Giá thép hộp hôm nay tham khảo từ 14.500đ/kg đối với thép hộp đen và từ 15.900đ/kg đối với thép hộp mạ kẽm, tùy quy cách, độ dày, thương hiệu, số lượng đặt hàng và địa điểm giao hàng.
Thép hộp hiện được sử dụng phổ biến dưới dạng hộp vuông và hộp chữ nhật, chiều dài thông dụng 6m/cây, phù hợp cho xây dựng dân dụng, cơ khí, nhà xưởng, mái che, cửa cổng, hàng rào, lan can, khung kệ và nhiều hạng mục kết cấu.
Báo giá tham khảo cập nhật ngày 07/09/2026
Thép hộp đen: từ 14.500đ/kg
Thép hộp mạ kẽm: từ 15.900đ/kg
Chiều dài phổ biến: 6m/cây
Chiết khấu đơn hàng lớn: 5–10%
Hotline/Zalo báo giá: 0946 980 555
Giá thép có thể thay đổi theo thị trường. Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên gửi đầy đủ quy cách × độ dày × số lượng × loại đen/mạ kẽm × địa điểm giao hàng.
Bảng báo giá thép hộp mới nhất
Giá thép hộp thường được báo theo kg hoặc theo cây 6m. Mức giá tham khảo hiện nay:
| Loại thép hộp | Giá tham khảo |
|---|---|
| Thép hộp đen | Từ 14.500đ/kg |
| Thép hộp mạ kẽm | Từ 15.900đ/kg |
| Thép hộp vuông đen | Từ 14.500đ/kg |
| Thép hộp vuông mạ kẽm | Từ 15.900đ/kg |
| Thép hộp chữ nhật đen | Từ 14.500đ/kg |
| Thép hộp chữ nhật mạ kẽm | Từ 15.900đ/kg |
Mức trên dùng để tham khảo và dự toán ban đầu. Giá thực tế còn phụ thuộc độ dày, trọng lượng, thương hiệu, số lượng, VAT, vận chuyển và nguồn hàng tại thời điểm đặt mua.
Khách hàng cần xem riêng nhóm hộp vuông có thể tham khảo Giá thép hộp vuông 2026 – bảng giá đen, mạ kẽm.

Bảng giá thép hộp theo cây 6m
Bảng dưới đây được tính tham khảo theo mức 14.500đ/kg đối với thép hộp đen và 15.900đ/kg đối với thép hộp mạ kẽm.
Bảng giá thép hộp vuông
| Quy cách | Độ dày | Kg/cây 6m | Giá đen/cây | Giá mạ kẽm/cây |
|---|---|---|---|---|
| 20×20mm | 0,8mm | 2,89kg | 42.000đ | 46.000đ |
| 20×20mm | 1,0mm | 3,58kg | 52.000đ | 57.000đ |
| 20×20mm | 1,2mm | 4,25kg | 62.000đ | 68.000đ |
| 30×30mm | 0,8mm | 4,40kg | 64.000đ | 70.000đ |
| 30×30mm | 1,0mm | 5,46kg | 79.000đ | 87.000đ |
| 30×30mm | 1,2mm | 6,51kg | 94.000đ | 104.000đ |
| 40×40mm | 1,0mm | 7,35kg | 107.000đ | 117.000đ |
| 40×40mm | 1,2mm | 8,77kg | 127.000đ | 139.000đ |
| 40×40mm | 1,4mm | 10,18kg | 148.000đ | 162.000đ |
| 50×50mm | 1,2mm | 11,03kg | 160.000đ | 175.000đ |
| 50×50mm | 1,4mm | 12,82kg | 186.000đ | 204.000đ |
| 50×50mm | 1,8mm | 16,35kg | 237.000đ | 260.000đ |
| 80×80mm | 1,8mm | 26,52kg | 385.000đ | 422.000đ |
| 80×80mm | 2,0mm | 29,39kg | 426.000đ | 467.000đ |
| 100×100mm | 2,0mm | 36,93kg | 535.000đ | 587.000đ |
| 100×100mm | 2,5mm | 45,92kg | 666.000đ | 730.000đ |
Khách hàng cần tra cứu sâu từng kích thước có thể xem:
Thép hộp vuông 20×20 – quy cách, trọng lượng và giá
Thép hộp vuông 30×30 đen, mạ kẽm
Thép hộp vuông 40×40 – bảng giá theo cây 6m
Thép hộp vuông 50×50 – quy cách và trọng lượng
Thép hộp vuông 80×80 – giá và ứng dụng
Thép hộp vuông 100×100 đen, mạ kẽm
Bảng giá thép hộp chữ nhật
| Quy cách | Độ dày | Kg/cây 6m | Giá đen/cây | Giá mạ kẽm/cây |
|---|---|---|---|---|
| 20×40mm | 1,0mm | 5,46kg | 79.000đ | 87.000đ |
| 20×40mm | 1,2mm | 6,51kg | 94.000đ | 104.000đ |
| 25×50mm | 1,2mm | 8,15kg | 118.000đ | 130.000đ |
| 25×50mm | 1,4mm | 9,45kg | 137.000đ | 150.000đ |
| 30×60mm | 1,2mm | 9,90kg | 144.000đ | 157.000đ |
| 30×60mm | 1,4mm | 11,50kg | 167.000đ | 183.000đ |
| 40×80mm | 1,4mm | 15,46kg | 224.000đ | 246.000đ |
| 40×80mm | 1,8mm | 19,74kg | 286.000đ | 314.000đ |
| 50×100mm | 1,8mm | 24,82kg | 360.000đ | 395.000đ |
| 50×100mm | 2,0mm | 27,51kg | 399.000đ | 437.000đ |
Lưu ý: Trọng lượng trong bảng là trọng lượng lý thuyết. Số liệu thực tế có thể chênh lệch do dung sai độ dày, góc bo, lớp mạ và tiêu chuẩn của từng nhà máy.
Khách hàng muốn xem nhiều quy cách hơn có thể tra cứu Bảng quy cách thép hộp vuông, chữ nhật mới nhất 2026.
Một số quy cách chữ nhật phổ biến:
Thép hộp chữ nhật 25×50 – bảng trọng lượng và giá
Thép hộp chữ nhật 30×60 – quy cách và ứng dụng
Thép hộp chữ nhật 40×80 – quy cách và bảng giá
Giá thép hộp vuông theo quy cách phổ biến
Thép hộp vuông 20×20
Thép hộp vuông 20×20 thuộc nhóm quy cách nhỏ, thường dùng làm khung kệ, cửa sắt, hàng rào, nội thất, bảng hiệu và các kết cấu tải nhẹ.
Loại 20×20×1,0mm có trọng lượng lý thuyết khoảng 3,58kg/cây 6m, tương ứng giá tham khảo khoảng 52.000đ/cây đen và 57.000đ/cây mạ kẽm.
Thông tin chi tiết về các độ dày có tại thép hộp vuông 20×20.
Thép hộp vuông 30×30
Thép hộp 30×30 được sử dụng nhiều trong mái che, lan can, hàng rào, khung cửa, giá kệ và cơ khí dân dụng.
Loại 30×30×1,2mm có giá tham khảo khoảng 94.000đ/cây đen và 104.000đ/cây mạ kẽm.
Xem thêm bảng giá thép hộp vuông 30×30.
Thép hộp vuông 40×40
40×40 là một trong những quy cách thông dụng trong xây dựng và cơ khí.
Loại 40×40×1,2mm có trọng lượng lý thuyết khoảng 8,77kg/cây 6m, tương ứng khoảng 127.000đ/cây đen và 139.000đ/cây mạ kẽm theo mức đơn giá dùng trong bài.
Xem thêm thép hộp vuông 40×40 đen, mạ kẽm.
Thép hộp vuông 50×50
Thép hộp 50×50 thường dùng cho khung mái, nhà xưởng, khung máy, lan can và những hạng mục cần độ cứng cao hơn nhóm 20×20–40×40.
Loại 50×50×1,4mm có giá tham khảo khoảng 186.000đ/cây đen và 204.000đ/cây mạ kẽm.
Thông số đầy đủ có tại thép hộp vuông 50×50.
Thép hộp vuông 80×80 và 100×100
Nhóm 80×80 và 100×100 phù hợp hơn với nhà xưởng, khung máy, mái che lớn, khung thép và những hạng mục yêu cầu độ ổn định cao.
Khách hàng nên lựa chọn độ dày theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật thay vì chỉ chọn sản phẩm có giá thấp nhất.
Xem thêm thép hộp vuông 80×80 và thép hộp vuông 100×100.
Báo giá thép hộp theo thương hiệu
Giá thép hộp có thể khác nhau theo thương hiệu, độ dày thực tế, quy cách và nguồn hàng.
Thép hộp Hòa Phát
Hòa Phát có nhiều quy cách thép hộp phục vụ xây dựng, cơ khí và nhà xưởng. Khách hàng cần đúng thương hiệu nên ghi rõ khi yêu cầu báo giá để kiểm tra đúng hàng và trọng lượng.
Thép hộp VinaOne
VinaOne cũng có nhiều quy cách thép hộp đen và mạ kẽm. Giá thay đổi theo kích thước, độ dày, số lượng và thời điểm đặt hàng.
Với công trình có yêu cầu kỹ thuật, không nên lựa chọn chỉ dựa trên giá/cây mà cần kiểm tra thêm độ dày, trọng lượng, tiêu chuẩn và chứng từ của lô hàng.
Cách tính giá thép hộp theo cây
Khi đã biết trọng lượng cây và đơn giá/kg:
Giá một cây = Trọng lượng cây × Đơn giá/kg
Ví dụ thép hộp vuông 40×40×1,2mm có trọng lượng lý thuyết khoảng 8,77kg/cây 6m.
Với thép hộp đen:
8,77 × 14.500 ≈ 127.000đ/cây
Với thép hộp mạ kẽm:
8,77 × 15.900 ≈ 139.000đ/cây
Khách hàng cần tự tính các kích thước khác có thể xem hướng dẫn Cách tính trọng lượng thép hộp vuông, chữ nhật 2026.
Công thức tính trọng lượng lý thuyết:
P = [2 × T × (A + B) – 4 × T²] × 7,85 × 0,001 × L
Trong đó:
- A: kích thước cạnh thứ nhất, mm
- B: kích thước cạnh thứ hai, mm
- T: độ dày thành thép, mm
- L: chiều dài cây, m
- 7,85: khối lượng riêng của thép
Thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm khác nhau thế nào?
| Tiêu chí | Thép hộp đen | Thép hộp mạ kẽm |
|---|---|---|
| Giá tham khảo | Từ 14.500đ/kg | Từ 15.900đ/kg |
| Bề mặt | Đen/xám | Có lớp kẽm |
| Chi phí ban đầu | Thấp hơn | Cao hơn |
| Chống oxy hóa | Thấp hơn | Tốt hơn |
| Ứng dụng | Trong nhà, có sơn phủ | Ngoài trời, môi trường ẩm |
Thép hộp đen phù hợp với các hạng mục cần tối ưu chi phí hoặc sẽ được sơn chống gỉ sau khi gia công.
Thép hộp mạ kẽm phù hợp hơn với mái che, lan can, hàng rào, nhà xưởng và những vị trí thường xuyên tiếp xúc với độ ẩm.
Khách hàng quan tâm riêng sản phẩm mạ kẽm có thể xem Thép hộp mạ kẽm TPHCM – quy cách và bảng giá 2026.
VAT, vận chuyển, CO/CQ và chiết khấu
Bảng giá trong bài mang tính tham khảo. Khi nhận báo giá chính thức, khách hàng nên kiểm tra rõ VAT, chi phí vận chuyển, chứng từ và thời gian giao hàng.
Kim Khí 8 hỗ trợ kiểm tra CO/CQ theo nguồn hàng và lô hàng thực tế. Khách hàng cần chứng từ nên thông báo ngay khi gửi yêu cầu báo giá.
Đơn hàng số lượng lớn, nhà thầu, xưởng cơ khí hoặc khách hàng thường xuyên có thể được hỗ trợ chiết khấu khoảng 5–10%, tùy quy cách, số lượng và thời điểm.
Mẫu gửi yêu cầu báo giá:
Thép hộp 40×80 × 1,8mm × 6m – mạ kẽm – 100 cây – giao tại TP.HCM.
Mua thép hộp tại Kim Khí 8
Công ty TNHH XNK Kim Khí 8 cung cấp thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm phục vụ xây dựng, cơ khí, nhà xưởng và nhiều hạng mục công trình.
Khách hàng được hỗ trợ tư vấn quy cách, kiểm tra trọng lượng, báo giá theo kg hoặc cây 6m, kiểm tra nguồn hàng và giao hàng theo khu vực.
CÔNG TY TNHH XNK KIM KHÍ 8
Hotline/Zalo: 0946 980 555 – Mr. Trung
Fanpage: https://www.facebook.com/thepongducnhapkhaukimkhi8?locale=vi_VN
Email: thepkimkhi8@gmail.com
Kho hàng: C4/28 Quốc lộ 1A, Xã Tân Nhựt, TP.HCM
Câu hỏi thường gặp về báo giá thép hộp
Thép hộp hôm nay giá bao nhiêu 1kg?
Giá tham khảo từ 14.500đ/kg đối với thép hộp đen và từ 15.900đ/kg đối với thép hộp mạ kẽm. Giá thực tế thay đổi theo quy cách, độ dày, thương hiệu và số lượng.
Một cây thép hộp dài bao nhiêu mét?
Chiều dài phổ biến là 6m/cây.
Một cây thép hộp giá bao nhiêu?
Giá/cây phụ thuộc vào kích thước, độ dày và trọng lượng. Quy cách nhỏ có thể từ vài chục nghìn đồng/cây, trong khi hộp kích thước lớn hoặc thành dày có thể từ vài trăm nghìn đồng trở lên.
Thép hộp vuông và chữ nhật loại nào đắt hơn?
Không thể so chỉ dựa trên hình dạng. Giá phụ thuộc chủ yếu vào kích thước, độ dày, trọng lượng, thương hiệu và loại thép đen hoặc mạ kẽm.
Giá trên đã bao gồm VAT chưa?
VAT và chi phí vận chuyển được xác nhận trên báo giá thực tế. Khách hàng cần hóa đơn nên thông báo ngay khi gửi yêu cầu.
Mua số lượng lớn có được giảm giá không?
Có. Một số đơn hàng số lượng lớn hoặc đơn hàng công trình có thể được hỗ trợ mức chiết khấu khoảng 5–10%, tùy quy cách và thời điểm.
Kim Khí 8 có giao thép hộp tận công trình không?
Kim Khí 8 hỗ trợ giao hàng theo khu vực và số lượng. Khách hàng nên cung cấp địa chỉ nhận hàng để kiểm tra chi phí và thời gian giao.
Nhận báo giá thép hộp hôm nay
Giá thép hộp thay đổi theo thị trường, quy cách, độ dày, thương hiệu và số lượng đặt hàng. Vì vậy khách hàng nên kiểm tra lại báo giá trước khi chốt đơn.
Để nhận báo giá thép hộp vuông, chữ nhật, đen và mạ kẽm mới nhất, vui lòng gửi quy cách cần mua cho Kim Khí 8.
Hotline/Zalo: 0946 980 555 – Mr. Trung


Bài Viết Liên Quan