Giá Thép Hộp Vuông Hòa Phát Mới Nhất 2026

Kho thép hộp Kim Khí 8

Giá thép hộp vuông Hòa Phát phụ thuộc vào kích thước, độ dày, trọng lượng cây, loại hộp đen hoặc mạ kẽm, số lượng và địa chỉ giao hàng.

Mức giá khởi điểm đang dùng để tham khảo:

  • Hộp vuông đen: từ 16.000 đồng/kg.
  • Hộp vuông mạ kẽm: từ 18.000 đồng/kg.

Đây là mức giá thấp áp dụng cho một số quy cách và điều kiện đơn hàng phù hợp. Kim Khí 8 cần kiểm tra lại giá, thương hiệu và tồn kho trước khi xác nhận.

Khách hàng có thể gửi kích thước, độ dày, số lượng và địa chỉ giao hàng qua Zalo 0949 357 888 – Mr. Trung để nhận giá thép hộp vuông Hòa Phát trong ngày.

Bảng giá thép hộp vuông Hòa Phát hôm nay

Quy cáchĐộ dàyKg/cây 6m tham khảoGiá hộp đen từGiá mạ từ
20×200,8mm2,87kg46.000đ52.000đ
20×201,0mm3,54kg57.000đ64.000đ
20×201,2mm4,20kg68.000đ76.000đ
20×201,4mm4,83kg78.000đ87.000đ
25×251,0mm4,48kg72.000đ81.000đ
25×251,2mm5,33kg86.000đ96.000đ
25×251,4mm6,15kg99.000đ111.000đ
30×301,0mm5,43kg87.000đ98.000đ
30×301,2mm6,46kg104.000đ117.000đ
30×301,4mm7,47kg120.000đ135.000đ
40×401,0mm7,31kg117.000đ132.000đ
40×401,2mm8,72kg140.000đ157.000đ
40×401,4mm10,11kg162.000đ182.000đ
50×501,2mm10,98kg176.000đ198.000đ
50×501,4mm12,74kg204.000đ230.000đ
50×501,8mm16,22kg260.000đ292.000đ

Bảng trên được tính theo mức sàn 16.000đ/kg cho hộp đen và 18.000đ/kg cho hộp mạ. Trọng lượng, loại lớp mạ và giá thực tế phải được kiểm tra theo sản phẩm Hòa Phát của từng lô.

Hộp Hòa Phát đen và mạ
Giá thép hộp vuông Hòa Phát đen và mạ kẽm

Cách tính giá thép hộp vuông Hòa Phát

Công thức:

Giá cây = Trọng lượng cây × Giá mỗi kg

Ví dụ thép hộp 40×40×1,2mm có trọng lượng tham khảo 8,72kg/cây:

  • Giá hộp đen: 8,72 × 16.000 = 139.520 đồng.
  • Làm tròn tham khảo: khoảng 140.000 đồng/cây.
  • Giá hộp mạ: 8,72 × 18.000 = 156.960 đồng.
  • Làm tròn tham khảo: khoảng 157.000 đồng/cây.

Giá tính theo công thức không thay thế báo giá bán. Trọng lượng thực tế, VAT và vận chuyển có thể làm tổng đơn hàng thay đổi.

Giá thép hộp vuông Hòa Phát đen

Hộp vuông đen thường có mức giá thấp hơn hàng mạ. Sản phẩm phù hợp cho hạng mục trong nhà, khung cơ khí hoặc công trình có sơn bảo vệ sau khi gia công.

Mức tham khảo thấp đang dùng là từ 16.000đ/kg. Tuy nhiên, giá thép hộp vuông Hòa Phát đen còn phụ thuộc độ dày, kích thước và số lượng.

Khách hàng có thể xem bảng giá thép hộp vuông đen để so sánh thêm các quy cách.

Giá thép hộp vuông Hòa Phát mạ kẽm

Thép hộp mạ kẽm có lớp phủ hỗ trợ bảo vệ bề mặt. Sản phẩm được quan tâm cho mái che, lan can, hàng rào và công trình ngoài trời.

Mức giá khởi điểm đang dùng là từ 18.000đ/kg. Loại lớp mạ, trọng lượng, kích thước và nguồn hàng có thể làm giá thay đổi.

Khách hàng có thể tham khảo thêm ống hộp mạ kẽm Hòa Phát.

Không nên đánh đồng tôn mạ kẽm với sản phẩm mạ nhúng nóng sau gia công. Đây là hai dòng có quy trình và chi phí khác nhau.

Tra cứu giá thép hộp vuông Hòa Phát theo kích thước

Giá hộp vuông Hòa Phát 20×20

Khách hàng có thể xem thông tin tại trang thép hộp vuông 20×20. Đây là nhóm kích thước nhỏ dùng cho khung, kệ và cơ khí nhẹ.

Giá hộp vuông Hòa Phát 30×30

Trang thép hộp vuông 30×30 cung cấp bảng quy cách, trọng lượng và ứng dụng tham khảo.

Giá hộp vuông Hòa Phát 40×40

Thép hộp vuông 40×40 được sử dụng phổ biến cho mái che, hàng rào, lan can và khung cơ khí.

Giá hộp vuông Hòa Phát 50×50

Thép hộp vuông 50×50 thường được dùng cho khung máy, nhà xưởng nhỏ và kết cấu phụ.

Giá hộp vuông Hòa Phát 60×60

Khách hàng có thể xem thép hộp vuông 60×60 để tra cứu độ dày và trọng lượng.

Giá hộp vuông Hòa Phát 80×80 và 100×100

Đối với kích thước lớn, có thể tham khảo:

Ứng dụng chịu lực phải được xác định theo bản vẽ kỹ thuật.

Cách nhận biết thép hộp Hòa Phát

Khách hàng nên kiểm tra:

  • Nhãn bó.
  • Tên nhà sản xuất.
  • Quy cách.
  • Số cây hoặc trọng lượng bó.
  • Số lô nếu có.
  • Thông tin trên thân sản phẩm.
  • Bề mặt và đường hàn.
  • Hóa đơn, phiếu xuất kho.
  • Hồ sơ chất lượng đã thỏa thuận.

Những sai lầm khi mua thép hộp Hòa Phát

Chỉ hỏi giá mà không gửi độ dày

Một kích thước có nhiều độ dày. Không có độ dày thì không thể so sánh chính xác.

Không kiểm tra trọng lượng cây

Độ dày danh nghĩa và trọng lượng thực tế có thể chênh lệch theo sản phẩm.

Nhầm hàng mạ với mạ nhúng nóng

Hai loại có lớp phủ và giá thành khác nhau.

Mặc định mọi lô đều có CO/CQ

Chứng từ phụ thuộc từng nguồn và lô hàng. Cần yêu cầu trước khi đặt.

Chọn độ dày theo cảm tính

Hạng mục chịu lực phải dựa trên bản vẽ hoặc tính toán kỹ thuật.

Mua thép hộp Hòa Phát tại Kim Khí 8

Khách hàng có thể xem thêm danh mục thép hộp vuông để lựa chọn quy cách.

Công ty TNHH XNK Kim Khí 8
Kho hàng: C3/26 Quốc Lộ 1A, xã Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TPHCM
Zalo: 0949 357 888 – Mr. Trung
Email: thepkimkhi8@gmail.com
Fanpage: https://www.facebook.com/thepongducnhapkhaukimkhi8?locale=vi_VN

Câu hỏi thường gặp về giá thép hộp vuông Hòa Phát

Giá thép hộp vuông Hòa Phát hiện nay bao nhiêu?

Mức khởi điểm tham khảo là từ 16.000đ/kg cho hộp đen và 18.000đ/kg cho hộp mạ.

Giá trên đã bao gồm VAT chưa?

Chưa mặc định. Cần kiểm tra nội dung báo giá của từng đơn.

Một cây thép hộp dài bao nhiêu?

Chiều dài phổ biến là 6m/cây.

Có thể mua theo kg không?

Có thể báo giá theo kg, cây hoặc tổng đơn hàng.

Làm sao nhận biết hàng Hòa Phát?

Cần kiểm tra nhãn bó, thông tin trên sản phẩm, hóa đơn và hồ sơ lô hàng.

Hộp đen hay mạ kẽm rẻ hơn?

Hộp đen thường có giá thấp hơn.

Kim Khí 8 có giao hàng không?

Kim Khí 8 hỗ trợ báo phí giao tại TPHCM và các tỉnh lân cận.

Bảng giá có áp dụng cố định không?

Không. Giá cần được xác nhận lại tại thời điểm đặt hàng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *