BẢNG GIÁ ỐNG THÉP ĐÚC TRUNG QUỐC MỚI NHẤT 2026

Hiện nay tại Việt Nam chưa có nhà máy sản xuất ống thép đúc và Hòa Phát cũng không sản xuất ống đúc. Hòa Phát chủ yếu sản xuất các sản phẩm thép như thép cuộn, thép xây dựng, ống thép đen, thép hộp vuông, ống thép mạ kẽm… Nếu bạn cần mua ống thép đúc thì Hiện tại Kim Khí 8 chuyên cung cấp ống thép đúc nhập khẩu 100% từ Trung Quốc.

Bạn đang tìm thông tin về giá ống thép đúc Trung Quốc ? Bạn muốn mua sản phẩm thép ống đúc Trung Quốc nhưng chưa tìm được đơn vị uy tín, giá cả phải chăng. Nếu bạn đang gặp phải những vấn đề này thì hãy liên hệ với Công Ty Kim Khí 8 ngay nhé !

Bảng giá và kích thước tham khảo ống thép đúc Trung Quốc 2026

STTDNĐường kính ngoài (mm)Độ dày (mm)Kg/mKg/cây 6mGiá tham khảo (VNĐ/kg)
1DN610.31.2450,2771,66222.000đ – 28.000đ
2DN610.31.7270,3642,18422.000đ – 28.000đ
3DN610.32.4130,4682,80822.000đ – 28.000đ
4DN813.71.6510,4892,93421.000đ – 27.000đ
5DN813.72.2350,6303,78021.000đ – 27.000đ
6DN813.73.0230,7944,76421.000đ – 27.000đ
7DN1017.1451.6510,6293,77420.000đ – 26.000đ
8DN1017.1452.3110,8435,05820.000đ – 26.000đ
9DN1017.1453.21,0986,58820.000đ – 26.000đ
10DN1521.3361.6510,7994,79419.000đ – 26.000đ
11DN1521.3362.1080,9975,98219.000đ – 26.000đ
12DN1521.3362.7691,2657,59019.000đ – 26.000đ
13DN1521.3363.7341,6179,70219.000đ – 26.000đ
14DN1521.3364.751,93811,62819.000đ – 26.000đ
15DN1521.3367.4682,24713,48219.000đ – 26.000đ
16DN2026.671.6511,0166,09618.000đ – 24.000đ
17DN2026.672.1081,2737,63818.000đ – 24.000đ
18DN2026.672.871,68010,08018.000đ – 24.000đ
19DN2026.673.9122,19013,14018.000đ – 24.000đ
20DN2026.675.5372,87817,26818.000đ – 24.000đ
21DN2026.677.8233,62621,75618.000đ – 24.000đ
22DN2533.4011.6511,2897,73418.000đ – 24.000đ
23DN2533.4012.7692,08612,51618.000đ – 24.000đ
24DN2533.4013.3782,49414,96418.000đ – 24.000đ
25DN2533.4014.5473,22719,36218.000đ – 24.000đ
26DN2533.4016.354,22525,35018.000đ – 24.000đ
27DN2533.4019.0935,43632,61618.000đ – 24.000đ
28DN3242.1641.6511,6459,87018.000đ – 24.000đ
29DN3242.1642.7692,68316,09818.000đ – 24.000đ
30DN3242.1643.5563,37720,26218.000đ – 24.000đ
31DN3242.1644.8514,45226,71218.000đ – 24.000đ
32DN3242.1646.355,59433,56418.000đ – 24.000đ
33DN3242.1649.7037,74746,48218.000đ – 24.000đ
34DN4048.261.6511,89311,35818.000đ – 24.000đ
35DN4048.262.7693,08918,53418.000đ – 24.000đ
36DN4048.263.6834,03824,22818.000đ – 24.000đ
37DN4048.265.085,39532,37018.000đ – 24.000đ
38DN4048.267.1377,21943,31418.000đ – 24.000đ
39DN4048.2610.169,52157,12618.000đ – 24.000đ
40DN4048.2613.33511,45568,73019.000đ – 25.000đ
41DN4048.2615.87512,64575,87019.000đ – 25.000đ
42DN5060.3251.6512,38314,29818.000đ – 24.000đ
43DN5060.3252.7693,92023,52018.000đ – 24.000đ
44DN5060.3253.9125,42832,56818.000đ – 24.000đ
45DN5060.3255.5377,46144,76618.000đ – 24.000đ
46DN5060.3258.71211,05966,35418.000đ – 24.000đ
47DN5060.32511.07413,41580,49018.000đ – 24.000đ
48DN5060.32514.27516,16897,00819.000đ – 25.000đ
49DN5060.32517.4518,402110,41219.000đ – 25.000đ
50DN6573.0252.1083,67722,06218.000đ – 23.000đ
51DN6573.0253.0485,24631,47618.000đ – 23.000đ
52DN6573.0255.1568,60751,64218.000đ – 23.000đ
53DN6573.0257.0111,38268,29218.000đ – 23.000đ
54DN6573.0259.52514,87689,25618.000đ – 23.000đ
55DN6573.02514.02120,348122,08819.000đ – 24.000đ
56DN6573.02517.14523,564141,38419.000đ – 25.000đ
57DN6573.02520.3226,341158,04620.000đ – 25.000đ
58DN8088.92.1084,50027,00018.000đ – 23.000đ
59DN8088.93.0486,43638,61618.000đ – 23.000đ
60DN8088.95.48611,25567,53018.000đ – 23.000đ
61DN8088.97.6215,23391,39818.000đ – 23.000đ
62DN8088.911.121,240127,44018.000đ – 24.000đ
63DN8088.915.2427,610165,66019.000đ – 24.000đ
64DN8088.918.41531,925191,55020.000đ – 25.000đ
65DN8088.921.5935,743214,45820.000đ – 25.000đ
66DN90101.62.1085,15830,94818.000đ – 23.000đ
67DN90101.63.0487,38844,32818.000đ – 23.000đ
68DN90101.65.7413,53381,19818.000đ – 23.000đ
69DN90101.68.07718,579111,47418.000đ – 23.000đ
70DN90101.616.15433,949203,69419.000đ – 24.000đ
71DN100114.32.1085,81734,90218.000đ – 24.000đ
72DN100114.33.0488,34050,04018.000đ – 24.000đ
73DN100114.34.77512,86377,17818.000đ – 24.000đ
74DN100114.36.0216,03396,19818.000đ – 24.000đ
75DN100114.38.5622,262133,57218.000đ – 24.000đ
76DN100114.311.128,175169,05018.000đ – 24.000đ
77DN100114.312.731,736190,41618.000đ – 24.000đ
78DN100114.313.48733,442200,65218.000đ – 24.000đ
79DN100114.317.1240,920245,52019.000đ – 25.000đ
80DN100114.320.3246,970281,82020.000đ – 25.000đ
81DN100114.323.49552,474314,84420.000đ – 26.000đ
82DN125141.32.7699,43556,61018.000đ – 24.000đ
83DN125141.33.40411,54569,27018.000đ – 24.000đ
84DN125141.36.55321,718130,30818.000đ – 24.000đ
85DN125141.39.52530,871185,22618.000đ – 24.000đ
86DN125141.312.740,170241,02018.000đ – 24.000đ
87DN125141.315.87548,973293,83819.000đ – 25.000đ
88DN125141.319.0557,280343,68019.000đ – 25.000đ
89DN125141.322.22565,091390,54620.000đ – 26.000đ
90DN125141.325.472,406434,43620.000đ – 26.000đ
91DN150168.2752.76911,27267,63219.000đ – 25.000đ
92DN150168.2753.40413,80482,82419.000đ – 25.000đ
93DN150168.2755.56322,263133,57819.000đ – 25.000đ
94DN150168.2757.11228,191169,14619.000đ – 25.000đ
95DN150168.27510.97342,454254,72419.000đ – 25.000đ
96DN150168.27514.27554,070324,42019.000đ – 25.000đ
97DN150168.27518.23767,300403,80019.000đ – 25.000đ
98DN150168.27521.94678,985473,91020.000đ – 26.000đ
99DN150168.27525.489,258535,54820.000đ – 26.000đ
100DN150168.27528.57598,184589,10420.000đ – 26.000đ
101DN200219.0752.76914,73288,39219.000đ – 26.000đ
102DN200219.0753.75919,097114,58219.000đ – 26.000đ
103DN200219.0755.56329,217175,30219.000đ – 26.000đ
104DN200219.0756.3533,224199,34419.000đ – 26.000đ
105DN200219.0757.03636,694220,16419.000đ – 26.000đ
106DN200219.0758.17942,425254,55019.000đ – 26.000đ
107DN200219.07510.31252,949317,69419.000đ – 26.000đ
108DN200219.07512.764,464386,78419.000đ – 26.000đ
109DN200219.07515.06275,578453,46819.000đ – 26.000đ
110DN200219.07518.23790,086540,51620.000đ – 26.000đ
111DN200219.07520.625100,671604,02620.000đ – 27.000đ
112DN200219.07523.012110,970665,82020.000đ – 27.000đ
113DN200219.07525.4120,994725,96420.000đ – 27.000đ
114DN200219.07528.575133,887803,32220.000đ – 27.000đ

Lưu ý bảng giá ống thép đúc Trung Quốc chỉ mang tính chất tham khảo. Bởi vì giá thay đổi liên tục theo thị trường. Để báo giá chính xác, Quý khách hàng vui lòng liên hệ nhân viên kinh doanh Kim Khí 8. Thông tin liên hệ như sau:

kho ống thép tròn đen tại Bình Chánh TP.HCM
Kim Khí 8 cung cấp ống thép tròn đen tại kho Bình Chánh, TP.HCM, hỗ trợ giao hàng nhanh.

Lý do bạn nên lựa chọn ống thép đúc nhập khẩu từ Trung Quốc

Như đã nói, ống thép đúc tại thị trường Việt Nam được nhập khẩu từ khá là nhiều quốc gia khác nhau. Nhưng chiếm phần lớn thị phần vẫn là ống thép đúc nhập khẩu Trung Quốc.
Sự phổ biến này có thể được lý giải bởi một số yếu tố sau đây:

Giá ống thép đúc nhập khẩu từ Trung Quốc tốt hơn so với ống nhập khẩu từ các quốc gia khác

Điều này có được là do quãng đường vận chuyển hàng từ Trung Quốc sang Việt Nam là gần nhất.

Thứ nhất, là do Việt Nam và Trung Quốc có chung đường biên giới. Đồng thời có sự bổ trợ của các cửa khẩu quốc tế như:

  • Cửa khẩu quốc tế Lào Cai
  • Cửa khẩu Thanh Thủy
  • Cửa khẩu Quốc tế Tà Lùng
  • Cửa khẩu Chi Ma
  • Cửa khẩu Trà Lĩnh
  • Cửa khẩu Hoành Mô

Những cửa khẩu này sẽ giúp cho việc lưu thông hàng hóa nhanh chóng và dễ dàng hơn. Đây có thể là con đường nhập khẩu ống thép đúc tối ưu nhất cho các tỉnh tkhu vực miền Bắc.

Thứ 2 nữa là nhờ sự phát trihành, công trình ển của ngành vận tải hàng hải, với sự hình thành của rất nhiều cảng biển xuyên suốt từ Bắc xuống Nam.

=> Có thể bạn quan tâm: Danh sách 34 Cảng biển Việt Nam được Chính Phủ công bố

Lưu ý khi mua thép ống đúc nhập khẩu

Khi mua thép ống đúc nhập khẩu, bạn cần lưu ý một số điều quan trọng. Điều giúp tránh mua hàng kém chất lượng hoặc bị lừa đảo.

  • Đầu tiên, hãy xác định đúng tiêu chuẩn và kích thước của ống thép.
  • Thứ hai, hãy chọn nhà cung cấp đáng tin cậy và có uy tín.
  • Thứ ba, hãy kiểm tra các chứng chỉ và giấy tờ liên quan đến sản phẩm.

Cuối cùng, hãy đảm bảo giá cả hợp lý và cạnh tranh. Tóm lại, khi mua ống thép đúc nhập khẩu, bạn cần tập trung vào chất lượng, giá cả cạnh tranh và lựa chọn nhà cung cấp đáng tin cậy.

Hiện nay tại Việt Nam chưa có nhà máy sản xuất ống thép đúc và Hòa Phát cũng không sản xuất ống đúc. Hòa Phát chủ yếu sản xuất các sản phẩm thép như thép cuộn, thép xây dựng, ống thép đen, thép hộp vuông, ống thép mạ kẽm… Nếu bạn cần mua ống thép đúc, bạn có thể tìm các nhà cung cấp nhập khẩu từ các nước có sản xuất ống thép đúc như Trung Quốc, Hàn Quốc… . Hiện tại Kim Khí 8 chuyên cung cấp ống thép đúc nhập khẩu 100% từ Trung Quốc.
Ống thép đúc tại kho Kim Khí 8 giao cho khách
Ống thép đúc tại kho Kim Khí 8 giao cho khách

 

Những yếu tố ảnh hưởng giá ống đúc Trung Quốc

Như đề cập ở trên, giá ống đúc liên tục thay đổi. Vậy do những yếu tố nào làm cho nó thay đổi? Cùng tìm hiểu nhé !

Biến động thị trường thép thế giới

Giá ống đúc Trung Quốc có liên quan mật thiết với giá nguyên liệu sản xuất thép. Chủ yếu là quặng sắt và than cốc.

  • Khi giá nguyên liệu tăng cao do thiếu hụt cung hoặc tăng trưởng nhu cầu, giá ống đúc Trung Quốc cũng sẽ tăng theo.
  • Ngược lại, khi giá nguyên liệu giảm do dư thừa cung hoặc suy giảm nhu cầu, giá ống đúc Trung Quốc cũng sẽ giảm theo.

Ngoài ra, giá ống thép đúc nhập khẩu từ Trung Quốc còn bị ảnh hưởng bởi các biến động của thị trường thép toàn cầu. Chẳng hạn như, cạnh tranh của các nhà sản xuất khác, chính sách thương mại của các các quốc gia nhập khẩu và xuất khẩu,…

Ví dụ. Năm 2020 do ảnh hưởng của đại dịch COVID-19, nhu cầu thép bị giảm mạnh. Điều này kéo theo giá ống đúc Trung Quốc cũng giảm sâu. Năm 2021, do kỳ vọng khôi phục kinh tế sau đại dịch, nhu cầu thép toàn cầu tăng trở lại, đẩy giá ống đúc Trung Quốc lên mức cao.

Hình ảnh thực tế ống thép đúc nhập khẩu tại kho Kim Khí 8
Hình ảnh thực tế ống thép đúc nhập khẩu tại kho Kim Khí 8

Tỷ giá ngoại tệ

Giá của ống đúc Trung Quốc được tính bằng Đô la Mỹ (USD). Do đó, tỷ giá ngoại tệ có vai trò quan trọng trong việc xác định giá thành phẩm. Khi tỷ giá USD/VND biến động, giá ống thép đúc Trung Quốc tính bằng VND cũng sẽ thay đổi tương ứng.

  • Khi USD tăng giá so với VND, giá ống thép đúc Trung Quốc tính bằng VND sẽ tăng theo.
  • Ngược lại, khi USD giảm giá so với VND, giá ống đúc Trung Quốc tính bằng VND sẽ giảm theo.

-> Tỷ giá USD/VND được ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố. Chẳng hạn như chênh lệch lạm phát, chính sách tiền tệ, cán cân thương mại,… của hai nước.

Ví dụ:

  • Năm 2020, ảnh hưởng của đại dịch COVID-19. USD tăng giá so với VND do nhu cầu tìm kiếm đồng tiền an toàn tăng cao. Điều này làm tăng giá ống thép đúc Trung Quốc tính bằng VND.
  • Ngược lại. Năm 2021, do kỳ vọng về sự phục hồi kinh tế của Việt Nam và Trung Quốc sau đại dịch và các biện pháp can thiệp của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. USD giảm giá so với VND, làm giá ống thép đúc Trung Quốc tính bằng VND giảm.

Chi phí vận chuyển và thuế nhập khẩu

Bên cạnh những yếu tố trên, chi phí vận chuyển và thuế nhập khẩu cũng làm ảnh hưởng giá ống đúc Trung Quốc.

  • Chi phí vận chuyển phụ thuộc vào khoảng cách, phương tiện, thời gian, điều kiện vận chuyển,…
  • Thuế nhập khẩu phụ thuộc vào mức thuế quy định của Việt Nam đối với loại hàng hóa này, và các hiệp định thương mại song phương hoặc đa phương mà Việt Nam và Trung Quốc tham gia.

-> Cả hai yếu tố này có thể thay đổi theo thời gian. Đồng thời, ảnh hưởng đến giá ống đúc Trung Quốc.

Bài viết trên đây chúng ta cung cấp bảng giá ống thép đúc nhập khẩu từ Trung Quốc. Hy vọng, qua bài viết này sẽ giúp cho các bạn nắm được giá, yếu tố ảnh hưởng giá cũng như biết được lý do vì sao nên dùng ống đúc Trung Quốc. Còn nếu các bạn có nhu cầu mua sản phẩm hãy liên hệ ngay với Kim Khí 8

Liên hệ Kim Khí 8 để nhận báo giá chính xác trong ngày.

Zalo tư vấn trực tiếp: 0946 980 555– Mr. Trung
Email: thepkimkhi8@gmail.com
Website: https://thepongducnhapkhau.vn/
Fanpage: https://www.facebook.com/thepongducnhapkhaukimkhi8?locale=vi_VN
Kho hàng: C4/28 Quốc lộ 1A, Xã Tân Nhựt, TP.HCM

Các sản phẩm khác:

1.Giá Thép ống đúc SCH40 tốt nhất tại TPHCM

2.Ống thép đúc S45c/C45

3.ỐNG THÉP ĐÚC DN20 – PHI 26,7mm (27mm) Tiêu Chuẩn ASTM A106/A53/API 5L

4.ỐNG THÉP ĐÚC DN65 – PHI 76mm Tiêu Chuẩn ASTM A106/A53/API 5L

5.ĐƠN VỊ NHẬP KHẨU Nhà Phân Phối Ống Thép Đúc tại Bình Dương

6.Bảng Quy Cách Tiêu Chuẩn Ống Thép Đúc Cập Nhật 08/2024

7.ỐNG THÉP ĐÚC CHỊU MÀI MÒN: ĐẶC ĐIỂM, ỨNG DỤNG VÀ LỢI ÍCH

8.Quy cách và báo giá ống thép đúc chịu áp lực cao

9.Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM API 5L

10.TIÊU CHUẨN SCH LÀ GÌ VÀ NHỮNG ĐIỀU CẦN BIẾT

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “BẢNG GIÁ ỐNG THÉP ĐÚC TRUNG QUỐC MỚI NHẤT 2026”