SCH 80

Ống thép đúc loại này có khả năng chịu áp lực cao, sản phẩm được nhập khẩu và sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A106 Gr.B/ API 5L/ ASTM A53 với các độ dầy tiêu chuẩn SCH20 – SCH30 – SCH40 – SCH80 – SCH120 – SCH160. Xuất xứ của ống thép đúc này từ China.

Với đường kính ống thép đúc chịu áp lực cao: Từ DN15 – DN600. Sản phẩm được ứng dụng nhiều cho sản xuất các chi tiết máy, băng chuyền, hệ thống ống dẫn hơi, khí, gas, xăng dầu, dẫn nước, các loại kết cấu chịu lực…

Bảng Quy Cách Và Báo Giá Ống Thép Đúc 2026 – Kim Khí 8

Kích thướcĐường kính ngoàiĐộ dàyTrọng lượng cây 6mĐơn giá Kim Khí 8Thành tiền tham khảo
DN1521.3 mm2.77 mm7.596 kg17.000đ/kg129.000đ/cây
DN2027.1 mm2.87 mm10.290 kg17.000đ/kg175.000đ/cây
DN2533.4 mm3.38 mm15.012 kg17.000đ/kg255.000đ/cây
DN2533.4 mm3.40 mm15.090 kg17.000đ/kg257.000đ/cây
DN2533.4 mm4.60 mm19.602 kg17.000đ/kg333.000đ/cây
DN3242.2 mm3.20 mm18.468 kg16.000đ/kg295.000đ/cây
DN3242.2 mm3.50 mm20.040 kg16.000đ/kg321.000đ/cây
DN4048.3 mm3.20 mm21.354 kg16.000đ/kg342.000đ/cây
DN4048.3 mm3.55 mm23.508 kg16.000đ/kg376.000đ/cây
DN4048.3 mm5.10 mm32.598 kg16.000đ/kg522.000đ/cây
DN5060.3 mm3.91 mm32.622 kg16.000đ/kg522.000đ/cây
DN5060.3 mm5.50 mm44.598 kg16.000đ/kg714.000đ/cây
DN6576.0 mm4.00 mm42.612 kg18.000đ/kg767.000đ/cây
DN6576.0 mm4.50 mm47.604 kg18.000đ/kg857.000đ/cây
DN6576.0 mm5.16 mm54.084 kg16.000đ/kg865.000đ/cây
DN8088.9 mm4.00 mm50.250 kg18.000đ/kg905.000đ/cây
DN8088.9 mm5.50 mm67.872 kg16.000đ/kg1.086.000đ/cây
DN8088.9 mm7.60 mm91.422 kg16.000đ/kg1.463.000đ/cây
DN100114.3 mm4.50 mm73.110 kg18.000đ/kg1.316.000đ/cây
DN100114.3 mm6.02 mm96.450 kg16.000đ/kg1.543.000đ/cây
DN100114.3 mm8.60 mm134.496 kg16.000đ/kg2.152.000đ/cây
DN125141.3 mm6.55 mm130.590 kg16.000đ/kg2.089.000đ/cây
DN125141.3 mm7.11 mm141.168 kg16.000đ/kg2.259.000đ/cây
DN125141.3 mm8.18 mm161.118 kg16.000đ/kg2.578.000đ/cây
DN150168.3 mm7.11 mm169.572 kg16.000đ/kg2.713.000đ/cây
DN150168.3 mm8.18 mm193.794 kg16.000đ/kg3.101.000đ/cây
DN200219.1 mm8.18 mm255.282 kg16.000đ/kg4.085.000đ/cây
DN200219.1 mm9.55 mm296.100 kg16.000đ/kg4.738.000đ/cây
DN250273.1 mm9.27 mm361.866 kg16.000đ/kg5.790.000đ/cây
DN250273.1 mm10.30 mm400.506 kg16.000đ/kg6.408.000đ/cây
DN300323.9 mm9.27 mm431.544 kg16.000đ/kg6.905.000đ/cây
DN300323.9 mm10.30 mm477.924 kg16.000đ/kg7.647.000đ/cây
Hình ảnh thực tế tại kho ống thép đúc - Kim Khí 8
Hình ảnh thực tế tại kho ống thép đúc – Kim Khí 8

Ứng Dụng Của Ống Thép Đúc

Trong quá trình sử dụng, bạn hoàn toàn yên tâm về chất lượng của sản phẩm, ống thép đúc được sản xuất trên dây trền công nghệ hiện đại an toàn kỹ thuật cao, trước khi đưa sản phẩm ra thị trường sản phẩm ống thép đúc được thử nghiệm. Kiểm tra rất nghiêm ngặt qua nhiều giai đoạn như kiểm tra lực kéo, độ bền, áp lực thép để tránh những hậu quả đáng tiếc gây thiệt hại cho quý khách hàng. Các ứng dụng thường gặp :

  1. Cơ khí và chế tạo máy: Thép ống đúc thường được sử dụng để sản xuất các bộ phận máy móc như trục, bánh răng, puly, và các linh kiện khác trong ngành cơ khí và chế tạo máy.
  2. Xây dựng công nghiệp: Trong xây dựng công nghiệp, ống thép đúc có thể được sử dụng cho các hệ thống cấp nước, hệ thống ống dẫn khí, hệ thống ống dẫn dầu, và các ứng dụng khác yêu cầu độ bền và độ cứng cao.
  3. Công nghiệp năng lượng: Trong ngành công nghiệp năng lượng, ống thép đúc có thể được sử dụng cho các ứng dụng trong việc vận chuyển nhiên liệu như dầu và khí đốt, cũng như trong các hệ thống cung cấp nước làm mát và hệ thống thoát nước.
  4. Cơ sở hạ tầng và giao thông: Trong các dự án xây dựng cơ sở hạ tầng và giao thông, ống thép đúc có thể được sử dụng cho các cột, giàn giáo, và các cấu trúc khác yêu cầu độ bền và độ cứng cao.
  5. Ngành công nghiệp hóa chất: Trong ngành công nghiệp hóa chất, ống thép đúc có thể được sử dụng cho việc vận chuyển và lưu trữ các chất lỏng và khí hóa học.
  6. Ngành công nghiệp tự động hóa: Trong ngành công nghiệp tự động hóa, ống thép đúc có thể được sử dụng trong các hệ thống truyền động và các ứng dụng khác yêu cầu độ chính xác và độ bền cao.

Thông Số Kỹ Thuật Của Ống Thép Đúc

Lưu Ý Khi Mua Ống Thép Đúc

  • Bảng báo giá ống thép đúc chưa bao gồm chi phí vận chuyển và đã bao gồm thuế VAT 10% trên toàn thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận.
  • Chúng tôi có đủ xe tải lớn để đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho dự án của bạn.
  • Đặt hàng sau 6 giờ sẽ có sẵn (tùy thuộc vào số lượng nhiều hơn hoặc ít hơn).
  • Cam kết bán đúng loại hàng theo yêu cầu của khách hàng.
  • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt khi nhận hàng tại dự án.
  • Người bán của chúng tôi chỉ thu tiền sau khi người mua có toàn quyền kiểm soát chất lượng hàng hóa được giao.
Giao hàng ống thép đúc tại TP.HCM
Giao hàng ống thép đúc tại TP.HCM

Quy Trình Mua Ống Thép Đúc tại Kim Khí 8

  • Giao tận nơi

B1: Quý khách gửi đơn hàng để chúng tôi kiểm tra tồn kho và báo giá.

B2: Nhân viên Kim Khí 8 báo giá, phí vận chuyển, hình thức thanh toán.

B3: Quý khách đặt cọc hoặc thanh toán giá trị đơn hàng.

B4: Kim Khí 8 giao hàng.

B5: Quý khách nhận hàng và kiểm tra hàng hóa tại công trình hoặc kho nhận hàng. Ký nhận các biên bản giao hàng, nhận và kiểm tra hóa đơn VAT. Nhận chứng chỉ chất lượng gốc của nhà máy cấp.

B6: Quý khách thanh toán nốt số tiền hàng còn lại (nếu có).

Giao thép ống đúc nhanh tại TP.hcm
Giao thép ống đúc nhanh tại TP.hcm
  • Nhận hàng tại kho nhà máy

B1: Quý khách gửi đơn hàng để chúng tôi kiểm tra tồn kho và báo giá.

B2: Kim Khí 8 báo giá, địa chỉ kho nhà máy, hình thức thanh toán.

B3: Quý khách cho xe tới nhà máy liên hệ bảo vệ nhận lệnh xuất kho và nhận đủ hàng lên xe. Ký nhận các biên bản giao hàng, nhận và kiểm tra hóa đơn VAT (nếu có). Nhận chứng chỉ chất lượng gốc của nhà máy cấp.

B4: Kim Khí 8 thông báo tổng số tiền thực tế cần phải thanh toán đến Quý khách (đối với những đơn hàng cân thực tế tại nhà máy).

B5: Quý khách kiểm tra đối chiếu hàng hóa nhận thực tế với đơn đặt hàng.

B6: Quý khách thanh toán tiền hàng và cho xe về (trường hợp trả sau thì bốc hàng xong cho xe về luôn).

Công ty TNHH XNK Kim Khí 8
Kho hàng: C3/26 Quốc Lộ 1A, xã Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TPHCM
Zalo: 0946 980 555 – Mr. Trung
Email: thepkimkhi8@gmail.com
Website: https://thepongducnhapkhau.vn/
Fanpage: https://www.facebook.com/thepongducnhapkhaukimkhi8?locale=vi_VN

Các Sản Phẩm Khác:

1.Ống thép đúc C45/S45C

2.Ống Thép đúc chịu mài mòn

3.Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A105/API 5L

4.Thép Ống Đúc SCH80

5.Ống thép đúc DN50 – Phi 60,3mm tiêu chuấn ASTM A106/A53/API 5L

6..Ống thép đúc DN125 – Phi 141,3mm tiêu chuấn ASTM A106/A53/API 5L

7..Ống thép đúc DN100 – Phi 114,3mm tiêu chuấn ASTM A106/A53/API 5L

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “BẢNG GIÁ ỐNG THÉP ĐÚC CẬP NHẬT MỚI NHẤT 2026”