Thép Ống Đúc Tại Bình Phước – Báo Giá 2026 | Kim Khí 8

Thép ống đúc tại Bình Phước đang được Kim Khí 8 cung cấp với nhiều quy cách từ DN15 đến DN300 và các kích thước khác theo yêu cầu. Một số quy cách có giá tham khảo từ 16.000đ/kg, phù hợp cho nhà máy, công trình xây dựng, hệ thống đường ống và các hạng mục cơ khí công nghiệp.

Kim Khí 8 phân phối ống thép đúc SCH40, SCH80, ASTM A106, ASTM A53, API 5L và phụ kiện đường ống. Khách hàng có thể tham khảo bảng giá, lựa chọn quy cách và liên hệ để nhận báo giá theo khối lượng thực tế.

Hotline/Zalo: 0946 980 555 – Mr. Trung

Thông tin cần xem nhanh:

1. Bảng giá thép ống đúc tại Bình Phước năm 2026

Giá thép ống đúc được tính theo kg hoặc theo cây, tùy quy cách và phương thức bán hàng. Với khách hàng mua vật tư công trình, bảng giá theo cây 6m sẽ thuận tiện hơn khi lập dự toán.

Dưới đây là một số mức giá tham khảo được trích từ bảng giá đang hiển thị trên website Kim Khí 8, đối chiếu ngày 28/10/2026.

Quy cáchĐộ dàyKg/cây 6mGiá/kgGiá tham khảo/cây
DN15 – Phi 21,32,77mm7,59617.000đ129.000đ
DN25 – Phi 33,43,38mm15,01217.000đ255.000đ
DN40 – Phi 48,33,20mm21,35416.000đ342.000đ
DN50 – Phi 60,33,91mm32,62216.000đ522.000đ
DN80 – Phi 88,95,50mm67,87216.000đ1.086.000đ
DN100 – Phi 114,36,02mm96,45016.000đ1.543.000đ
DN150 – Phi 168,37,11mm169,57216.000đ2.713.000đ
DN200 – Phi 219,18,18mm255,28216.000đ4.085.000đ

Lưu ý: Đây là giá niêm yết tham khảo, không phải giá bán đã được xác nhận tại ngày tra cứu. Giá thực tế, VAT, vận chuyển, bốc dỡ và gia công cần được xác nhận trước khi đặt hàng.

Xem thêm: Bảng giá ống thép đúc đầy đủ quy cách DN15–DN300.

Hình ảnh thực tế tại kho ống thép đúc - Kim Khí 8
Hình ảnh thực tế tại kho ống thép đúc – Kim Khí 8

Giá một cây thép ống đúc 6m được tính như thế nào?

Đối với sản phẩm bán theo trọng lượng, giá một cây thép được tính bằng trọng lượng thực tế hoặc trọng lượng thỏa thuận nhân với đơn giá/kg.

Ví dụ: Ống thép đúc DN50, đường kính ngoài 60,3mm, độ dày 3,91mm, trọng lượng tham khảo 32,622kg/cây 6m.

Với đơn giá tham khảo 16.000đ/kg, giá một cây khoảng 522.000 đồng, chưa tính những khoản phát sinh theo thỏa thuận.

Cách tính này giúp khách hàng chủ động dự toán trước khi yêu cầu báo giá theo số lượng lớn.

2. Các loại thép ống đúc Kim Khí 8 cung cấp

Tùy vào đặc điểm công trình, khách hàng có thể lựa chọn thép ống đúc theo độ dày, tiêu chuẩn vật liệu hoặc yêu cầu bề mặt.

2.1. Thép ống đúc SCH40 và SCH80

SCH là ký hiệu thể hiện cấp độ dày thành ống theo hệ thống quy cách đường ống. Trong cùng một kích thước danh nghĩa, SCH80 thường có thành ống dày hơn SCH40.

Ví dụ với ống DN50, đường kính ngoài 60,3mm:

Thông sốSCH40SCH80
Đường kính ngoài60,3mm60,3mm
Độ dày danh nghĩa3,91mm5,54mm
Trọng lượng lý thuyết/cây 6mKhoảng 32,6kgKhoảng 44,9kg
Đặc điểmThành ống mỏng hơnThành ống dày hơn

Nên chọn SCH40 hay SCH80?

Nếu bản vẽ yêu cầu SCH40, khách hàng cần chọn đúng quy cách và tiêu chuẩn vật liệu tương ứng. SCH80 thường được xem xét khi thiết kế yêu cầu thành ống dày hơn.

Khả năng chịu áp lực thực tế không chỉ phụ thuộc vào SCH mà còn liên quan đến vật liệu, nhiệt độ làm việc, dung sai, môi chất và tiêu chuẩn thiết kế.

2.2. Thép ống đúc ASTM A106

ASTM A106 là tiêu chuẩn dành cho ống thép carbon liền mạch sử dụng trong điều kiện nhiệt độ cao.

Sản phẩm thường được lựa chọn cho hệ thống dẫn hơi, đường ống công nghiệp và các hạng mục kỹ thuật có yêu cầu phù hợp với tiêu chuẩn này.

2.3. Thép ống ASTM A53 và API 5L

Ống thép ASTM A53 được sử dụng trong các hệ thống đường ống, ứng dụng cơ khí và các hạng mục kỹ thuật phù hợp.

API 5L là tiêu chuẩn phổ biến đối với ống vận chuyển dầu, khí và một số môi chất trong ngành công nghiệp năng lượng.

Lưu ý, ASTM A53 và API 5L có thể bao gồm cả ống hàn và ống liền mạch. Khi mua, khách hàng cần xác nhận rõ phương pháp sản xuất, cấp thép và yêu cầu kỹ thuật.

2.4. Ống thép đúc sơn đen và phủ sơn

Ống thép đúc có thể được cung cấp với bề mặt đen hoặc xử lý phủ sơn bảo vệ theo yêu cầu đơn hàng.

Đối với công trình ngoài trời hoặc môi trường có nguy cơ ăn mòn, khách hàng nên làm rõ loại sơn, chiều dày lớp phủ và điều kiện sử dụng để lựa chọn phương án phù hợp.

3. Quy cách thép ống đúc phổ biến tại Bình Phước

Một số kích thước thường được khách hàng tìm mua gồm:

Quy cách DNĐường kính ngoàiSản phẩm tham khảo
DN4048,3mmỐng thép đúc DN40
DN5060,3mmỐng thép đúc DN50
DN100114,3mmỐng thép đúc DN100
DN200219,1mmỐng thép đúc DN200

Phân biệt DN, OD và SCH khi đặt mua thép ống đúc

Đây là ba thông số khách hàng cần phân biệt:

  • DN: Đường kính danh nghĩa, dùng để xác định cỡ ống.
  • OD: Đường kính ngoài thực tế của ống, thường tính bằng mm.
  • SCH: Cấp độ dày thành ống.

Ví dụ, ống DN100 SCH40 thường có đường kính ngoài 114,3mm và độ dày danh nghĩa 6,02mm đối với ống thép carbon theo hệ quy cách tương ứng.

DN không phải đường kính ngoài đo bằng mm. Vì vậy, khi mua hàng, khách cần đối chiếu cả kích thước OD và độ dày trên bản vẽ.

Khách hàng có thể tra cứu chi tiết tại bảng quy cách tiêu chuẩn ống thép đúc.

4. Ứng dụng của thép ống đúc trong công trình

Thép ống đúc được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp nhờ kết cấu liền mạch và khả năng đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khác nhau.

Hệ thống đường ống công nghiệp: Ống thép đúc được dùng trong các hệ thống dẫn nước, hơi, khí, dầu và những môi chất phù hợp với vật liệu thiết kế.

Nhà máy và khu công nghiệp: Sản phẩm có thể phục vụ hệ thống đường ống kỹ thuật, thiết bị và các hạng mục cơ khí trong nhà xưởng.

Hệ thống phòng cháy chữa cháy: Một số hệ thống có thể sử dụng ống thép đúc theo yêu cầu bản vẽ và tiêu chuẩn áp dụng. Khách hàng có thể tham khảo thêm bài viết ống thép đúc dùng cho đường ống PCCC.

Cơ khí chế tạo: Ống thép đúc còn được sử dụng trong chế tạo chi tiết máy và các bộ phận kỹ thuật phù hợp với yêu cầu gia công.

5. Cung cấp phụ kiện đường ống và vật tư đi kèm

Để hoàn thiện hệ thống đường ống, khách hàng có thể cần thêm các loại phụ kiện như:

  • Co, cút hàn 45 độ và 90 độ.
  • Tê đều, tê giảm.
  • Côn thu đồng tâm và lệch tâm.
  • Mặt bích thép.
  • Nắp bịt, chén hàn và phụ kiện kết nối.

Việc lựa chọn phụ kiện cần đồng bộ với đường kính, vật liệu, độ dày và tiêu chuẩn kết nối của hệ thống.

Khách hàng có thể tham khảo danh mục phụ kiện đường ống Kim Khí 8 để lựa chọn vật tư đi kèm khi lập đơn hàng.

6. Giao thép ống đúc đến Bình Phước và các khu vực lân cận

Kim Khí 8 tiếp nhận nhu cầu cung cấp thép ống đúc cho các nhà máy, đơn vị thi công và khách hàng tại khu vực Bình Phước trước đây, hiện thuộc tỉnh Đồng Nai.

Các địa bàn được khách hàng tìm kiếm phổ biến gồm Đồng Xoài, Bình Long, Phước Long, Chơn Thành, Đồng Phú, Bù Đăng, Bù Đốp, Bù Gia Mập, Hớn Quản, Lộc Ninh và Phú Riềng.

Khách hàng có thể cung cấp trước địa chỉ công trình, khối lượng vật tư và thời gian cần hàng để Kim Khí 8 kiểm tra khả năng cung cấp, sắp xếp vận chuyển và xác nhận chi phí.

Lưu ý: Chi phí giao hàng phụ thuộc vào khối lượng, khoảng cách, phương tiện và điều kiện bốc dỡ. Mọi mức hỗ trợ vận chuyển cần được xác nhận trong báo giá.

7. Mua thép ống đúc có CO/CQ không?

Đối với các dự án công nghiệp, hồ sơ nguồn gốc và chất lượng vật tư là yếu tố cần kiểm tra trước khi đặt mua.

Một số chứng từ khách hàng thường yêu cầu gồm:

  • CO (Certificate of Origin): Chứng nhận xuất xứ hàng hóa.
  • CQ (Certificate of Quality): Chứng nhận chất lượng sản phẩm.
  • MTC (Mill Test Certificate): Chứng thư kết quả thử nghiệm vật liệu của nhà sản xuất.

Tùy từng lô hàng, loại ống và thỏa thuận mua bán, hồ sơ cung cấp có thể khác nhau.

Kim Khí 8 hỗ trợ khách hàng kiểm tra chứng từ liên quan đến sản phẩm trước khi xác nhận đơn hàng. Đối với vật tư phục vụ nghiệm thu, khách hàng nên gửi yêu cầu hồ sơ ngay khi xin báo giá.

8. Cách nhận báo giá thép ống đúc chính xác

Để tránh mất thời gian trao đổi nhiều lần, khách hàng nên gửi đầy đủ các thông tin sau:

  1. Quy cách DN hoặc đường kính ngoài OD.
  2. Độ dày SCH hoặc chiều dày cụ thể.
  3. Tiêu chuẩn vật liệu ASTM A106, A53, API 5L hoặc tiêu chuẩn khác.
  4. Số lượng cây, mét hoặc tổng khối lượng cần mua.
  5. Địa chỉ giao hàng, thời gian cần hàng và yêu cầu chứng từ.

Ví dụ yêu cầu báo giá:

“Cần báo giá 20 cây ống thép đúc DN100, OD114,3mm, SCH40, dày 6,02mm, dài 6m, giao tại Đồng Xoài. Vui lòng báo giá có VAT, chi phí vận chuyển và chứng từ CO/CQ.”

Thông tin càng cụ thể thì việc kiểm tra nguồn hàng và lập báo giá càng thuận tiện.

9. Câu hỏi thường gặp về thép ống đúc tại Bình Phước

Thép ống đúc tại Bình Phước có giá bao nhiêu?

Một số quy cách trên website Kim Khí 8 đang có giá tham khảo từ 16.000đ/kg. Giá thực tế phụ thuộc vào tiêu chuẩn, độ dày, nguồn hàng, số lượng và thời điểm đặt mua.

SCH40 và SCH80 có cùng đường kính ngoài không?

Với cùng kích thước danh nghĩa, SCH40 và SCH80 thường có cùng đường kính ngoài nhưng khác chiều dày thành ống. Cần đối chiếu bảng quy cách trước khi lựa chọn.

Kim Khí 8 có cung cấp ống thép đúc cho nhà máy không?

Kim Khí 8 cung cấp vật tư đường ống cho nhiều nhu cầu công nghiệp. Khách hàng có thể gửi danh mục sản phẩm và bản vẽ để được kiểm tra quy cách theo yêu cầu.

Mua ống thép đúc số lượng lớn có được báo giá riêng không?

Các đơn hàng công trình hoặc khối lượng lớn có thể được xem xét báo giá theo số lượng và điều kiện giao nhận cụ thể.

Kim Khí 8 có hỗ trợ giao hàng tại Đồng Xoài, Chơn Thành không?

Kim Khí 8 tiếp nhận yêu cầu giao hàng tại các khu vực này. Phương án và chi phí vận chuyển sẽ được xác nhận theo từng đơn hàng.

10. Liên hệ mua thép ống đúc tại Bình Phước – Kim Khí 8

CÔNG TY TNHH XNK KIM KHÍ 8

  • Hotline/Zalo: 0946 980 555 – Mr. Trung
  • Văn phòng: 26 Nguyễn Đình Khơi, Phường 4, Quận Tân Bình, TP.HCM (địa chỉ theo website)
  • Kho hàng: C4/28 Quốc lộ 1A, xã Tân Nhựt, TP.HCM
  • Email: thepkimkhi8@gmail.com
  • Website: https://thepongducnhapkhau.vn/

Khách hàng cần mua thép ống đúc SCH40, SCH80, ASTM A106, ASTM A53, API 5L hoặc phụ kiện đường ống có thể liên hệ trực tiếp để kiểm tra nguồn hàng và nhận báo giá.

Gửi yêu cầu báo giá tại trang liên hệ Kim Khí 8

Kim Khí 8 – Cung cấp thép ống đúc nhập khẩu, hỗ trợ lựa chọn quy cách và vật tư theo nhu cầu công trình.

Khu vực miền Bắc:

Hà Nội, Hải Phòng, Hải Dương, Hà Nam, Bắc Ninh, Nam Định, Ninh Bình, Hưng Yên, Thái Bình, Vĩnh Phúc, Lào Cai, Yên Bái, Điện Biên, Hòa Bình, Lai Châu, Sơn La, Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Cạn, Lạng Sơn, Tuyên Quang, Thái Nguyên, Phú Thọ, Bắc Giang, Quảng Ninh

Khu vực Miền Trung:

Thanh hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên-Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng.

Khu vực Miền Nam:

Bình Phước, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa-Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Long An, Đồng Tháp, Tiền Giang, An Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Cần Thơ

 

Các Sản Phẩm Khác:

1.Đơn vị NHẬP KHẨU Nhà Phân Phối Thép Ống Đúc Tại Bình Phước

2.ĐƠN VỊ NHẬP KHẨU – Nhà Phân Phối Thép Ống Đúc tại Cần Thơ

3.NHÀ NHẬP KHẨU và Cung Cấp Thép Ống Đúc tại Đồng Tháp

4.ĐƠN VỊ NHẬP KHẨU|Nhà Cung Cấp Thép Ống Đúc Nhập Khẩu tại Vĩnh Long

5.ĐƠN VỊ NHẬP KHẨU|Nhà Cung Cấp Thép Ống Đúc tại Kiên Giang

6.ĐƠN VỊ NHẬP KHẨU Nhà Cung Cấp Ống Thép Đúc tại TP.Hồ Chí Minh

7.ĐƠN VỊ NHẬP KHẨU Nhà Phân Phối Thép Ống Đúc tại Gia Lai

8.Phân biệt thép ống đúc và thép ống hàn chi tiết

9.[Đánh giá] ống thép đúc loại nào có chất lượng tốt nhất?

10.[Tìm hiểu] Tiêu chuẩn các loại thép ống

 

25 những suy nghĩ trên “Thép Ống Đúc Tại Bình Phước – Báo Giá 2026 | Kim Khí 8”

  1. Pingback: ĐƠN VỊ NHẬP KHẨU - Nhà Phân Phối Thép Ống Đúc tại Cần Thơ - CÔNG TY TNHH XNK KIM KHÍ 8

  2. Pingback: ĐƠN VỊ NHẬP KHẨU | Nhà Phân Phối Thép Ống Đúc tại Long An

  3. Pingback: NHÀ NHẬP KHẨU và Cung Cấp Thép Ống Đúc tại Đồng Tháp

  4. Pingback: ĐƠN VỊ NHẬP KHẨU - Nhà Phân Phối Thép Ống Đúc tại Bến Tre

  5. Pingback: ĐƠN VỊ NHẬP KHẨU-Nhà Phân Phối Ống Thép Đúc tại Tiền Giang

  6. Pingback: NHÀ NHẬP KHẨU|CUNG CẤP THÉP ỐNG ĐÚC TẠI VĨNH LONG.

  7. Pingback: ĐƠN VỊ NHẬP KHẨU|Nhà Cung Cấp Thép Ống Đúc tại Trà Vinh -

  8. Pingback: NHÀ NHẬP KHẨU|Đơn Vị Phân Phối Thép Ống Đúc tại Hậu Giang - CÔNG TY TNHH XNK KIM KHÍ 8

  9. Pingback: ĐƠN VỊ NHẬP KHẨU|Nhà Cung Cấp Thép Ống Đúc tại An Giang .

  10. Pingback: ĐƠN VỊ NHẬP KHẨU | Nhà Cung Cấp Thép Ống Đúc tại Sóc Trăng - CÔNG TY TNHH XNK KIM KHÍ 8

  11. Pingback: ĐƠN VỊ NHẬP KHẨU|Nhà Cung Cấp Théo Ống Đúc tại Kiên Giang

  12. Pingback: ĐƠN VỊ NHẬP KHẨU|Nhà Cung Cấp Thép Ống Đúc tại Bạc Liêu .

  13. Pingback: ĐƠN VỊ NHẬP KHẨU Nhà Cung Cấp Thép Ống Đúc tại Cà Mau - CÔNG TY TNHH XNK KIM KHÍ 8

  14. Pingback: NHÀ CUNG CẤP THÉP ỐNG ĐÚC TẠI BIÊN HÒA | ĐỒNG NAI

  15. Pingback: ĐƠN VỊ CUNG CẤP ỐNG THÉP ĐÚC Tại Bình Dương - Giá mới..

  16. Pingback: ĐƠN VỊ NHẬP KHẨU Nhà Phân Phối Ống Thép Đúc tại Bà Rịa Vũng Tàu - CÔNG TY TNHH XNK KIM KHÍ 8

  17. Pingback: NHÀ CUNG CẤP|Ống thép đúc Nhập Khẩu tại TPHCM mới 2024

  18. Pingback: NHÀ NHẬP KHẨU Cung Cấp Ống Thép Đúc tại Lâm Đồng - 2024

  19. Pingback: ĐƠN VỊ NHẬP KHẨU Nhà Cung Cấp Ống Thép Đúc tại Đắk Lắk ...

  20. Pingback: ĐƠN VỊ NHẬP KHẨU Nhà Cung Cấp Thép Ống Đúc tại Đắk Nông .

  21. Pingback: ĐƠN VỊ NHẬP KHẨU Nhà Phân Phối Thép Ống Đúc tại Gia Lai .

  22. Pingback: [Tìm hiểu] Tiêu chuẩn các loại thép ống Mới nhất 2024

  23. Pingback: [Đánh giá] ống thép đúc loại nào có chất lượng tốt nhất? Mới 2024

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *