Thép hộp mạ kẽm TPHCM được cung cấp với nhiều kích thước vuông và chữ nhật, độ dày đa dạng, chiều dài phổ biến 6m/cây. Giá thép thay đổi theo quy cách, độ dày, trọng lượng, thương hiệu và số lượng đặt mua.
Kim Khí 8 hiện có nhiều dòng thép hộp mạ kẽm từ kích thước nhỏ như 20×20, 20×40 đến các quy cách lớn như 40×80, 50×100, 60×120 và 100×100.
Quy cách thép hộp mạ kẽm TPHCM
Thép hộp mạ kẽm gồm hai nhóm chính: thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật.
Quy cách thép hộp vuông mạ kẽm
| Quy cách | Độ dày tham khảo | Chiều dài |
|---|---|---|
| 20x20mm | 0,7 – 1,4mm | 6m/cây |
| 25x25mm | Theo nguồn hàng | 6m/cây |
| 30x30mm | 0,8 – 1,4mm+ | 6m/cây |
| 40x40mm | Nhiều độ dày | 6m/cây |
| 50x50mm | Nhiều độ dày | 6m/cây |
| 60x60mm | 1,8 – 4,0mm | 6m/cây |
| 80x80mm | 2,0 – 4,5mm | 6m/cây |
| 100x100mm | 1,2 – 3,0mm+ | 6m/cây |
Khách hàng có thể tham khảo trực tiếp thép hộp vuông 40×40 hoặc thép hộp vuông 60×60 để xem chi tiết từng độ dày.
Quy cách thép hộp chữ nhật mạ kẽm
| Quy cách | Độ dày tham khảo | Chiều dài |
| 10x20mm | 0,7 – 1,2mm | 6m/cây |
| 20x40mm | 0,7 – 1,5mm+ | 6m/cây |
| 25x50mm | Nhiều độ dày | 6m/cây |
| 30x60mm | 0,8 – 1,8mm+ | 6m/cây |
| 40x60mm | 1,0 – 2,3mm+ | 6m/cây |
| 40x80mm | 0,8 – 1,7mm+ | 6m/cây |
| 50x100mm | 1,2 – 3,0mm | 6m/cây |
| 60x80mm | 1,2 – 4,0mm | 6m/cây |
| 60x120mm | Theo nguồn hàng | 6m/cây |
Kim Khí 8 hiện có các trang riêng cho thép hộp 20×40, 30×60, 40×80 và 50×100.
Bảng giá thép hộp mạ kẽm TPHCM 2026
Dưới đây là mức giá tham khảo đang được công bố trên các trang sản phẩm của Kim Khí 8. Giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, thương hiệu, số lượng và địa điểm giao hàng.
Giá thép hộp mạ kẽm 20×40
| Độ dày | Giá tham khảo mới |
|---|---|
| 0,7mm | 65.000 – 68.000đ/cây |
| 0,8mm | 74.000 – 78.000đ/cây |
| 0,9mm | 84.000 – 87.000đ/cây |
| 1,0mm | 92.000 – 97.000đ/cây |
| 1,2mm | 109.000 – 117.000đ/cây |
| 1,4mm | 125.000 – 136.000đ/cây |
| 1,5mm | 134.000 – 144.000đ/cây |
Giá thép hộp mạ kẽm 30×60
| Độ dày | Giá tham khảo mới |
|---|---|
| 0,8mm | 108.000 – 117.000đ/cây |
| 0,9mm | 122.000 – 131.000đ/cây |
| 1,0mm | 135.000 – 138.000đ/cây |
| 1,2mm | 161.000 – 163.000đ/cây |
| 1,4mm | 187.000 – 190.000đ/cây |
| 1,8mm | 238.000 – 241.000đ/cây |
Giá thép hộp mạ kẽm 40×60
| Độ dày | Giá tham khảo mới |
|---|---|
| 1,0mm | 144.000 – 175.000đ/cây |
| 1,2mm | 172.000 – 209.000đ/cây |
| 1,4mm | 200.000 – 242.000đ/cây |
| 1,8mm | 255.000 – 308.000đ/cây |
| 2,0mm | 281.000 – 341.000đ/cây |
| 2,3mm | 321.000 – 389.000đ/cây |
Giá thép hộp mạ kẽm 40×80
| Độ dày | Giá tham khảo mới |
|---|---|
| 0,8mm | 130.000 – 135.000đ/cây |
| 1,0mm | 154.000 – 162.000đ/cây |
| 1,2mm | 185.000 – 197.000đ/cây |
| 1,4mm | 216.000 – 227.000đ/cây |
| 1,5mm | 235.000 – 247.000đ/cây |
| 1,7mm | 268.000 – 282.000đ/cây |
Giá thép hộp mạ kẽm 50×100
| Độ dày | Giá tham khảo mới |
|---|---|
| 1,2mm | 258.000đ/cây |
| 1,4mm | 294.000đ/cây |
| 1,8mm | 368.000đ/cây |
| 2,0mm | 408.000đ/cây |
| 2,5mm | 500.000đ/cây |
| 3,0mm | 577.000đ/cây |
Giá thép hộp mạ kẽm tại TPHCM tính như thế nào?
Theo bài local hiện có của Kim Khí 8, thép hộp mạ kẽm đang có mức tham khảo từ khoảng 17.000đ/kg, nhưng giá cụ thể theo cây phụ thuộc quy cách và trọng lượng.
Để báo giá chính xác, khách hàng nên gửi đủ:
Quy cách + độ dày + số lượng + địa điểm giao hàng.
Ví dụ:
Thép hộp 40×80 mạ kẽm – dày 1,4mm – 100 cây – giao TPHCM.
Lưu ý khi xem bảng giá
Giá trên chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo thị trường thép, thương hiệu, VAT, số lượng mua và chi phí vận chuyển. Một số trang sản phẩm của Kim Khí 8 cũng ghi rõ giá thép có thể biến động theo ngày và cần kiểm tra lại theo lô hàng thực tế.
Khách hàng có thể xem thêm bảng quy cách thép hộp hoặc danh mục thép hộp Kim Khí 8 để chọn đúng kích thước trước khi yêu cầu báo giá.

Công ty TNHH XNK Kim Khí 8
Kho hàng: C3/26 Quốc Lộ 1A, xã Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TPHCM
Zalo: 0946 980 555 – Mr. Trung
Email: thepkimkhi8@gmail.com
Website: https://thepongducnhapkhau.vn/
Fanpage: https://www.facebook.com/thepongducnhapkhaukimkhi8?locale=vi_VN


Bài Viết Liên Quan