Thép tròn S45C Phi 20 – thông số nhanh
Thép tròn S45C Phi 20 là thép tròn đặc carbon trung bình thuộc mác S45C – JIS G4051.
Quy cách Phi 20 có đường kính danh nghĩa 20mm, phù hợp làm phôi để gia công chốt, bulông, trục nhỏ, bạc và các chi tiết cơ khí kích thước nhỏ khi thiết kế kỹ thuật cho phép.
| Mác thép | S45C |
| Tiêu chuẩn | JIS G4051 |
| Đường kính | Phi 20 mm |
| Chiều dài tham khảo | 6 m/cây |
| Trọng lượng lý thuyết | 2,47 kg/m |
| Trọng lượng cây 6m | 14,80 kg/cây |
Thép S45C Phi 20 nặng bao nhiêu?
Trọng lượng được tính theo công thức lý thuyết kg/m = 0,006165 × D², với D là đường kính mm.
Với Phi 20: 0,006165 × 20² ≈ 2,47 kg/m.
Một cây dài 6m nặng khoảng 14,80 kg.
Khối lượng giao thực tế có thể chênh nhẹ do dung sai sản xuất và quy cách của từng lô hàng.
Ứng dụng của S45C Phi 20
S45C có hàm lượng carbon trung bình, thường được dùng trong cơ khí chế tạo và nhiệt luyện.
Phi 20 có thể được lựa chọn làm phôi để gia công chốt, bulông, trục nhỏ, bạc và các chi tiết cơ khí kích thước nhỏ.
Việc lựa chọn đường kính cuối cùng cần dựa trên bản vẽ, lượng dư gia công, tải trọng và yêu cầu cơ tính của chi tiết.
Thép tròn đặc và quy cách S45C liên quan
Xem các quy cách trong danh mục thép tròn đặc của Kim Khí 8.
Nếu công trình đồng thời cần thép hộp, tham khảo bảng giá thép hộp vuông và thép hộp vuông 50×50.
Lưu ý khi đặt thép tròn S45C phi 20
- Xác nhận đường kính 20 mm, chiều dài thực tế và lượng dư gia công theo bản vẽ.
- Kiểm tra mác S45C, trạng thái cung cấp, dung sai và chứng từ theo lô hàng.
- Thống nhất khối lượng tính theo cân thực tế hay trọng lượng lý thuyết trước khi giao hàng.
- Quy cách cắt phôi, vận chuyển và chứng từ được xác nhận riêng khi liên hệ.
Nhận báo giá S45C Phi 20
Để nhận giá chính xác, khách hàng gửi Phi 20 + chiều dài + số lượng/kg + yêu cầu cắt + địa điểm giao hàng.
Liên hệ Kim Khí 8 qua Hotline/Zalo 0946 980 555.
CO/CQ, xuất xứ và tình trạng tồn kho được xác nhận theo lô hàng thực tế.
Trọng lượng lý thuyết dùng để tham khảo. Ảnh minh họa theo nhóm thép tròn đặc, không xác nhận đường kính hoặc mác thép của lô giao. Vui lòng đối chiếu quy cách và CO/CQ khi đặt hàng.







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.