Giá Thép Hộp Chữ Nhật 2026 – Bảng Giá Đen, Mạ Kẽm

Kho thép hộp chữ nhật - Kim khí 8

Giá thép hộp chữ nhật hiện tham khảo từ 14.500đ/kg đối với hộp đen và từ 15.900đ/kg đối với hộp mạ kẽm. Giá thực tế còn phụ thuộc kích thước, độ dày, trọng lượng cây, thương hiệu, số lượng và địa điểm giao hàng. Mức giá này đang được Kim Khí 8 sử dụng trong bảng báo giá thép hộp tháng 09/2026.

Nếu cần báo giá nhanh, khách hàng nên gửi đủ theo mẫu: quy cách × độ dày × loại đen/mạ kẽm × số lượng × địa điểm giao hàng. Ví dụ: thép hộp 30×60 dày 1,4mm, hộp đen, 100 cây, giao TPHCM.

Khách cần xem tổng thể cả hộp vuông và chữ nhật có thể tham khảo Báo giá thép hộp mới nhất.

Bảng giá thép hộp chữ nhật mới nhất

Khách mua thép hộp thường quan tâm giá theo cây 6m hơn là chỉ nhìn đơn giá/kg, vì cùng một kích thước nhưng độ dày khác nhau sẽ cho trọng lượng và thành tiền rất khác.

Bảng dưới đây được tính theo mức tham khảo 14.500đ/kg cho hộp đen và 15.900đ/kg cho hộp mạ kẽm, phù hợp để dự toán ban đầu.

Quy cáchKg/cây 6mGiá hộp đen/câyGiá hộp mạ kẽm/cây
13×26×0,8mm2,82~41.000đ~45.000đ
13×26×1,0mm3,49~51.000đ~55.000đ
13×26×1,2mm4,14~60.000đ~66.000đ
13×26×1,4mm4,77~69.000đ~76.000đ
20×40×1,0mm5,46~79.000đ~87.000đ
20×40×1,2mm6,51~94.000đ~104.000đ
20×40×1,4mm7,54~109.000đ~120.000đ
20×40×1,5mm8,05~117.000đ~128.000đ
20×40×1,8mm9,56~139.000đ~152.000đ
20×40×2,0mm10,55~153.000đ~168.000đ
20×40×2,5mm12,95~188.000đ~206.000đ
25×50×1,0mm6,88~100.000đ~109.000đ
25×50×1,2mm8,21~119.000đ~130.000đ
25×50×1,4mm9,52~138.000đ~151.000đ
25×50×1,8mm12,11~176.000đ~192.000đ
25×50×2,0mm13,38~194.000đ~213.000đ
30×60×1,0mm8,29~120.000đ~132.000đ
30×60×1,2mm9,90~144.000đ~157.000đ
30×60×1,4mm11,50~167.000đ~183.000đ
30×60×1,8mm14,65~212.000đ~233.000đ
30×60×2,0mm16,20~235.000đ~258.000đ
30×60×2,5mm20,02~290.000đ~318.000đ
40×80×1,2mm13,29~193.000đ~211.000đ
40×80×1,4mm15,46~224.000đ~246.000đ
40×80×1,8mm19,74~286.000đ~314.000đ
40×80×2,0mm21,85~317.000đ~347.000đ
40×80×2,5mm27,08~393.000đ~431.000đ
40×80×3,0mm32,22~467.000đ~512.000đ
50×100×1,4mm19,41~281.000đ~309.000đ
50×100×1,8mm24,82~360.000đ~395.000đ
50×100×2,0mm27,51~399.000đ~437.000đ
50×100×2,5mm34,15~495.000đ~543.000đ
50×100×3,0mm40,69~590.000đ~647.000đ
60×120×1,4mm23,37~339.000đ~372.000đ
60×120×1,8mm29,91~434.000đ~476.000đ
60×120×2,0mm33,16~481.000đ~527.000đ
60×120×2,5mm41,21~598.000đ~655.000đ
60×120×3,0mm49,17~713.000đ~782.000đ
60×120×4,0mm64,81~940.000đ~1.030.000đ
100×150×2,0mm46,35~672.000đ~737.000đ
100×150×2,5mm57,70~837.000đ~917.000đ
100×150×3,0mm68,95~1.000.000đ~1.096.000đ
100×150×4,0mm91,19~1.322.000đ~1.450.000đ
100×200×2,0mm55,77~809.000đ~887.000đ
100×200×2,5mm69,47~1.007.000đ~1.105.000đ
100×200×3,0mm83,08~1.205.000đ~1.321.000đ
100×200×4,0mm110,03~1.595.000đ~1.749.000đ
100×200×5,0mm136,59~1.981.000đ~2.172.000đ
150×200×2,5mm81,25~1.178.000đ~1.292.000đ
150×200×3,0mm97,21~1.410.000đ~1.546.000đ
150×200×4,0mm128,87~1.869.000đ~2.049.000đ
150×200×5,0mm160,14~2.322.000đ~2.546.000đ
150×200×6,0mm191,04~2.770.000đ~3.037.000đ

Lưu ý: Đây là bảng giá tham khảo để dự toán. Giá thực tế có thể thay đổi theo ngày, thương hiệu, độ dày thực nhận, VAT, số lượng và chi phí vận chuyển.

Các bảng giá trên thị trường hiện cũng thường trình bày theo quy cách – độ dày – kg/cây – đơn giá hoặc giá/cây, vì đây là cách khách hàng dễ so sánh nhất giữa các nhà cung cấp.

Thép hộp chữ nhật có những quy cách nào?

Thép hộp chữ nhật có tiết diện hai cạnh không bằng nhau. Cách ghi quy cách phổ biến là:

Chiều rộng × chiều cao × độ dày × chiều dài

Ví dụ:

30 × 60 × 1,4 × 6.000mm

có nghĩa là hộp chữ nhật kích thước 30×60mm, thành thép dày 1,4mm và cây dài 6m.

Những quy cách được sử dụng nhiều gồm 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 50×100 và 60×120mm. Độ dày có thể từ dưới 1mm đến 4mm hoặc hơn tùy kích thước và nhà máy.

Kim Khí 8 hiện có các trang sản phẩm riêng cho nhiều kích thước phổ biến như thép hộp chữ nhật 20×40, thép hộp 30×60, thép hộp 40×80, thép hộp 50×100 và thép hộp 60×120. Các trang này đều công bố chiều dài thương mại phổ biến khoảng 6m/cây và nhiều lựa chọn độ dày.

Nên chọn thép hộp đen hay mạ kẽm?

Nếu công trình nằm trong nhà, ít tiếp xúc với nước và sản phẩm sẽ được sơn hoàn thiện sau khi gia công, thép hộp đen thường tiết kiệm chi phí hơn.

Hộp đen dễ cắt, hàn, khoan và sơn theo màu thiết kế. Vì vậy loại này thường được dùng làm khung máy, bàn ghế, giá kệ, cửa cổng, kết cấu phụ và nhiều sản phẩm cơ khí.

Ngược lại, thép hộp mạ kẽm phù hợp hơn với khu vực có độ ẩm hoặc sử dụng ngoài trời vì lớp kẽm giúp hạn chế quá trình oxy hóa trên bề mặt. Mái che, hàng rào, lan can, bảng hiệu hoặc các vị trí khó bảo trì thường ưu tiên hộp mạ kẽm.

Không nên chọn chỉ dựa vào giá. Nếu dùng hộp đen ngoài trời nhưng phải sơn chống gỉ và bảo trì thường xuyên, tổng chi phí sử dụng lâu dài có thể không thấp hơn nhiều so với hộp mạ kẽm.

Quy cách nào được dùng nhiều nhất?

Với các hạng mục nhẹ như khung kệ, đồ nội thất hoặc khung cửa nhỏ, 20×40 và 25×50 là hai nhóm khá phổ biến vì trọng lượng vừa phải và dễ gia công.

Quy cách 30×60 phù hợp hơn với cửa cổng, mái che, khung bảng hiệu và các kết cấu cần độ ổn định cao hơn. Trang sản phẩm 30×60 của Kim Khí 8 hiện có độ dày phổ biến từ khoảng 0,8–3,0mm.

Với khung nhà xưởng, kết cấu phụ hoặc các hạng mục cần tiết diện lớn, 40×80, 50×100 và 60×120 thường được quan tâm nhiều hơn.

Riêng 60×120 có các độ dày phổ biến khoảng 1,8–4,0mm và trọng lượng cây 6m có thể từ khoảng 29,79kg đến 64,21kg tùy độ dày.

Vì sao cùng một quy cách nhưng giá lại khác nhau?

Hai cây cùng ghi “thép hộp 40×80” chưa chắc có giá giống nhau. Yếu tố quyết định lớn nhất là độ dày và trọng lượng thực tế.

Ví dụ hộp 40×80 dày 1,4mm nhẹ hơn đáng kể so với cây dày 1,8mm. Khi giá được tính theo kg, cây nặng hơn đương nhiên có giá cao hơn.

Ngoài ra còn có sự khác biệt giữa hộp đen và mạ kẽm, thương hiệu nhà máy, độ dày thực nhận, dung sai, số lượng mua và địa điểm giao hàng.

Vì vậy khi so sánh hai báo giá, nên so cùng lúc kích thước + độ dày + kg/cây + loại bề mặt, không nên chỉ nhìn mỗi giá/cây.

Đây cũng là điểm các bảng giá đang đứng tốt trên Google hiện làm khá rõ: họ đưa trọng lượng ngay cạnh giá để khách tránh so sánh nhầm hai sản phẩm không cùng tiêu chuẩn.

Cách tính giá một cây thép hộp chữ nhật

Nếu biết trọng lượng và đơn giá/kg, giá một cây có thể tính nhanh:

Giá cây = kg/cây × đơn giá/kg

Ví dụ hộp 30×60 dày 1,4mm có trọng lượng khoảng 11,50kg/cây.

Nếu dùng mức tham khảo hộp đen 14.500đ/kg:

11,50 × 14.500 = khoảng 166.750đ/cây

Nếu là hộp mạ kẽm ở mức 15.900đ/kg:

11,50 × 15.900 = khoảng 182.850đ/cây

Cách tính này rất hữu ích khi khách cần dự toán vài chục hoặc vài trăm cây trước khi yêu cầu báo giá chính thức.

Mua thép hộp chữ nhật cần kiểm tra gì?

Trước khi chốt đơn, nên xác nhận rõ kích thước, độ dày, loại hộp đen hay mạ kẽm, chiều dài, số lượng và thương hiệu nếu công trình có yêu cầu riêng.

Đặc biệt nên hỏi trọng lượng kg/cây. Đây là thông số giúp kiểm tra độ dày thực tế và cũng là cơ sở để so sánh giá giữa các báo giá.

Với đơn hàng công trình, khách cũng nên hỏi trước VAT, phí vận chuyển, điều kiện bốc dỡ và chứng từ nếu hồ sơ yêu cầu.

Câu hỏi thường gặp về giá thép hộp chữ nhật

Giá thép hộp chữ nhật hiện bao nhiêu?

Giá tham khảo hiện từ 14.500đ/kg đối với hộp đen và 15.900đ/kg đối với hộp mạ kẽm. Giá chính xác phụ thuộc quy cách, độ dày và số lượng. thepongducnhapkhau.vn

Thép hộp chữ nhật dài bao nhiêu mét?

Chiều dài thương mại phổ biến là khoảng 6m/cây. Một số đơn hàng có thể cắt theo kích thước yêu cầu tùy sản phẩm và số lượng.

Quy cách thép hộp chữ nhật nào phổ biến?

Các kích thước thường gặp gồm 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 50×100 và 60×120mm.

Hộp mạ kẽm có đắt hơn hộp đen không?

Thông thường có, do thêm lớp bảo vệ bề mặt. Tuy nhiên mức chênh lệch thực tế còn phụ thuộc thương hiệu, quy cách và thời điểm mua.

Khi hỏi giá cần gửi thông tin gì?

Chỉ cần gửi quy cách + độ dày + đen/mạ kẽm + số lượng + địa điểm giao hàng để nhà cung cấp kiểm tra nhanh và tránh báo sai sản phẩm.

Báo giá thép hộp chữ nhật tại Kim Khí 8

Kim Khí 8 cung cấp nhiều quy cách thép hộp chữ nhật phục vụ xây dựng, cơ khí, nhà xưởng, nội thất và các hạng mục kết cấu.

Khách hàng có thể tham khảo Báo giá thép hộp mới nhất hoặc xem trực tiếp các sản phẩm 20×40, 30×60, 40×80, 50×100 và 60×120.

Hotline/Zalo: 0946 980 555

Fanpage: Thép Ống Đúc Nhập Khẩu Kim Khí 8

Địa chỉ kho: C4/28 Quốc lộ 1A, Xã Tân Nhựt, TP.HCM

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *