Ống thép đúc chịu áp lực cao là loại ống thép liền mạch được sử dụng trong hệ thống dẫn hơi, dẫn dầu, dẫn khí, lò hơi, nhà máy nhiệt điện và các đường ống công nghiệp. Nhờ cấu tạo không có đường hàn dọc, sản phẩm đáp ứng tốt những công trình yêu cầu cao về độ bền, nhiệt độ và áp suất vận hành.
Tại Kim Khí 8, giá ống thép đúc nhập khẩu có mức khởi điểm tham khảo từ 18.400 đồng/kg. Mức giá áp dụng cho một số quy cách, nguồn hàng và điều kiện đơn hàng phù hợp.
Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp đầy đủ DN hoặc OD, độ dày SCH, tiêu chuẩn, Grade, chiều dài, số lượng, chứng từ và địa chỉ giao hàng.
Liên hệ báo giá: Zalo 0946 980 555 – Mr. Trung.
Thông tin ống thép đúc chịu áp lực cao
| Hạng mục | Thông tin tham khảo |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Ống thép đúc chịu áp lực cao |
| Tên tiếng Anh | High-pressure seamless steel pipe |
| Phương pháp sản xuất | Liền mạch, không có đường hàn dọc |
| Tiêu chuẩn phổ biến | ASTM A106, ASTM A53, API 5L |
| Độ dày | SCH40, SCH80, SCH160 |
| Kích thước | DN15 đến DN600 tùy nguồn hàng |
| Chiều dài | 6m, 12m hoặc chiều dài ngẫu nhiên |
| Bề mặt | Đen, sơn dầu hoặc xử lý theo yêu cầu |
| Xuất xứ | Trung Quốc và các nguồn nhập khẩu khác |
| Giá tham khảo | Từ 18.400đ/kg |
| Nhà cung cấp | Công ty TNHH XNK Kim Khí 8 |
Thông số, xuất xứ, giá bán và chứng từ cần được xác nhận lại theo từng lô hàng thực tế.
bảng quy cách tham khảo

Ống thép đúc chịu áp lực cao là gì?
Ống thép đúc chịu áp lực cao là cách gọi thương mại của nhóm ống thép liền mạch được lựa chọn cho những hệ thống có yêu cầu chịu áp, chịu nhiệt và độ an toàn cao.
Sản phẩm được chế tạo từ phôi thép đặc. Phôi được nung nóng, xuyên lỗ, sau đó cán hoặc kéo để tạo thành thân ống rỗng. Do không có đường hàn chạy dọc thân, ống có kết cấu đồng nhất và phù hợp với nhiều hệ thống công nghiệp.
Tuy nhiên, không phải mọi ống thép đúc đều sử dụng được cho hệ thống áp suất cao. Khả năng làm việc còn phụ thuộc vào:
- Tiêu chuẩn và Grade vật liệu.
- Đường kính ngoài và chiều dày thực tế.
- Áp suất và nhiệt độ thiết kế.
- Dung sai sản xuất.
- Mức ăn mòn dự kiến.
- Phương pháp liên kết.
- Tiêu chuẩn thiết kế đường ống.
Do đó, người mua không nên lựa chọn chỉ dựa trên tên gọi “ống thép đúc chịu áp lực cao”. Quy cách sản phẩm phải phù hợp với bản vẽ và hồ sơ kỹ thuật.
Xem thêm: Ống thép đúc là gì?
Báo giá ống thép đúc chịu áp lực cao năm 2026
Giá ống thép đúc chịu áp lực cao tại Kim Khí 8 có mức khởi điểm tham khảo từ 18.400 đồng/kg. Đây là mức giá tốt dành cho một số nguồn hàng phổ thông và đơn hàng đáp ứng điều kiện số lượng phù hợp.
| Nhóm sản phẩm | Giá tham khảo |
|---|---|
| Ống thép đúc Trung Quốc thông dụng | Từ 18.400đ/kg |
| Ống thép đúc SCH40 | Từ 18.400đ/kg |
| Ống ASTM A106 Grade B | Từ 18.400đ/kg |
| Ống thép đúc SCH80 | Kiểm tra theo DN và lô hàng |
| Ống thép đúc SCH160 | Liên hệ kiểm tra nguồn hàng |
| Ống API 5L | Liên hệ theo Grade và PSL |
| Hàng yêu cầu MTC, CO, CQ | Báo giá theo hồ sơ |
| Hàng cắt theo chiều dài | Báo giá theo yêu cầu |
Giá trên chưa mặc định bao gồm VAT, vận chuyển, bốc dỡ, cắt hàng hoặc gia công đầu ống.
Xem thêm: Bảng giá ống thép đúc Trung Quốc 2026

Bảng giá ống thép đúc SCH40 theo cây 6m
| Quy cách | OD | Độ dày | Kg/cây 6m | Giá 18.400đ/kg | Giá cây |
|---|---|---|---|---|---|
| DN15 | 21,3 mm | 2,77 mm | 7,62 kg | 18.400đ/kg | 140.208đ |
| DN20 | 26,7 mm | 2,87 mm | 10,14 kg | 18.400đ/kg | 186.576đ |
| DN25 | 33,4 mm | 3,38 mm | 15,00 kg | 18.400đ/kg | 276.000đ |
| DN32 | 42,2 mm | 3,56 mm | 20,34 kg | 18.400đ/kg | 374.256đ |
| DN40 | 48,3 mm | 3,68 mm | 24,30 kg | 18.400đ/kg | 447.120đ |
| DN50 | 60,3 mm | 3,91 mm | 32,64 kg | 18.400đ/kg | 600.576đ |
| DN65 | 73,0 mm | 5,16 mm | 51,78 kg | 18.400đ/kg | 952.752đ |
| DN80 | 88,9 mm | 5,49 mm | 67,74 kg | 18.400đ/kg | 1.246.416đ |
| DN100 | 114,3 mm | 6,02 mm | 96,42 kg | 18.400đ/kg | 1.774.128đ |
| DN125 | 141,3 mm | 6,55 mm | 130,56 kg | 18.400đ/kg | 2.402.304đ |
| DN150 | 168,3 mm | 7,11 mm | 169,50 kg | 18.400đ/kg | 3.118.800đ |
| DN200 | 219,1 mm | 8,18 mm | 255,18 kg | 18.400đ/kg | 4.695.312đ |
Giá cây được dự toán theo đơn giá 18.400 đồng/kg và làm tròn theo nghìn đồng. Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch do dung sai đường kính, chiều dày và quy định của nhà máy.
Xem thêm: Cách tính trọng lượng ống thép đúc
Quy cách SCH40, SCH80 và SCH160
| DN | OD | SCH40 | SCH80 | SCH160 |
|---|---|---|---|---|
| DN15 | 21,3mm | 2,77mm | 3,73mm | 4,78mm |
| DN20 | 26,7mm | 2,87mm | 3,91mm | 5,56mm |
| DN25 | 33,4mm | 3,38mm | 4,55mm | 6,35mm |
| DN40 | 48,3mm | 3,68mm | 5,08mm | 7,14mm |
| DN50 | 60,3mm | 3,91mm | 5,54mm | 8,74mm |
| DN80 | 88,9mm | 5,49mm | 7,62mm | 11,13mm |
| DN100 | 114,3mm | 6,02mm | 8,56mm | 13,49mm |
| DN150 | 168,3mm | 7,11mm | 10,97mm | 18,26mm |
| DN200 | 219,1mm | 8,18mm | 12,70mm | 23,01mm |
DN là đường kính danh nghĩa, OD là đường kính ngoài thực tế, còn SCH thể hiện nhóm chiều dày thành ống.
Cùng một kích thước, SCH80 và SCH160 có thành ống dày hơn SCH40. Tuy nhiên, SCH không phải đơn vị áp suất. Khả năng chịu áp còn phụ thuộc vật liệu, nhiệt độ, dung sai, ăn mòn và tiêu chuẩn thiết kế.
Xem đầy đủ tại bảng quy cách tiêu chuẩn ống thép đúc.
Tiêu chuẩn ống thép đúc chịu áp lực cao
ASTM A106
ASTM A106 áp dụng cho ống thép carbon liền mạch sử dụng trong môi trường nhiệt độ cao. Trong đó, ASTM A106 Grade B thường được lựa chọn cho đường ống hơi, dầu khí, nhà máy nhiệt điện và hệ thống công nghiệp.
ASTM A53
ASTM A53 bao gồm cả ống thép liền mạch và ống thép hàn. Khi dự án yêu cầu ống đúc, đơn đặt hàng cần ghi rõ phương pháp sản xuất, Grade và quy cách.
API 5L
API 5L được sử dụng cho đường ống vận chuyển dầu và khí tự nhiên. Tiêu chuẩn này có cả ống liền mạch và ống hàn, đồng thời được chia thành PSL1 và PSL2.
Khi yêu cầu API 5L, khách hàng cần cung cấp Grade, PSL, phương pháp sản xuất và điều kiện giao hàng.
Ứng dụng của ống thép đúc chịu áp lực cao
Sản phẩm được sử dụng trong nhiều hạng mục:
- Hệ thống dẫn hơi nóng.
- Đường ống lò hơi.
- Đường ống dẫn dầu và khí.
- Nhà máy nhiệt điện.
- Nhà máy hóa chất.
- Hệ thống khí nén và thủy lực.
- Cơ khí chế tạo máy.
- Gia công bạc, trục rỗng và chi tiết cơ khí.
Mỗi hệ thống có yêu cầu khác nhau về môi chất, áp suất, nhiệt độ và khả năng ăn mòn. Vì vậy, tiêu chuẩn và độ dày phải được lựa chọn theo hồ sơ thiết kế.
Giao ống thép đúc đến công trình
Kim Khí 8 hỗ trợ kiểm tra phương án giao hàng tại TPHCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An và khu vực lân cận.
Chi phí vận chuyển phụ thuộc tổng khối lượng, chiều dài cây, đường kính ống, quãng đường, phương tiện và điều kiện bốc dỡ. Trước khi giao, hai bên cần xác nhận địa chỉ, người nhận, thời gian và phương án xuống hàng.
Mua ống thép đúc chịu áp lực cao tại Kim Khí 8
Kim Khí 8 cung cấp ống thép đúc nhập khẩu theo quy cách, tiêu chuẩn và số lượng khách hàng yêu cầu. Trước khi giao, sản phẩm được kiểm tra kích thước, số lượng và tình trạng bề mặt.
Khách hàng cần báo giá vui lòng gửi DN, SCH, tiêu chuẩn, Grade, chiều dài, số lượng, chứng từ và địa chỉ nhận hàng.
Công ty TNHH XNK Kim Khí 8
Kho hàng: C3/26 Quốc Lộ 1A, xã Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TPHCM
Zalo: 0946 980 555 – Mr. Trung
Email: thepkimkhi8@gmail.com
Website: https://thepongducnhapkhau.vn/
Fanpage: https://www.facebook.com/thepongducnhapkhaukimkhi8?locale=vi_VN


Bài Viết Liên Quan